Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Nô |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 23:36:00 đến ngày 2022-01-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,369,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.554851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông Cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động).- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và QLDA, đã tham gia thanh quyết toán xây dựng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,43m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Nô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng công trình Đường thôn Nam Hợp đi Suối Bong; hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Krông Nô, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Địa chỉ: phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Krông Nô, Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 đất C2 (Đổ đi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,2068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,2068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km tiếp theo ngoài phạm vi 1Km đầu, đất C2 (Đổ đi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,2068 | 100m3/km |
| 4 | Đào nền đường, đất C3, L<50m (Tận dụng) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,9224 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất C3, L<100m (Tận dụng) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,4158 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đất C3 (Tận dụng đắp nền + đắp lề) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,1716 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m đất C3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0928 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m đất C3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,0788 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đất C2 (Đổ đi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2841 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, 1Km đầu đất C2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2841 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, đất C2 (Đổ đi), Lvc=1Km | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2841 | 100m3/km |
| 12 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,156 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,9589 | 100m3 |
| 14 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất C1 (Đổ đi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,2504 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C1 (Đổ đi) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,2504 | 100m3 |
| 16 | Vc đất đất C1 (Đổ đi) bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,2504 | 100m3/km |
| 17 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,3646 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 1x2, độ sụt 2 đến 4cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.374,31 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXM | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,3508 | 100m2 |
| 3 | Móng đường bằng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,2182 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,3033 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.576 | cau kien |
| 2 | BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,7 | m3 |
| 3 | Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 126,94 | tấn |
| 4 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi <=1Km | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,694 | 10tấn/km |
| 5 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 126,94 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2 đến 4cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,41 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100, chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 177,3333 | m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,1113 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trùm lề M250, đá 1x2 độ sụt 2 đến 4cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,17 | m3 |
| 10 | Vữa đệm đáy rãnh + lề gia cố dày 3cm, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 769,3333 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2 đến 4cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,63 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi <10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi <18mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9611 | tấn |
| 14 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản cống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | cau kien |
| 16 | Bê tông( mối nối + rải mặt ) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 0,5x1, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 17 | Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 18 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47,23 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân cống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,3179 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 22 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0937 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Yêu câu K = 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0524 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,31 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, đúc sẵn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6 đến 8mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3983 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 63,79 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 144 | cau kien |
| 6 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công Bốc xếp lên | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,725 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly vận chuyển ≤1km | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9725 | 10tấn/km |
| 8 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công Bốc xếp xuống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,725 | tấn |
| 9 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,49 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2261 | 100m3 |
| 11 | Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm (Báo giá Tháng 9 Đắk Lắk) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo đường bộ D76 dày 2mm, dài 3,3m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.554851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông Cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động).- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và QLDA, đã tham gia thanh quyết toán xây dựng công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,43m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải | >=10 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >=1,5kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi