Gói thầu: Gói thầu số 03: Thực hiện Chương trình An Giang chào xuân 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 23:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thực hiện Chương trình An Giang chào xuân 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131846 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp văn hóa năm 2022 (kinh phí không thường xuyên) giao cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 23:08:00 đến ngày 2022-01-24 23:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,867,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện văn hóa. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hoặc hóa đơn tài chính và các bài viết PR, giới thiệu sự kiện trên các phương tiện truyền thông như báo giấy, mạng xã hội. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TỈNH AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thực hiện Chương trình An Giang chào xuân 2022 tổ chức sự kiện Chương trình An Giang chào xuân 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp văn hóa năm 2022 (kinh phí không thường xuyên) giao cho đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT bản gốc khi đến thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: TRUNG TÂM VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TỈNH AN GIANG
Địa chỉ: Số 07 - Ngô Gia Tự - P. Mỹ Long - TP. Long Xuyên - Tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Địa chỉ: 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang Điện thoại: 0296 3856 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn Hóa Thể Thao & Du Lịch Tỉnh An Giang Địa chỉ: 14 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư An Giang Địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công lắp đặt Sàn sân khấu phục vụ biểu diễn | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Nhân công thi công hoàn thiện, tháo dỡ | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 40 | |
| 3 | Trang trí mỹ thuật sân khấu | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Màn hình LED | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 182 | |
| 5 | Nhân công, lắp đặt, vận chuyển | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Hệ thống âm thanh | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Hệ thống ánh sáng công nghệ Laser | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Hệ thống dàn treo | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 240 | |
| 9 | Nhân viên lắp đặt hệ thống âm thanh ánh sáng: 10 người x 5 ngày | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 50 | |
| 10 | Nhân viên kỹ thuật điều khiển: 3 người x 5 ngày | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 15 | |
| 11 | Nhân viên giám sát, phố hợp với các đơn vị có thiết bị chuyên dùng khác: 4 người x 5 ngày | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 20 | |
| 12 | Vận chuyển thiết bị âm thanh, ánh sáng | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 4 | |
| 13 | Lửa phụt viền sân khấu khi bắt đầu buổi lễ và khi kết thúc chương trình nghệ thuật | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | |
| 14 | Pháo sáng xoay | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | vị trí | 6 | Kỹ xảo sân khấu |
| 15 | Màn pháo phụt | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | lần | 3 | Kỹ xảo sân khấu |
| 16 | Màn hiệu ứng cột khói CO2 | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 | Kỹ xảo sân khấu |
| 17 | Máy phun khói lạnh (khí ni tơ) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Kỹ xảo sân khấu |
| 18 | Chi phí sáng tạo | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Biểu diễn nghệ thuật |
| 19 | Thuê MC, Ca sĩ | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 20 | Chi phí luyện tập, biểu diễn, cát sê, trang phục, đạo cụ | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Chi phí khác | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện văn hóa. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hoặc hóa đơn tài chính và các bài viết PR, giới thiệu sự kiện trên các phương tiện truyền thông như báo giấy, mạng xã hội. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi