Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 08:45:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,954,379,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Phong Nẫm, xã Phong Nẫm, huyện Kế Sách 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối nhà chính (Khối 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,86 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 263,771 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 25,977 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 25,977 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 2,03 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,872 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,817 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,799 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 95,696 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,384 | 100m3 | |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 0,203 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | 1,446 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,266 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,719 | tấn | |
| 15 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,415 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,818 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,646 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,505 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,139 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,975 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,245 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | 1,589 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,356 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,453 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,237 | tấn | |
| 26 | Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,993 | m3 | |
| 27 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | 181,75 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | 1,568 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | 1,25 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,543 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,256 | tấn | |
| 32 | Bê tông dầm mái, vì kèo, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,194 | m3 | |
| 33 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 54,73 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,776 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | 1,135 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,756 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn tầng 2, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 35,895 | m3 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 363,8 | m2 | |
| 39 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,357 | m3 | |
| 40 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 70,2 | m2 | |
| 41 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 22,941 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,08 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 51,021 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 69,1 | m | |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,275 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,154 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,405 | tấn | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,809 | m3 | |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,309 | m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,247 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,877 | m3 | |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 159,508 | m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,998 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,684 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,173 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,513 | tấn | |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,397 | m3 | |
| 58 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,967 | m2 | |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,217 | 100m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,655 | 100m3 | |
| 61 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | 3,686 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,014 | tấn | |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,152 | m3 | |
| 64 | Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,909 | m3 | |
| 65 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,289 | m2 | |
| 66 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,82 | m2 | |
| 67 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | 68,109 | m2 | |
| 68 | Xây tường gối đỡ đan bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,876 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 54,376 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,191 | m3 | |
| 71 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,832 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,007 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 209,943 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 657,762 | m2 | |
| 75 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 269,067 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 429,758 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 33,29 | m2 | |
| 78 | Ốp kính thủy dày 5mm vào tường có chốt Inox | 24,64 | m2 | |
| 79 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | 39,426 | m2 | |
| 80 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | 39,426 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 149,34 | m | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 479,01 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 657,762 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 974,484 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 229,708 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,358 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.632,246 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, vẽ tranh hoàn thiện | 60,36 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,515 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái | 83,06 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn - gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 601,84 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 13,94 | m2 | |
| 93 | Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB40 | 1,6 | m2 | |
| 94 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | 7,535 | m2 | |
| 95 | Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,2 | 0,049 | tấn | |
| 96 | Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,023 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung Inox | 7,644 | m2 | |
| 98 | Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mm | 55,9 | m2 | |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | 16 | bộ | |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D | 3 | bộ | |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D | 3 | bộ | |
| 102 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mm | 54,1 | m2 | |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểm | 4 | bộ | |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | 21 | bộ | |
| 105 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính trong 6,38mm | 2 | m2 | |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | 2 | bộ | |
| 107 | Cửa đi khung nhôm, lambris nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70 | 6,26 | m2 | |
| 108 | Cửa lưới Inox chống côn trùng, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70 | 31,33 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 149,59 | m2 | |
| 110 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 ly | 14,789 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 14,789 | m2 | |
| 112 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,29 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng khung bảo vệ | 51,4 | m2 | |
| 114 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm | 0,148 | tấn | |
| 115 | Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm | 0,077 | tấn | |
| 116 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,276 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng lan can Inox | 51,45 | m2 | |
| 118 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,04mm | 470,6 | m | |
| 119 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 dày 1,04mm | 350,8 | m | |
| 120 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,302 | tấn | |
| 121 | Vít liên kết kèo 12-14-20 | 2.148 | cái | |
| 122 | Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán | 298 | cái | |
| 123 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,52mm | 1.287,265 | m | |
| 124 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,79mm | 147,86 | m | |
| 125 | Lắp dựng mè thép | 0,855 | tấn | |
| 126 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,593 | 100m2 | |
| 127 | Làm trần thạch cao khung chìm | 220,99 | m2 | |
| 128 | Làm trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm | 13,66 | m2 | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | 2,09 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 23 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | 0,12 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 135 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,116 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 1: Khối nhà chính (Khối 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 5,418 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 292,974 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 29,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 29,14 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 2,311 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,124 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,221 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,088 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 105,593 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,779 | 100m3 | |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 0,211 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | 1,541 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,309 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,842 | tấn | |
| 15 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,833 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,436 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,71 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,702 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,417 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,491 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 140,985 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | 1,833 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,465 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,834 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,526 | tấn | |
| 26 | Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,992 | m3 | |
| 27 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | 161,04 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | 1,85 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | 1,602 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,69 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,967 | tấn | |
| 32 | Bê tông dầm mái, vì kèo, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,441 | m3 | |
| 33 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 69,052 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,087 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | 1,22 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,266 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn tầng 2, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 38,656 | m3 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 368,44 | m2 | |
| 39 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,903 | m3 | |
| 40 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 75,4 | m2 | |
| 41 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 24,654 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 54,814 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 74,26 | m | |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,371 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,206 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,564 | tấn | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,969 | m3 | |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,867 | m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,244 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,514 | m3 | |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 160,876 | m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,994 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông tấm đan, lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,241 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,229 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,488 | tấn | |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,729 | m3 | |
| 58 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,767 | m2 | |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,347 | 100m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,733 | 100m3 | |
| 61 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | 4,097 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,101 | tấn | |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,046 | m3 | |
| 64 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,113 | m2 | |
| 65 | Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,532 | m3 | |
| 66 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,593 | m2 | |
| 67 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,58 | m2 | |
| 68 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | 71,173 | m2 | |
| 69 | Xây tường gối đỡ máng rửa tay bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 70,822 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,509 | m3 | |
| 72 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,779 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,976 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 275,023 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 690,902 | m2 | |
| 76 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 267,51 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 441,23 | m2 | |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 49,68 | m2 | |
| 79 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | 40,636 | m2 | |
| 80 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | 40,636 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 143,4 | m | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 542,533 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 690,902 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.044,204 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 236,276 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 673,191 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.735,106 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, vẽ tranh hoàn thiện | 105,618 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,135 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái | 123,34 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn - gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 578,29 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 89,43 | m2 | |
| 93 | Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB40 | 0,989 | m2 | |
| 94 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | 58,708 | m2 | |
| 95 | Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mm | 42 | cái | |
| 96 | Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,2 | 0,198 | tấn | |
| 97 | Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,04 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung Inox | 13,56 | m2 | |
| 99 | Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mm | 46,99 | m2 | |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | 12 | bộ | |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D | 6 | bộ | |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D | 2 | bộ | |
| 103 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mm | 59,64 | m2 | |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | 30 | bộ | |
| 105 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính trong 6,38mm | 12,64 | m2 | |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | 13 | bộ | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 119,27 | m2 | |
| 108 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,337 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng khung bảo vệ | 59,64 | m2 | |
| 110 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm | 0,168 | tấn | |
| 111 | Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm | 0,05 | tấn | |
| 112 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,279 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng lan can Inox | 57,315 | m2 | |
| 114 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,04mm | 518,8 | m | |
| 115 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 dày 1,04mm | 413 | m | |
| 116 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,47 | tấn | |
| 117 | Vít liên kết kèo 12-14-20 | 2.638 | cái | |
| 118 | Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán | 346 | cái | |
| 119 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,52mm | 1.404,22 | m | |
| 120 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,79mm | 160,595 | m | |
| 121 | Lắp dựng mè thép | 0,933 | tấn | |
| 122 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,993 | 100m2 | |
| 123 | Làm trần thạch cao khung chìm | 189,26 | m2 | |
| 124 | Làm trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm | 80,56 | m2 | |
| 125 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,25 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Khối nhà chính (cấo điện, chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | 81 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | 23 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | 22 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | 49 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | 19 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối + mặt | 85 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 3.125 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 550 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | 525 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 360 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | 380 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | 480 | m | |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | 4 | bình | |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 4 | bình | |
| 24 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 25 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp Du-CV-2x16mm2 | 140 | m | |
| 27 | Lắp đặt công tơ điện 1P-2W | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bộ rack 1 sứ | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | 40 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | 0,012 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | 0,015 | 100m | |
| 33 | Ốc siết cáp | 4 | cái | |
| 34 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | 0,4 | 100m | |
| 36 | Thép V40x40x4mm, bản đế | 2 | m | |
| 37 | Bu lông D12, bản đế | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | 1 | hộp | |
| 39 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | 6 | bộ | |
| 40 | Cáp neo 6mm dài 10m | 3 | sợi | |
| 41 | Tăng đơ 12mm | 3 | Bộ | |
| D | Hạng mục 4: Khối nhà chính (phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | 0,92 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 7 | Máy bơm tăng áp 200W | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | 1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | 1,68 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 23 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | 42 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 56 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | 57 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | 5 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | 24 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu lavabo | 8 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 13 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | 13 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 29 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | 29 | cái | |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | 0,36 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | 1,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | 1,82 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | 0,72 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | 1,2 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | 11 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 17 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 21 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | 7 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 49 | cái | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 30 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 52 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | 21,645 | 1m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,996 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,843 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,479 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,453 | m2 | |
| 57 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,15 | m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,858 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,04 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | 0,076 | tấn | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | 1 cấu kiện | |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 20,368 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,2821 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ bao | 3,282 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 20,3096 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 24,7782 | 100m3 | |
| F | Hạng mục 6: Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4793 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 8,208 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10,17 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | 3,884 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,164 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,9528 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3698 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4944 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,0647 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2379 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột | 1,8816 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3732 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8578 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,73 | m3 | |
| 15 | Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc | 0,446 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,892 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,92 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 61 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, đà kiềng | 0,4375 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn đà kiềng, đà neo | 3,2324 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1494 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7713 | tấn | |
| 23 | Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,8791 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m | 0,2945 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2307 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,876 | m3 | |
| 27 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,6897 | m3 | |
| 28 | Xây tường hàng rào, nhà bảo vệ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,1362 | m3 | |
| 29 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | 560,255 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | 621,4232 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài nhà bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,106 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong nhà bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,606 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | 86,72 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 69,2 | m | |
| 35 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | 108,3238 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 10,53 | m2 | |
| 37 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 13 | m2 | |
| 38 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 5,92 | m2 | |
| 39 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,704 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,624 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 144,414 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 74,634 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 27,606 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,53 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,136 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,42 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, vẽ tranh hoàn thiện | 106,468 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 644,525 | m2 | |
| 49 | Cung cấp mè thép U40x48x1,8mm | 0,0892 | tấn | |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói Cpac 10viên/m2, XM PCB40 | 12,18 | m2 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0106 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng bậc cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,056 | m3 | |
| 53 | Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 54 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | 0,0529 | 100m2 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0125 | tấn | |
| 56 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3703 | m3 | |
| 57 | Lát nền, sàn - gạch ceramic tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 7,06 | m2 | |
| 58 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | 1,76 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | 4,134 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa | 5,894 | m2 | |
| 61 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,0188 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ | 4,134 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | 8,665 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | 0,07 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | 0,03 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | 0,02 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt trần đảo | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 8 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 2 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x5.0mm2 | 44 | m | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối + mặt | 3 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 24 | m | |
| 79 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 mm | 0,0993 | tấn | |
| 80 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 mm | 0,0141 | tấn | |
| 81 | Gia công cổng sắt bằng thép tròn đặc 18mm | 0,0681 | tấn | |
| 82 | Gia công cổng sắt bằng thép tròn đặc 34mm | 0,0171 | tấn | |
| 83 | Gia công cổng sắt bằng thép la 14x2mm | 0,005 | tấn | |
| 84 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm dày 1mm | 0,0955 | tấn | |
| 85 | Sản xuất bông hoa lan can | 16 | cái | |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ. 2 nước phủ | 22,769 | 1m2 | |
| 87 | Lắp dựng cổng rào | 12,625 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,704 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,0416 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,424 | m3 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | 0,085 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0452 | tấn | |
| 6 | Lắp cột thép các loại | 0,13 | tấn | |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | 0,1081 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | 0,108 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,2416 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,242 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,655 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,606 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6592 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,475 | m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1049 | 100m3 | |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,1281 | 100m3 | |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 0,5734 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,1357 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,025 | m3 | |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | 35,2341 | 1m2 | |
| H | Hạng mục 8: Sân nội bộ - Thoát nước - Cột cờ | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 8,7614 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,939 | tấn | |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 58,718 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,8178 | m3 | |
| 5 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8176 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,08 | m2 | |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 96,4764 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3216 | 100m3 | |
| 9 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 1,2502 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,7514 | m3 | |
| 11 | Xây tường hố ga gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4034 | m3 | |
| 12 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,1219 | m3 | |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 363,125 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,22 | m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1642 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,3685 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | 0,3804 | tấn | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 177 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm | 0,11 | 100m | |
| 20 | Xây nền cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2293 | m3 | |
| 21 | Láng granitô bậc cấp | 7,065 | m2 | |
| 22 | Gia công cột cờ bằng Inox | 0,0312 | tấn | |
| 23 | Lắp cột cờ | 0,031 | tấn | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 23,156 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0772 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 0,0432 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 29 | Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 | 3 | Cái | |
| 30 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy | 3 | 1 cột | |
| 31 | Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 100W | 3 | bộ | |
| 32 | Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm2 | 0,8 | 100m | |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2 | 0,275 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | 0,8 | 100 m | |
| 35 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | 3 | cái | |
| 36 | Làm đầu cáp khô | 6 | 1 đầu cáp | |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 38 | Lắp cửa cột | 3 | cửa | |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 8 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,04 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | 12 | m | |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,5386 | 1m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7869 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 50 | Xây lò đốt rác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0912 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 21x1,9mm | 0,36 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm | 0,18 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 114x2,5mm | 0,045 | 100m | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,3585 | 1m2 | |
| 55 | Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mm | 0,0322 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,0452 | 100m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,5636 | m2 | |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 11,5636 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi