Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131916-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220131914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 05:42:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,149,646,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III .-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
2-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Cốt pha (M2)
- Số lượng tối thiểu 1000
3-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào => 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải ben => 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ben => 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
12-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép fi 6-42
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép fi 6-42
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nhà ở doanh trại Công an huyện Xuyên Mộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng tổng hợp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại/Fax: (0254) 3727387.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Xây dựng doanh trại, phòng Hậu cần Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,684100m3
2Đào bóc bỏ lớp đất yếu dày 1m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I1,491100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,981,491100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,491100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,491100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC: 5)1,491100m3/km
7Rải đá 4x6 xếp khan11,472m3
8Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm114,72m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25036,351m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,35100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,222tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,6m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,468100m2
16Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng 37,44m3
17Rải đá 4x6 xếp khan4,8m3
18Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm48m2
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 22,086m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,339100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,719100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,719100m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,719100m3/km
24Rải đá 4x6 xếp khan3,082m3
25Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm30,82m2
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,856m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng1,296100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,3tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 1,703tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,824m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,178m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,578tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,364tấn
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 25047,862m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng5,232100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,147tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,993tấn
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25082,302m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái9,126100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,257tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,724m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,827100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,341tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,112tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,598m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,954100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,256tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,982tấn
49Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4204md
50Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,2306md
51Cung cấp lito thép hộp 30x30x1,2528md
52Gia công xà gồ thép1,604tấn
53Lắp dựng xà gồ thép1,604tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,152m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng0,115100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,092tấn
B KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 1,129m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 134,775m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 11,948m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 37,576m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 10,528m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 8,046m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 751.012,04m2
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 752.301,508m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75487m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75443,28m2
11Trát trần, vữa XM mác 75912,6m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7590,8m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 7590,8m
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …199,01m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100145,01m2
16Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 1,759100m2
17Đắp cát san lấp công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình77,308m3
18Rải đá 4x6 xếp khan22,088m3
19Lớp vữa lót nền móng M75 dày 3cm220,88m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm nhám72,48m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm782,78m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm278,08m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm2437,28m2
24Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột mặt tiền518,504m2
25Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp25,92m2
26Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang70,965m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm52,92m2
28Cung cấp lan can inox 30439,646m2
29Lắp dựng lan can inox 30439,646m2
30Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly197,76m2
31Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa đi72bộ
32Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly70,56m2
33Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa sổ48bộ
34Lắp dựng cửa khung nhôm268,32m2
35Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm34,56m2
36Vách kính khung nhôm mặt tiền34,56m2
37Cung cấp lan can vách kính khung sắt hộp11,88m2
38Lắp đặt lan can vách kính khung sắt hộp11,88m2
39Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 30460,48m2
40Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 30460,48m2
41Cung cấp cửa lên mái bọc tôn 8mm khung thép V50x50x50,81m2
42Lắp dựng cửa khung sắt0,81m2
43Cung cấp lắp dựng thang STK lên mái1cái
44Cung cấp lam nhôm chữ Z trang trí61,44m2
45Lắp dựng lam nhôm chữ Z trang trí61,44m2
46Cung cấp lắp dựng trụ thanh nhôm hộp 50x10088md
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà493,536m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.649,863m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.788,88m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.438,743m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ493,536m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,741100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m9,044100m2
54Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại169,717m3
55Vận chuyển vật liệu lên cao sơn, bột bả các loại2,89tấn
56Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp lát143,110m2
57Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng38,532tấn
58Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại32,80510m2
C CẤP ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt quạt treo tường 50W48cái
2Lắp đặt đèn hộp đơn led 36W gắn trên tường48bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần 20W80bộ
4Lắp đặt led áp tường 20W6bộ
5Lắp đặt quạt hút âm trần24cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A6cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A173cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A72cái
9Lắp đặt ổ cắm cục WIFI4cái
10Lắp đặt ổ cắm tivi24cái
11Lắp đặt ổ cắm điện thoại24cái
12Lắp đặt hộp chia tivi ra 4 cổng8hộp
13Lắp đặt hộp chia chính điện thoại 6 cổng ra1hộp
14Lắp đặt hộp chia phụ điện thoại 10 cổng ra4hộp
15Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng1hộp
16Lắp đặt hộp nối196hộp
17Cung cấp đômino588cái
18Lắp đặt cáp mạng UTP 5e150m
19Lắp đặt cáp điện thoại Cat 3 0.5mm600m
20Lắp đặt cáp tivi RG6600m
21Lắp đặt cáp bọc PVC 1x6mm2250m
22Lắp đặt cáp bọc PVC 1x4mm21.320m
23Lắp đặt cáp bọc PVC 1x2,5mm21.080m
24Lắp đặt cáp bọc PVC 1x1,5mm23.320m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm120m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2.550m
27Băng keo8cuộn
28Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA1cái
29Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10KA8cái
30Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA48cái
31Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA24cái
32Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA7cái
33Lắp đặt tủ điện âm tường24tủ
34Lắp đặt tủ điện 600x400x2505tủ
35Mặt bích viền nút che các loại294cái
36Lắp đặt đèn sự cố11bộ
37Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có hướng chỉ dẫn3bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,525100m3
2Rải đá 4x6 xếp khan2,116m3
3Lớp lót móng vữa M100 dày 3cm21,16m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,092m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,909m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoại1,42100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,736m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,124100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,055tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn18cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,166100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,359100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,359100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,359100m3/km
15Lắp đặt ống nhựa PPR đk 21mm0,67100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đk 27mm0,43100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đk 34mm0,85100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đk 42mm0,67100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đk 49mm0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR/CP đk 21mm0,71100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR/CP đk 27mm0,37100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 34mm0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 60mm0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 90mm1,2100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 114mm1,35100m
26Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21.21mm23cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21.27mm100cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21.34mm34cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đk 27.34mm15cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đk 34.42mm12cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đk 42.49mm8cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 21.21mm36cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 21.27mm18cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 27.34mm12cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34.60mm12cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34.90mm48cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60.114mm8cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90.114mm25cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114.114mm30cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đk 21mm168cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đk 27mm28cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đk 34mm32cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đk 42mm18cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đk 49mm12cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm55cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm65cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm40cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm72cái
49Lắp đặt côn nhựa đk 27.21mm24cái
50Lắp đặt côn nhựa đk 34.21mm18cái
51Lắp đặt côn nhựa đk 42.34mm8cái
52Lắp đặt van khóa đk 27mm28cái
53Lắp đặt van khóa đk 34mm8cái
54Lắp đặt van khóa đk 42mm10cái
55Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm4cái
56Lắp đặt van 1 chiều đk 49mm2cái
57Lắp đặt van phao đk 27mm4cái
58Lắp đặt van phao đk 34mm1cái
59Lắp đặt rắc co đk 21mm25cái
60Lắp đặt rắc co đk 27mm18cái
61Lắp đặt rắc co đk 34mm10cái
62Lắp đặt rắc co đk 42mm22cái
63Lắp đặt rắc co đk 49mm15cái
64Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21mm16cái
65Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27mm12cái
66Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34mm6cái
67Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
68Lắp đặt lavabo + vòi rửa24bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen24bộ
70Lắp đặt chậu tiểu treo24bộ
71Lắp đặt vòi xịt24cái
72Lắp đặt lưới thu sàn24cái
73Lắp đặt giá treo24cái
74Lắp đặt kệ kính24cái
75Lắp đặt gương soi24cái
76Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh24cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
78Lắp đặt bồn năng lượng mặt trời 360L2bể
79Cung cấp giá đỡ bồn nước mái4bộ
80Lắp đặt máy bơm có Q=8m3/h, H=30m2cái
81Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114mm6cái
82Lắp đặt chóp thông hơi đk 114mm2cái
83Lắp đặt miệng thông tắc đk 114mm24cái
84Lắp đặt nút bịt ống đk 60mm18cái
85Lắp đặt nút bịt ống đk 114mm12cái
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 21mm1,38100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mm0,8100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mm0,85100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mm0,67100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 49mm0,4100m
E CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối công trình310M2
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào hào cáp, đất cấp II46,575m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống10,213m3
3Đắp đất công trình đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,354100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,72m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cm6m2
6Gạch đặc bảo vệ cáp ngầm250viên
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,936m3
8Rải đá 4x6 xếp khan0,072m3
9Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm0,72m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,029100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,576m3
13Cung cấp bu lông chân trụ đèn2bộ
14Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m-D165-70mm2cột
15Lắp cần đèn D602cần đèn
16Lắp đặt đèn tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220W-IP662bộ
17Lắp đặt cáp ngầm CXV 4x35mm2125m
18Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x4mm250m
19Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm220m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/501,75100m
21Lắp đặt ốc xiết cáp12cái
22Đầu cốt đồng các loại12cái
23Đômino8cái
24Băng keo1cuộn
25Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA1cái
26Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m6cọc
27Kéo rải dây tiếp địa M2230m
28Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 15( CIRPROTEC TÂY BAN NHA, bán kính RP=20m1cái
29Lắp đặt trụ đỡ INOX đk 49mm0,01100m
30Lắp đặt trụ đỡ INOX đk 42mm0,01100m
31Cáp dẫn sét đồng trần 50mm296m
32Mối hàn hóa nhiệt8mối
33Cáp lụa neo trụ1bộ
34Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m8cọc
35Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm0,5100m
36Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
37Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét1cái
G NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,326100m3
2Rải đá 4x6 xếp khan1,514m3
3Lớp vữa lót móng M75 dày 3cm15,14m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,66m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga0,92100m2
6Đào móng chôn ống, chiều rộng 0,468100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,556100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,238100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,238100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,238100m3/km
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,61m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,05tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan0,106tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan0,106tấn
16Lắp đặt tấm đan hố ga14cấu kiện
17Cung cấp gối đỡ cống đúc sẵn D30035cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 300mm0,72100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm0,07100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm0,06100m
H SÂN NỀN – CÂY XANH
1Đào đất bó vỉa bồn hoa và sân, đất cấp II29,198m3
2Rải đá 4x6 xếp khan19,142m3
3Lớp vữa lót móng M75 dày 3cm191,42m2
4Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 12,802m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75157,22m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,65m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cm146,5m2
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 9cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 9gốc cây
11Đào hố trồng cây, đất cấp II11,4m3
12Đổ đất hữu cơ trông cây11,4m3
13Trồng cây bằng lăng6cây
14Trồng cây Sao4cây
15Trồng cây Hoàng Nam9cây
16Trồng thảm cỏ2,18100m2
17Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)19cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy19cây/90ngày
19Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy2,18100m2/tháng
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,258100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,258100m3/km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC : 5)0,258100m3/km
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,161100m3
2Rải đá 4x6 xếp khan0,953m3
3Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm9,53m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,261m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước ngầm0,368100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm cốt thép 0,619tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm đường kính cốt thép 0,008tấn
8Cung cấp lắp đặt băng cản nước Watter shop chống thấm11,56md
9Quét nước xi măng 2 nước19,72m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …12,72m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,109100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,109100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,109100m3/km
J HỆ THỐNG PCCC
1Đào rãnh đi ống cấp nước chữa cháy, đất cấp II9,48m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,148m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay0,044100m3
4Lắp đặt ống thép STK đk 75mm0,138100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đk 110mm0,395100m
6Lắp đặt tê PPR đk 110mm2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đk 110mm4cái
8Lắp đặt tê giảm đk 76x50mm4cái
9Lắp đặt van chuyên dụng PCCC đk 50mm4cái
10Lắp đặt đầu nối đk 50mm4cái
11Lắp đặt khớp nối 2 đầu răng trong4cái
12Lắp đặt ngàm B đầu nối răng trong4cái
13Lắp đặt tủ cứu hỏa4tủ
K THIẾT BỊ
1Giường ngủ đơn giường sắt cao cấp Quang Mỹ
rộng 140cm, dài 200cm
51Cái
2Giường sắt 2 tầng W190 x D85 x H1(35) x H2(135) x H165 cm (H1: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 1, H2: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 2, H: chiều cao tổng thể, W: chiều rộng, D: chiều sâu21Cái
3Tủ đầu giường kích thước cao 60cm rộng 60cm sâu 60cm gỗ xoan đào tự nhiên48Cái
4Tủ cá nhân kích thước rộng 80cm cao196cm dày 40cm gỗ công nghiệp MFC kết hợp Laminate cao cấp, chống trầy, chống nước, chống mối mọt, dễ lau chùi72Cái
5Bộ bàn ghế uống nước gỗ ghép tự nhiên kích thước rộng 75cm dài 120cm cao 75 cm. Ghế ăn cao 90 cm, Mặt ghế cao 44 cm, Rộng 40x45 cm17Bộ
6Móc treo quần áo inox 304 dài 50cm rộng 5cm có 6 móc51Cái
7Kim chống sét 15,Rp= 20m1Bộ
8Máy bơm nước Q=10m3/h - H= 30m2Bộ
9Máy nước nóng năng lượng mặt trời 360 lít2Bộ
10Bồn nước Inox - 2 m32Bộ
11Lăng Phun đk 134Cái
12Vòi chữa chày đk 50, L=20M8Cuộn
13Bình chữa cháy cầm tay ABC 8Kg4Bình
14Bình chữa cháy CO2 5Kg4Bình
15Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III .-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
4 Kỹ sư chuyên ngành giao thông 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật32
5 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.32
6 Kỹ sư nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo Giàn giáo (Bộ)300
2 Cốt pha Cốt pha (M2)1000
3 Máy đào => 0,8m3 Máy đào => 0,8m32
4 Xe tải ben => 10T Xe tải ben => 10T2
5 Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít Máy trộn bê tông dung tích => 250 lít3
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy bơm nước 30m3/h Máy bơm nước 30m3/h1
9 Máy phát điện 50KVA Máy phát điện 50KVA1
10 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
11 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
12 máy thủy bình máy thủy bình1
13 Máy hàn điện Máy hàn điện1
14 Máy uốn thép fi 6-42 Máy uốn thép fi 6-421
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->