Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 05:42:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,149,646,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III .-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 2-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốt pha (M2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 3-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào => 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải ben => 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ben => 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép fi 6-42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép fi 6-42 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Nhà ở doanh trại Công an huyện Xuyên Mộc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại/Fax: (0254) 3727387. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Xây dựng doanh trại, phòng Hậu cần Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,684 | 100m3 | |
| 2 | Đào bóc bỏ lớp đất yếu dày 1m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | 1,491 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,491 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,491 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,491 | 100m3/km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC: 5) | 1,491 | 100m3/km | |
| 7 | Rải đá 4x6 xếp khan | 11,472 | m3 | |
| 8 | Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm | 114,72 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 36,351 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,35 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,041 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,222 | tấn | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,6 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m2 | |
| 16 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | 37,44 | m3 | |
| 17 | Rải đá 4x6 xếp khan | 4,8 | m3 | |
| 18 | Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm | 48 | m2 | |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 22,086 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,339 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,719 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,719 | 100m3/km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5) | 0,719 | 100m3/km | |
| 24 | Rải đá 4x6 xếp khan | 3,082 | m3 | |
| 25 | Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm | 30,82 | m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,856 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,296 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,703 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,824 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,178 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,578 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,364 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 47,862 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,232 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,147 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,993 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 82,302 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,126 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,257 | tấn | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,724 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,827 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,112 | tấn | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,598 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,954 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,256 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,982 | tấn | |
| 49 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | 204 | md | |
| 50 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,2 | 306 | md | |
| 51 | Cung cấp lito thép hộp 30x30x1,2 | 528 | md | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 1,604 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,604 | tấn | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,152 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,115 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 1,129 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 134,775 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 11,948 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 37,576 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 10,528 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 8,046 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.012,04 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.301,508 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 487 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 443,28 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 912,6 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,8 | m | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 90,8 | m | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 199,01 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 145,01 | m2 | |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,759 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát san lấp công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 77,308 | m3 | |
| 18 | Rải đá 4x6 xếp khan | 22,088 | m3 | |
| 19 | Lớp vữa lót nền móng M75 dày 3cm | 220,88 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm nhám | 72,48 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | 782,78 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm2 | 78,08 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm2 | 437,28 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột mặt tiền | 518,504 | m2 | |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 25,92 | m2 | |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | 70,965 | m2 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | 52,92 | m2 | |
| 28 | Cung cấp lan can inox 304 | 39,646 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng lan can inox 304 | 39,646 | m2 | |
| 30 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | 197,76 | m2 | |
| 31 | Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa đi | 72 | bộ | |
| 32 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | 70,56 | m2 | |
| 33 | Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa sổ | 48 | bộ | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 268,32 | m2 | |
| 35 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | 34,56 | m2 | |
| 36 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 34,56 | m2 | |
| 37 | Cung cấp lan can vách kính khung sắt hộp | 11,88 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt lan can vách kính khung sắt hộp | 11,88 | m2 | |
| 39 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | 60,48 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | 60,48 | m2 | |
| 41 | Cung cấp cửa lên mái bọc tôn 8mm khung thép V50x50x5 | 0,81 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | 0,81 | m2 | |
| 43 | Cung cấp lắp dựng thang STK lên mái | 1 | cái | |
| 44 | Cung cấp lam nhôm chữ Z trang trí | 61,44 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng lam nhôm chữ Z trang trí | 61,44 | m2 | |
| 46 | Cung cấp lắp dựng trụ thanh nhôm hộp 50x100 | 88 | md | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 493,536 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.649,863 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.788,88 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.438,743 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 493,536 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,741 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 9,044 | 100m2 | |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại | 169,717 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao sơn, bột bả các loại | 2,89 | tấn | |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp lát | 143,1 | 10m2 | |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | 38,532 | tấn | |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | 32,805 | 10m2 | |
| C | CẤP ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | 48 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn led 36W gắn trên tường | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần 20W | 80 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt led áp tường 20W | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm trần | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 173 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | 72 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm cục WIFI | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm tivi | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp chia tivi ra 4 cổng | 8 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp chia chính điện thoại 6 cổng ra | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp chia phụ điện thoại 10 cổng ra | 4 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối | 196 | hộp | |
| 17 | Cung cấp đômino | 588 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng UTP 5e | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat 3 0.5mm | 600 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp tivi RG6 | 600 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1x6mm2 | 250 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1x4mm2 | 1.320 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1x2,5mm2 | 1.080 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1x1,5mm2 | 3.320 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 120 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.550 | m | |
| 27 | Băng keo | 8 | cuộn | |
| 28 | Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10KA | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | 48 | cái | |
| 31 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường | 24 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | 5 | tủ | |
| 35 | Mặt bích viền nút che các loại | 294 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố | 11 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có hướng chỉ dẫn | 3 | bộ | |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,525 | 100m3 | |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | 2,116 | m3 | |
| 3 | Lớp lót móng vữa M100 dày 3cm | 21,16 | m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,092 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,909 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoại | 1,42 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,736 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,124 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,055 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 18 | cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,166 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,359 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,359 | 100m3/km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5) | 0,359 | 100m3/km | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 21mm | 0,67 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 27mm | 0,43 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 34mm | 0,85 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 42mm | 0,67 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 49mm | 0,4 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR/CP đk 21mm | 0,71 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR/CP đk 27mm | 0,37 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 34mm | 0,12 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 60mm | 0,3 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 90mm | 1,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 114mm | 1,35 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21.21mm | 23 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21.27mm | 100 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21.34mm | 34 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 27.34mm | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 34.42mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 42.49mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 21.21mm | 36 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 21.27mm | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 27.34mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34.60mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34.90mm | 48 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60.114mm | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90.114mm | 25 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114.114mm | 30 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 21mm | 168 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 27mm | 28 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 34mm | 32 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 42mm | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 49mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | 55 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | 65 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | 40 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | 72 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa đk 27.21mm | 24 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa đk 34.21mm | 18 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa đk 42.34mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | 28 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều đk 49mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van phao đk 27mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van phao đk 34mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt rắc co đk 21mm | 25 | cái | |
| 60 | Lắp đặt rắc co đk 27mm | 18 | cái | |
| 61 | Lắp đặt rắc co đk 34mm | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt rắc co đk 42mm | 22 | cái | |
| 63 | Lắp đặt rắc co đk 49mm | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21mm | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27mm | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | 24 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu treo | 24 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt | 24 | cái | |
| 72 | Lắp đặt lưới thu sàn | 24 | cái | |
| 73 | Lắp đặt giá treo | 24 | cái | |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | 24 | cái | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 24 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 78 | Lắp đặt bồn năng lượng mặt trời 360L | 2 | bể | |
| 79 | Cung cấp giá đỡ bồn nước mái | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt máy bơm có Q=8m3/h, H=30m | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chóp thông hơi đk 114mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt miệng thông tắc đk 114mm | 24 | cái | |
| 84 | Lắp đặt nút bịt ống đk 60mm | 18 | cái | |
| 85 | Lắp đặt nút bịt ống đk 114mm | 12 | cái | |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 21mm | 1,38 | 100m | |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mm | 0,8 | 100m | |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mm | 0,85 | 100m | |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mm | 0,67 | 100m | |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 49mm | 0,4 | 100m | |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối công trình | 310 | M2 | |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | 46,575 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 10,213 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,354 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cm | 6 | m2 | |
| 6 | Gạch đặc bảo vệ cáp ngầm | 250 | viên | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,936 | m3 | |
| 8 | Rải đá 4x6 xếp khan | 0,072 | m3 | |
| 9 | Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm | 0,72 | m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,029 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,576 | m3 | |
| 13 | Cung cấp bu lông chân trụ đèn | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m-D165-70mm | 2 | cột | |
| 15 | Lắp cần đèn D60 | 2 | cần đèn | |
| 16 | Lắp đặt đèn tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220W-IP66 | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 4x35mm2 | 125 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x4mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | 1,75 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 12 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng các loại | 12 | cái | |
| 23 | Đômino | 8 | cái | |
| 24 | Băng keo | 1 | cuộn | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA | 1 | cái | |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa M22 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15( CIRPROTEC TÂY BAN NHA, bán kính RP=20m | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt trụ đỡ INOX đk 49mm | 0,01 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ INOX đk 42mm | 0,01 | 100m | |
| 31 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | 96 | m | |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | mối | |
| 33 | Cáp lụa neo trụ | 1 | bộ | |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 8 | cọc | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm | 0,5 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 37 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | 1 | cái | |
| G | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,326 | 100m3 | |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | 1,514 | m3 | |
| 3 | Lớp vữa lót móng M75 dày 3cm | 15,14 | m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,66 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | 0,92 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng chôn ống, chiều rộng | 0,468 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,556 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,238 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,238 | 100m3/km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5) | 0,238 | 100m3/km | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,05 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | 0,106 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan | 0,106 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | 14 | cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp gối đỡ cống đúc sẵn D300 | 35 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 300mm | 0,72 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm | 0,07 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm | 0,06 | 100m | |
| H | SÂN NỀN – CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bồn hoa và sân, đất cấp II | 29,198 | m3 | |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | 19,142 | m3 | |
| 3 | Lớp vữa lót móng M75 dày 3cm | 191,42 | m2 | |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 12,802 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 157,22 | m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,148 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,65 | m3 | |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cm | 146,5 | m2 | |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 9 | cây | |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 9 | gốc cây | |
| 11 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | 11,4 | m3 | |
| 12 | Đổ đất hữu cơ trông cây | 11,4 | m3 | |
| 13 | Trồng cây bằng lăng | 6 | cây | |
| 14 | Trồng cây Sao | 4 | cây | |
| 15 | Trồng cây Hoàng Nam | 9 | cây | |
| 16 | Trồng thảm cỏ | 2,18 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | 19 | cây | |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 19 | cây/90ngày | |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy | 2,18 | 100m2/tháng | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,258 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,258 | 100m3/km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC : 5) | 0,258 | 100m3/km | |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,161 | 100m3 | |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | 0,953 | m3 | |
| 3 | Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm | 9,53 | m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,261 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước ngầm | 0,368 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm cốt thép | 0,619 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước Watter shop chống thấm | 11,56 | md | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,72 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,72 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,109 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,109 | 100m3/km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5) | 0,109 | 100m3/km | |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào rãnh đi ống cấp nước chữa cháy, đất cấp II | 9,48 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,148 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | 0,044 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK đk 75mm | 0,138 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 110mm | 0,395 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê PPR đk 110mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 110mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê giảm đk 76x50mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van chuyên dụng PCCC đk 50mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đầu nối đk 50mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu răng trong | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ngàm B đầu nối răng trong | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ cứu hỏa | 4 | tủ | |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường ngủ đơn giường sắt cao cấp Quang Mỹ rộng 140cm, dài 200cm | 51 | Cái | |
| 2 | Giường sắt 2 tầng W190 x D85 x H1(35) x H2(135) x H165 cm (H1: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 1, H2: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 2, H: chiều cao tổng thể, W: chiều rộng, D: chiều sâu | 21 | Cái | |
| 3 | Tủ đầu giường kích thước cao 60cm rộng 60cm sâu 60cm gỗ xoan đào tự nhiên | 48 | Cái | |
| 4 | Tủ cá nhân kích thước rộng 80cm cao196cm dày 40cm gỗ công nghiệp MFC kết hợp Laminate cao cấp, chống trầy, chống nước, chống mối mọt, dễ lau chùi | 72 | Cái | |
| 5 | Bộ bàn ghế uống nước gỗ ghép tự nhiên kích thước rộng 75cm dài 120cm cao 75 cm. Ghế ăn cao 90 cm, Mặt ghế cao 44 cm, Rộng 40x45 cm | 17 | Bộ | |
| 6 | Móc treo quần áo inox 304 dài 50cm rộng 5cm có 6 móc | 51 | Cái | |
| 7 | Kim chống sét 15,Rp= 20m | 1 | Bộ | |
| 8 | Máy bơm nước Q=10m3/h - H= 30m | 2 | Bộ | |
| 9 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 360 lít | 2 | Bộ | |
| 10 | Bồn nước Inox - 2 m3 | 2 | Bộ | |
| 11 | Lăng Phun đk 13 | 4 | Cái | |
| 12 | Vòi chữa chày đk 50, L=20M | 8 | Cuộn | |
| 13 | Bình chữa cháy cầm tay ABC 8Kg | 4 | Bình | |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | 4 | Bình | |
| 15 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III .-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Giàn giáo (Bộ) | 300 |
| 2 | Cốt pha | Cốt pha (M2) | 1000 |
| 3 | Máy đào => 0,8m3 | Máy đào => 0,8m3 | 2 |
| 4 | Xe tải ben => 10T | Xe tải ben => 10T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy bơm nước 30m3/h | Máy bơm nước 30m3/h | 1 |
| 9 | Máy phát điện 50KVA | Máy phát điện 50KVA | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 12 | máy thủy bình | máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 14 | Máy uốn thép fi 6-42 | Máy uốn thép fi 6-42 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi