Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131802-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 23:44:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,885,512,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (7,0 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT, công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nhiệm kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông hoặc vật liệu xây dựng- Đã phụ trách vật liệu và làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình NN&PTNT hoặc 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp công trình Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); - Giấy ủy quyền (nếu có); - Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | 140,196 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | 378,53 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất cấp IV | 140,196 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá cấp IV | 35,049 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá cấp III | 7,01 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất K=0,95 | 117,676 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất cấp II | 11,459 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất cấp III | 8,245 | 100m3 | |
| B | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 11,143 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 30,086 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | 11,143 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá cấp IV | 2,786 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá cấp III | 0,557 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất K=0,95 | 1,537 | 100m3 | |
| C | Vận chuyển km đầu | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II | 162,799 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | 297,648 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | 46,192 | 100m3 | |
| 4 | Xúc đá | 45,402 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá | 45,402 | 100m3 | |
| D | Vận chuyển km tiếp theo | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II | 162,799 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | 297,648 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | 46,192 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá | 45,402 | 100m3/1km | |
| E | San gạt bãi thải | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 506,639 | 100m3 | |
| 2 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 45,402 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG | |||
| 1 | Bạt lót đáy | 1.968,772 | m2 | |
| 2 | Bê tông mác 150 | 206,905 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 11,006 | 100m2 | |
| G | RÃNH (100X40)X40CM | |||
| 1 | Bạt lót đáy | 1.592,655 | m2 | |
| 2 | Bê tông mác 150 | 204,652 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 8,252 | 100m2 | |
| 4 | Đào đất cấp III | 65,19 | m3 | |
| H | RÃNH BXH=30X30CM | |||
| 1 | Bạt lót đáy | 166,86 | m2 | |
| 2 | Bê tông mác 150 | 42,271 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 4,45 | 100m2 | |
| I | GIA CỐ CƠ TALUY | |||
| 1 | Bạt lót đáy | 207,6 | m2 | |
| 2 | Bê tông mác 150 | 20,76 | m3 | |
| J | BẬC NƯỚC H=6M ( SỐ 01+02+03+05) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 39,6 | m3 | |
| 2 | Bạt lót đáy | 130,68 | m2 | |
| 3 | Bê tông mác 200 | 25,316 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 2,916 | 100m2 | |
| K | BẬC NƯỚC H=6M ( SỐ 06+07) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 19,8 | m3 | |
| 2 | Bạt lót đáy | 64,13 | m2 | |
| 3 | Bê tông mác 200 | 12,251 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 1,452 | 100m2 | |
| L | BẬC NƯỚC H=12M ( SỐ 04) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 19,8 | m3 | |
| 2 | Bạt lót đáy | 66,066 | m2 | |
| 3 | Bê tông mác 200 | 13,1 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,299 | 100m2 | |
| M | HỐ GA THU NƯỚC ( 07 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 37,24 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 13,72 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 16,8 | m2 | |
| 4 | Bê tông mác 200 | 11,83 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 0,937 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mác 150 | 1,274 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 0,057 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép đường kính > 10mm | 0,165 | tấn | |
| 9 | Lắp đậy tấm đan | 14 | 1 cấu kiện | |
| N | Cống số 01 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 3,5 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 7,51 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | 1,614 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường mác 200 | 1,504 | m3 | |
| 6 | Bê tông mác 250 | 0,385 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường | 0,256 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 | 0,665 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 0,037 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép đường kính > 10mm | 0,11 | tấn | |
| 11 | Cốt thép đường kính | 0,055 | tấn | |
| 12 | Lắp đậy tấm đan | 5 | 1 cấu kiện | |
| O | Cống số 02+03 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 0,28 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 7 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 13,82 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | 2,908 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường mác 200 | 2,78 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng mác 250 | 0,77 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường | 0,476 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 | 1,33 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 0,073 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép đường kính > 10mm | 0,221 | tấn | |
| 11 | Cốt thép đường kính | 0,11 | tấn | |
| 12 | Lắp đậy tấm đan | 10 | 1 cấu kiện | |
| P | Cống số 04 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất | 3,5 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 6,91 | m2 | |
| 4 | Bê tông mác 200 | 1,454 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường mác 200 | 1,422 | m3 | |
| 6 | Bê tông mác 250 | 0,385 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường | 0,238 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 | 0,665 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 0,037 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép đường kính > 10mm | 0,11 | tấn | |
| 11 | Cốt thép đường kính | 0,055 | tấn | |
| 12 | Lắp đậy tấm đan | 5 | 1 cấu kiện | |
| Q | KÈ GIA CỐ TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 2,946 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,184 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mác 100 | 6,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | 92,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường mác 150 | 53,7 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 1,032 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn ường | 1,344 | 100m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D32mm | 0,6 | 100m | |
| 9 | Vải địa | 0,66 | 100m2 | |
| 10 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,12 | 100m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum | 9,74 | m2 | |
| R | Gia cố mái taluy âm đoạn kè H=2m | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 19,008 | m3 | |
| 2 | Bê tông giằng khung, mác 200 | 19,008 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 287,83 | m2 | |
| 4 | Cốt thép đường kính | 0,4 | tấn | |
| 5 | Cốt thép đường kính | 2,254 | tấn | |
| S | GIA CỐ TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 182,016 | m3 | |
| 2 | Bê tông giằng khung, mác 200 | 182,016 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 2.752,86 | m2 | |
| 4 | Cốt thép đường kính | 3,864 | tấn | |
| 5 | Cốt thép đường kính | 21,561 | tấn | |
| T | GIA CỐ TALUY DƯƠNG MÁI LỬNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 150,326 | m3 | |
| 2 | Bê tông giằng khung mác 200 | 150,326 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 2.327,912 | m2 | |
| 4 | Cốt thép đường kính | 3,016 | tấn | |
| 5 | Cốt thép đường kính | 16,812 | tấn | |
| U | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bạt lót đáy | 3.851,47 | m2 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,622 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường mác 250 | 616,235 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 3,498 | 100m2 | |
| V | TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200 | 37 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 1,48 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép đường kính > 10mm | 4,496 | tấn | |
| 4 | Lắp đậy tấm đan | 370 | 1 cấu kiện | |
| W | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 61,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông mác 100 | 3,64 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng mác 150 | 54,614 | m3 | |
| 4 | Đắp đất | 4,832 | m3 | |
| 5 | Cột BTLT-PC.1-8-160-P3,5 | 49 | cột | |
| 6 | Vận chuyển cột | 10,481 | tấn/km | |
| 7 | Dựng cột | 49 | cột | |
| 8 | Kẹp xiết cáp 4x70 | 36 | Cái | |
| 9 | Kẹp hãm treo cáp 4x70 | 13 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt loại phụ kiện | 49 | 1 bộ | |
| 11 | Móc treo cáp 4x70 | 49 | Cái | |
| 12 | Má ốp | 49 | Cái | |
| 13 | Đai thép 750 | 28 | Bộ | |
| 14 | Đai thép 1600 | 36 | Bộ | |
| 15 | Khóa đai | 64 | Bộ | |
| 16 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 974,6 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,975 | km/dây | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RLL | 4 | bộ | |
| 19 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | 0,159 | tấn | |
| 20 | Bố dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | 0,159 | tấn | |
| 21 | Cọc tiếp địa | 1,6 | 10 cọc | |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 1,59 | 100kg | |
| 23 | Tủ điều khiển | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Ống nhựa xoắn phi 65/50 | 8 | m | |
| 26 | Ghíp nhựa IPC-2BL | 54 | cái | |
| 27 | Cáp M3x35+1x25 | 8 | m | |
| X | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | 59,036 | m3 | |
| 2 | Phá đá cấp IV | 25,301 | m3 | |
| 3 | Đắp đất | 23,945 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót mác 100 | 2,55 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng mác 250 | 63,19 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,599 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép đường kính | 1,957 | tấn | |
| 8 | Cốt thép đường kính > 18mm | 0,189 | tấn | |
| 9 | Khoan lỗ f42mm | 0,35 | 100m | |
| Y | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất | 32 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | 32 | m3 | |
| 3 | Bạt lót đáy | 40 | m2 | |
| Z | ỐNG THÉP DN150 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D150mm | 0,63 | 100m | |
| 2 | Bích thép D150mm | 11 | cặp bích | |
| 3 | Cút thép DN150, 45 độ | 1 | cái | |
| 4 | Cút thép DN150, 15 độ | 4 | cái | |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp III | 14,635 | m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đất cấp IV | 10,245 | m3 | |
| 7 | Phá đá cấp IV | 4,391 | m3 | |
| 8 | Đắp đất dung trọng | 26,343 | m3 | |
| 9 | Bê tông mác 150 | 0,667 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 0,084 | 100m2 | |
| AA | BỂ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 13,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 3,04 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | 0,366 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền mác 200 | 1,107 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường mác 200 | 1,521 | m3 | |
| 6 | Bê tông hố van mác 200 | 0,254 | m3 | |
| 7 | Bê tông ấm đan mác 200 | 0,732 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 0,242 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn | 0,034 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tường đường kính | 0,089 | tấn | |
| 11 | Cốt thép ấm đan | 0,049 | tấn | |
| 12 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | 10,32 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,32 | m2 | |
| 15 | Lắp đậy tấm đan | 8 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Crophin DN150-100; L=0,8m | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích D150mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp bích thép D150mm | 2 | cặp bích | |
| 19 | Lắp bích thép D00mm | 1 | cặp bích | |
| 20 | Gioăng cao su DN150 | 4 | cái | |
| 21 | Gioăng cao su DN100 | 1 | cái | |
| 22 | Vòng bích thép DN100 | 1 | cái | |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D150mm | 0,075 | 100m | |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D100mm | 0,01 | 100m | |
| 25 | Cút thép D150mm | 1 | cái | |
| 26 | Bích nhựa HDPE D110mm | 1 | bộ | |
| 27 | Tê thép DN100-32 | 1 | cái | |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D32mm | 0,006 | 100m | |
| 29 | Cút thép DN32 | 2 | cái | |
| AB | HẠNG MỤC: BỂ LỌC+ ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 194,484 | m3 | |
| 2 | Đào đất cấp IV | 48,621 | m3 | |
| 3 | Đắp đất | 9,85 | m3 | |
| AC | SÂN BỂ | |||
| 1 | Bê tông lót mác 100 | 1,124 | m3 | |
| 2 | Bê tông mác 200 | 3,241 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,301 | 100m2 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | 22,48 | m2 | |
| AD | BỂ LỌC 30M2 | |||
| 1 | Bê tông lót mác 100 | 2,428 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền mác 200 | 12,035 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố van mác 200 | 0,403 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường mác 200 | 16,836 | m3 | |
| 5 | Bê tông dầm mác 200 | 0,686 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan mác 200 | 7,774 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,085 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 1,632 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn dầm | 0,085 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn | 0,272 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép móng đường kính | 0,661 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tường đường kính | 1,066 | tấn | |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính | 0,01 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm,đường kính | 0,02 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm đường kính | 0,104 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tấm đan | 0,544 | tấn | |
| 18 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | 68,5 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | 92,5 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu vữa XM mác 75 | 36,66 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 68,5 | m2 | |
| 22 | Bả xỉ măng vào tường đánh bóng chống thấm | 92,5 | m2 | |
| 23 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,156 | 100m3 | |
| 24 | Tầng lọc bằng cát | 0,25 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đậy tấm đan | 35 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D100mm | 0,328 | 100m | |
| 27 | Van ren D100mm | 4 | cái | |
| 28 | Cút thép D100mm | 10 | cái | |
| 29 | Tê thép DN100 | 4 | cái | |
| 30 | Kép thép DN100 | 3 | cái | |
| 31 | Măng sông thép D100 | 2 | cái | |
| 32 | Đầu bịt thép DN100 | 2 | cái | |
| 33 | Bích thép D100mm | 1 | cặp bích | |
| 34 | Gioăng cao su DN100 | 1 | cái | |
| 35 | Bích nhựa HDPE - D110mm | 1 | bộ | |
| AE | BỂ ĐIỀU TIẾT 120M3 | |||
| 1 | Bê tông lót mác 100 | 2,96 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền mác 200 | 17,076 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố van mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường mác 200 | 17,88 | m3 | |
| 5 | Bê tông nắp bể mác 200 | 5,408 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan mác 200 | 0,296 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,139 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 1,759 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | 0,506 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép móng đường kính | 1,547 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tường đường kính | 0,377 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tường đường kính | 1,306 | tấn | |
| 14 | Cốt thép nắp bể đường kính > 10mm | 0,481 | tấn | |
| 15 | Cốt thép tấm đan | 0,026 | tấn | |
| 16 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | 75 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | 100 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | 48 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 75 | m2 | |
| 20 | Bả xỉ măng vào tường đánh bóng chống thấm | 100 | m2 | |
| 21 | Lắp đậy tấm đan | 6 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D 100mm | 0,086 | 100m | |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D 80mm | 0,045 | 100m | |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D 50mm | 0,015 | 100m | |
| 25 | Van ren D100mm | 2 | cái | |
| 26 | Van ren D76mm | 3 | cái | |
| 27 | Van ren D50mm | 1 | cái | |
| 28 | Cút thép D100mm | 8 | cái | |
| 29 | Crophin DN100-80; L=80cm | 3 | cái | |
| 30 | Crophin DN80-65; L=80cm | 1 | cái | |
| 31 | Kép thép DN100 | 2 | cái | |
| 32 | Măng sông thép D50 | 1 | cái | |
| 33 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | 1 | cái | |
| AF | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D 110mm - PN10 | 21,06 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa HDPE D110mm- PN12.5 | 1,98 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa HDPE D63mm - PN10 | 6,496 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa HDPE D50mm - PN10 | 1,35 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa HDPE D40mm - PN10 | 1,05 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32mm - PN10 | 8,25 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE D20mm - PN16 | 6,3 | 100m | |
| 8 | Măng sông nhựa HDPE, D110mm | 384 | cái | |
| 9 | Măng sông nhựa HDPE D63mm | 13 | cái | |
| 10 | Măng sông nhựa HDPE D50mm | 1 | cái | |
| 11 | Măng sông nhựa HDPE D32mm | 4 | cái | |
| 12 | Măng sông nhựa HDPE D20mm | 2 | cái | |
| 13 | Đầu bịt D32 | 6 | cái | |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D 50mm | 0,15 | 100m | |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D 40mm | 0,1 | 100m | |
| AG | MỐ TRỤ C10-:-C20 ( 24 MỐ TRỤ) | |||
| 1 | Phá đá cấp IV | 0,864 | m3 | |
| 2 | Bê tông mác 150 | 1,64 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,202 | 100m2 | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D125mm | 1,355 | 100m | |
| AH | TRỤ ĐỠ N23-N24 ( 02 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 0,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 0,225 | m3 | |
| 3 | Bê tông mác 100 | 0,056 | m3 | |
| 4 | Bê tông mác 200 | 0,435 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng đường kính | 0,002 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng đường kính | 0,026 | tấn | |
| 8 | Thép vuông đặc 14x14x500mm | 6 | thanh | |
| 9 | Đường hàn 6mm | 0,6 | 10m | |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D125mm | 0,1 | 100m | |
| AI | ĐOẠN QUA TRỤ ĐỠ ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D125mm | 0,18 | 100m | |
| 2 | Kẹp siết ống bằng thép | 606 | bộ | |
| AJ | ĐOẠN QUA CẦU TREO | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D125mm | 1,02 | 100m | |
| 2 | Kẹp siết ống bằng thép | 60 | bộ | |
| AK | HỐ VAN 50X50( 09 HỐ VAN) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 5,441 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 2,575 | m3 | |
| 3 | Bê tông mác 100 | 0,221 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố van mác 200 | 1,521 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | 0,221 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 0,254 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan | 0,043 | tấn | |
| 9 | Lắp đậy tấm đan | 9 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Khóa loại to | 18 | cái | |
| AL | HỐ VAN XẢ CẶN 80X80CM ( 02 HỐ VAN) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 5,377 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 2,763 | m3 | |
| 3 | Bê tông mác 100 | 0,121 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố van mác 200 | 1,309 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn hố van | 0,151 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép đường kính | 0,014 | tấn | |
| 9 | Cốt thép đường kính > 10mm | 0,003 | tấn | |
| 10 | Lắp đậy tấm đan | 2 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Khóa loại to | 2 | cái | |
| AM | Xả khí C76+C110 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D 100mm | 0,024 | 100m | |
| 2 | Tê thu thép DN100-50 | 2 | cái | |
| 3 | Van xả khí D50mm | 2 | cái | |
| 4 | Bích thép D100mm | 2 | cặp bích | |
| 5 | Bích nhựa HDPE D110mm | 4 | bộ | |
| 6 | Vòng bích thép DN100 | 4 | cái | |
| 7 | Gioăng cao su DN100 | 4 | cái | |
| AN | Xả cặn C62+C99 | |||
| 1 | Tê thép đều DN100 | 2 | cái | |
| 2 | Van ren D 100mm | 4 | cái | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D 100mm | 0,064 | 100m | |
| 4 | Bích nhựa HDPE D110mm | 4 | bộ | |
| 5 | Vòng bích thép DN100 | 4 | cái | |
| 6 | Gioăng cao su DN100 | 14 | cái | |
| 7 | Lắp bích thép D100mm | 7 | cặp bích | |
| AO | Hố van xả cặn C149 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50mm | 0,032 | 100m | |
| 2 | Tê thép D50 | 1 | cái | |
| 3 | Van ren D 50mm | 3 | cái | |
| 4 | Măng sông thép D50 | 2 | cái | |
| 5 | Khâu nối ren ngoài D63 | 2 | cái | |
| 6 | Kép thép D50 | 3 | cái | |
| AP | Hố van xả khí C152 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50mm | 0,012 | 100m | |
| 2 | Tê thu thép D50-32 | 1 | cái | |
| 3 | Van xả khí D32mm | 1 | cái | |
| 4 | Măng sông thép D50 | 2 | cái | |
| 5 | Khâu nối ren ngoài D63 | 2 | cái | |
| AQ | Hố van chia nước | |||
| 1 | Tê thu thép D50-32 | 1 | cái | |
| 2 | Tê thu thép D40-25 | 1 | cái | |
| 3 | Tê thu thép D40-25 | 1 | cái | |
| 4 | Tê thu thép D32-25 | 2 | cái | |
| 5 | Côn thu thép D50-40 | 1 | cái | |
| 6 | Côn thu thép D40-32 | 1 | cái | |
| 7 | Côn thu thép D32-25 | 2 | cái | |
| 8 | Măng sông thép DN50 | 1 | cái | |
| 9 | Măng sông thép DN40 | 4 | cái | |
| 10 | Măng sông thép DN32 | 4 | cái | |
| 11 | Măng sông thép DN25 | 6 | cái | |
| 12 | Khâu nối ren ngoài D63 | 1 | cái | |
| 13 | Khâu nối ren ngoài D50 | 4 | cái | |
| 14 | Khâu nối ren ngoài D40 | 4 | cái | |
| 15 | Khâu nối ren ngoài D32 | 6 | cái | |
| 16 | Van ren D 50mm | 1 | cái | |
| 17 | Van ren D 40mm | 4 | cái | |
| 18 | Van ren D 32mm | 4 | cái | |
| 19 | Van ren D | 6 | cái | |
| 20 | Kép thép DN50 | 2 | cái | |
| 21 | Kép thép DN40 | 5 | cái | |
| 22 | Kép thép DN32 | 6 | cái | |
| 23 | Kép thép DN25 | 6 | cái | |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D 50mm | 0,006 | 100m | |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D 40mm | 0,024 | 100m | |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D 32mm | 0,024 | 100m | |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D 25mm | 0,036 | 100m | |
| AR | ĐỒNG HỒ + TRỤ VÒI | |||
| 1 | Bê tông đế đồng hồ mác 150 | 0,294 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,046 | 100m2 | |
| 3 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | 42 | cái | |
| 4 | Van ren D15 | 42 | cái | |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng | 42 | cái | |
| 6 | Hộp bảo vệ đồng hồ | 42 | cái | |
| 7 | Khóa loại nhỏ | 42 | cái | |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D | 0,462 | 100m | |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D15mm | 84 | cái | |
| 10 | Van đồng tay gạt D15 | 42 | cái | |
| 11 | Kép thép DN15 | 42 | cái | |
| 12 | Bê tông mác 100 | 4,3 | m3 | |
| 13 | Bê tông trụ vòi mác 200 | 14,369 | m3 | |
| 14 | Láng vữa XM mác 75 | 82,32 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 1,264 | 100m2 | |
| 16 | Đai khởi thủy D50 | 3 | cái | |
| 17 | Đai khởi thủy D32 | 39 | cái | |
| AS | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | 159,55 | m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | 460,29 | m3 | |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | 168,06 | m3 | |
| 4 | Phá đá cấp IV | 9,87 | m3 | |
| 5 | Đắp đất dung trọng | 772,584 | m3 | |
| AT | PHÁ DỠ + ĐỔ BÙ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,935 | m3 | |
| 2 | Bê tông mác 150 | 1,935 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (7,0 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT, công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nhiệm kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông hoặc vật liệu xây dựng- Đã phụ trách vật liệu và làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình NN&PTNT hoặc 01 công trình giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10 Tấn | Cẩu lắp cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Cắt uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Đào xúc đất đá | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | Phá đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Đầm bê tông | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm nền móng công trình | 2 |
| 8 | Máy gia nhiệt D315mm | Hàn ống nước | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Khoan bê tông | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi 16T | Đầm đất | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16 T | Lu lèn | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 660 m3/h | Nén khí | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vữa, bê tông | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vữa, bê tông | 3 |
| 16 | Máy ủi 110CV | San ủi đất đá | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 10T | Chở đất đá, vật liệu | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Chở nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi