Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119463-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211295575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 08:45:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,954,379,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Phong Nẫm, xã Phong Nẫm, huyện Kế Sách
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà chính (Khối 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,86100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I263,771100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công25,977m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4025,977m3
5Ván khuôn móng dài2,03100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,872tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,817tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,799tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4095,696m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,384100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,203100m2
12Ván khuôn thép đà kiềng1,446100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,266tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,719tấn
15Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,415m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,818100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,646tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,505tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,139tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015,975m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40115,245m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m1,589100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,356tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,453tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,237tấn
26Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4014,993m3
27Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40181,75m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m1,568100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m1,25100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,543tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,256tấn
32Bê tông dầm mái, vì kèo, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4021,194m3
33Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB4054,73m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,776100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m1,135100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,756tấn
37Bê tông sàn tầng 2, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4035,895m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40363,8m2
39Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,357m3
40Trát sê nô, vữa XM M75, PCB4070,2m2
41Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB4022,941m2
42Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4028,08m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng51,021m2
44Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB4069,1m
45Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,275100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,154tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,405tấn
48Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,809m3
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,309m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,247100m2
51Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,877m3
52Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40159,508m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,998100m2
54Bê tông tấm đan, lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,684m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,173tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,513tấn
57Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,397m3
58Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,967m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,217100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,655100m3
61Trải tấm nylon chống mất nước bê tông3,686100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm1,014tấn
63Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4027,152m3
64Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,909m3
65Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,289m2
66Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4047,82m2
67Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)68,109m2
68Xây tường gối đỡ đan bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,876m3
69Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4054,376m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,191m3
71Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,832m3
72Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,007m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40209,943m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40657,762m2
75Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40269,067m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40429,758m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB4033,29m2
78Ốp kính thủy dày 5mm vào tường có chốt Inox24,64m2
79Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB4039,426m2
80Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng39,426m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40149,34m
82Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất479,01m2
83Bả bằng bột bả vào tường nội thất657,762m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần974,484m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần229,708m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ648,358m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ1.632,246m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, vẽ tranh hoàn thiện60,36m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ162,515m2
90Quét dung dịch chống thấm mái83,06m2
91Lát nền, sàn - gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40601,84m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, vữa XM M75, PCB4013,94m2
93Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB401,6m2
94Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước7,535m2
95Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,20,049tấn
96Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,023tấn
97Lắp dựng cửa khung Inox7,644m2
98Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mm55,9m2
99Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D16bộ
100Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D3bộ
101Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D3bộ
102Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mm54,1m2
103Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểm4bộ
104Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm21bộ
105Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính trong 6,38mm2m2
106Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A2bộ
107Cửa đi khung nhôm, lambris nhôm sơn tĩnh điện, hệ 706,26m2
108Cửa lưới Inox chống côn trùng, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 7031,33m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm149,59m2
110Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 ly14,789m2
111Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà14,789m2
112Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,29tấn
113Lắp dựng khung bảo vệ51,4m2
114Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm0,148tấn
115Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm0,077tấn
116Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,276tấn
117Lắp dựng lan can Inox51,45m2
118Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,04mm470,6m
119Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 dày 1,04mm350,8m
120Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,302tấn
121Vít liên kết kèo 12-14-202.148cái
122Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán298cái
123Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,52mm1.287,265m
124Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,79mm147,86m
125Lắp dựng mè thép0,855tấn
126Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,593100m2
127Làm trần thạch cao khung chìm220,99m2
128Làm trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm13,66m2
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm2,09100m
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm23cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
132Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm36cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm0,12100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm0,12100m
135Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,116100m3
B Hạng mục 1: Khối nhà chính (Khối 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,418100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I292,974100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công29,14m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4029,14m3
5Ván khuôn móng dài2,311100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,124tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,221tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,088tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40105,593m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,779100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,211100m2
12Ván khuôn thép đà kiềng1,541100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,309tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,842tấn
15Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,833m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,436100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,71tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,702tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,417tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4019,491m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40140,985m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m1,833100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,465tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,834tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,526tấn
26Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4016,992m3
27Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40161,04m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m1,85100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m1,602100m2
30Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,69tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,967tấn
32Bê tông dầm mái, vì kèo, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4025,441m3
33Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB4069,052m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,087100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m1,22100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,266tấn
37Bê tông sàn tầng 2, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4038,656m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40368,44m2
39Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,903m3
40Trát sê nô, vữa XM M75, PCB4075,4m2
41Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB4024,654m2
42Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4030,16m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng54,814m2
44Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB4074,26m
45Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,371100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,206tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,564tấn
48Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,969m3
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,867m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,244100m2
51Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,514m3
52Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40160,876m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,994100m2
54Bê tông tấm đan, lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,241m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,229tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,488tấn
57Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,729m3
58Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4074,767m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,347100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,733100m3
61Trải tấm nylon chống mất nước bê tông4,097100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm1,101tấn
63Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4030,046m3
64Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4012,113m2
65Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,532m3
66Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,593m2
67Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051,58m2
68Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)71,173m2
69Xây tường gối đỡ máng rửa tay bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,432m3
70Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4070,822m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4030,509m3
72Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,779m3
73Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,976m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40275,023m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40690,902m2
76Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40267,51m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40441,23m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB4049,68m2
79Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách, vữa XM M75, PCB4040,636m2
80Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng40,636m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40143,4m
82Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất542,533m2
83Bả bằng bột bả vào tường nội thất690,902m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.044,204m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần236,276m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ673,191m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ1.735,106m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, vẽ tranh hoàn thiện105,618m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ156,135m2
90Quét dung dịch chống thấm mái123,34m2
91Lát nền, sàn - gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40578,29m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, vữa XM M75, PCB4089,43m2
93Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB400,989m2
94Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước58,708m2
95Chụp chân Inox hộp 40x40x1,2mm42cái
96Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1,20,198tấn
97Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,04tấn
98Lắp dựng cửa khung Inox13,56m2
99Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mm46,99m2
100Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D12bộ
101Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D6bộ
102Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D2bộ
103Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mm59,64m2
104Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm30bộ
105Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính trong 6,38mm12,64m2
106Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A13bộ
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm119,27m2
108Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,337tấn
109Lắp dựng khung bảo vệ59,64m2
110Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm0,168tấn
111Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm0,05tấn
112Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,279tấn
113Lắp dựng lan can Inox57,315m2
114Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 dày 1,04mm518,8m
115Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 dày 1,04mm413m
116Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,47tấn
117Vít liên kết kèo 12-14-202.638cái
118Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán346cái
119Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 dày 0,52mm1.404,22m
120Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,79mm160,595m
121Lắp dựng mè thép0,933tấn
122Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,993100m2
123Làm trần thạch cao khung chìm189,26m2
124Làm trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm80,56m2
125Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,25100m3
C Hạng mục 3: Khối nhà chính (cấo điện, chống sét)
1Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W81bộ
2Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W23bộ
3Lắp đặt đèn Led áp trần 12W22bộ
4Lắp đặt quạt trần đảo49cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 63A-10KA2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA19cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
9Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A7cái
10Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A12cái
11Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A19cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A4cái
13Lắp đặt hộp nối + mặt85hộp
14Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x2501hộp
15Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x2501hộp
16Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm23.125m
17Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2550m
18Lắp đặt dây đơn CV 10mm2525m
19Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm360m
20Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm380m
21Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm480m
22Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)4bình
23Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)4bình
24Lắp đặt giá treo bình chữa cháy8cái
25Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
26Lắp đặt dây cáp Du-CV-2x16mm2140m
27Lắp đặt công tơ điện 1P-2W1cái
28Lắp đặt bộ rack 1 sứ2bộ
29Lắp đặt kim thu sét, R = 51m1cái
30Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm240m
31Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm0,012100m
32Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm0,015100m
33Ốc siết cáp4cái
34Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m5cọc
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm0,4100m
36Thép V40x40x4mm, bản đế2m
37Bu lông D12, bản đế4cái
38Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x501hộp
39Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D86bộ
40Cáp neo 6mm dài 10m3sợi
41Tăng đơ 12mm3Bộ
D Hạng mục 4: Khối nhà chính (phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm0,24100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
3Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 34mm1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm0,92100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
7Máy bơm tăng áp 200W1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm1,68100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm0,6100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm7cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm23cái
14Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm5cái
15Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm20cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm7cái
17Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm3cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm42cái
19Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm56cái
20Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm7cái
21Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm14cái
22Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm1cái
23Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm9cái
24Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm57bộ
25Lắp đặt xí bệt (loại lớn)5bộ
26Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)24bộ
27Lắp đặt chậu lavabo8bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam13bộ
29Lắp đặt van xả chậu tiểu nam13bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh29cái
31Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm29cái
32Lắp đặt gương soi KT 400x600m5cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm0,36100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm1,2100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm1,82100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm0,72100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm1,2100m
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm8cái
39Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm11cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
41Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm17cái
42Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm21cái
43Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm8cái
44Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm7cái
45Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm9cái
46Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm49cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm30cái
49Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm14cái
50Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm14cái
51Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm15cái
52Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I21,6451m3
53Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,996m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,843m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,479m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,453m2
57Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,15m2
58Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,858m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,04100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm0,076tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg161 cấu kiện
E Hạng mục 5: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng20,368100m2
2Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,2821100m3
3Đắp đất bờ bao3,282100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,920,3096100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km24,7782100m3
F Hạng mục 6: Cổng - Hàng rào - Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4793100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I8,208100m
3Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I10,17100m
4Đắp cát đầu cừ3,884m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB405,164m3
6Ván khuôn móng cột0,9528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3698tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4944tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4015,0647m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2379100m3
11Ván khuôn cột1,8816100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3732tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8578tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,73m3
15Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc0,446100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,892100m2
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,92m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg611 cấu kiện
19Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, đà kiềng0,4375100m2
20Ván khuôn đà kiềng, đà neo3,2324100m2
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,1494tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7713tấn
23Bê tông đà kiềng, đà neo, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,8791m3
24Ván khuôn thép sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m0,2945100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2307tấn
26Bê tông sàn mái, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,876m3
27Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,6897m3
28Xây tường hàng rào, nhà bảo vệ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,1362m3
29Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn)560,255m2
30Trát tường ngoài hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75621,4232m2
31Trát tường ngoài nhà bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM M7534,106m2
32Trát tường trong nhà bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,606m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M7586,72m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4069,2m
35Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40108,3238m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4010,53m2
37Trát sê nô, vữa XM M75, PCB4013m2
38Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB405,92m2
39Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,704m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,624m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất144,414m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần74,634m2
43Bả bằng bột bả vào tường nội thất27,606m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần10,53m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ38,136m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ101,42m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, vẽ tranh hoàn thiện106,468m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ644,525m2
49Cung cấp mè thép U40x48x1,8mm0,0892tấn
50Dán ngói trên mái nghiêng, ngói Cpac 10viên/m2, XM PCB4012,18m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0106100m3
52Bê tông lót móng bậc cấp, M150, đá 4x6, PCB400,056m3
53Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,054m3
54Trải tấm nylon chống mất nước bê tông0,0529100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,0125tấn
56Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB400,3703m3
57Lát nền, sàn - gạch ceramic tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB407,06m2
58Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô1,76m2
59Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 704,134m2
60Lắp dựng cửa5,894m2
61Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm0,0188tấn
62Lắp dựng khung bảo vệ4,134m2
63Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường8,665m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm0,07100m
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm0,03100m
67Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 60mm2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm0,02100m
69Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W1bộ
70Lắp đặt quạt trần đảo1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA1cái
73Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A1cái
74Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm28m
75Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm22m
76Lắp đặt dây đơn 1x5.0mm244m
77Lắp đặt hộp nối + mặt3hộp
78Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm24m
79Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 mm0,0993tấn
80Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 mm0,0141tấn
81Gia công cổng sắt bằng thép tròn đặc 18mm0,0681tấn
82Gia công cổng sắt bằng thép tròn đặc 34mm0,0171tấn
83Gia công cổng sắt bằng thép la 14x2mm0,005tấn
84Gia công cổng sắt bằng thép tấm dày 1mm0,0955tấn
85Sản xuất bông hoa lan can16cái
86Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ. 2 nước phủ22,7691m2
87Lắp dựng cổng rào12,625m2
G Hạng mục 7: Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,7041m3
2Ván khuôn móng cột0,0416100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,424m3
4Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm0,085tấn
5Gia công cột bằng thép tấm0,0452tấn
6Lắp cột thép các loại0,13tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm0,1081tấn
8Lắp dựng giằng thép0,108tấn
9Gia công xà gồ thép0,2416tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,242tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,655100m2
12Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,606m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6592m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,475m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1049100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,1281100m3
17Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,5734100m2
18Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,1357tấn
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB404,025m3
20Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ35,23411m2
H Hạng mục 8: Sân nội bộ - Thoát nước - Cột cờ
1Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông8,7614100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,939tấn
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4058,718m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB403,8178m3
5Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8176m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40109,08m2
7Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I96,47641m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3216100m3
9Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông1,2502100m2
10Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB408,7514m3
11Xây tường hố ga gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4034m3
12Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,1219m3
13Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40363,125m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4052,22m2
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB406,1642m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,3685100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 0,3804tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1771 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm0,11100m
20Xây nền cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2293m3
21Láng granitô bậc cấp7,065m2
22Gia công cột cờ bằng Inox0,0312tấn
23Lắp cột cờ0,031tấn
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,1561m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0772100m3
26Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,108m3
27Ván khuôn móng cột0,0432100m2
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,648m3
29Cung cấp khung đế móng M16x340x340x5003Cái
30Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy31 cột
31Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 100W3bộ
32Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm20,8100m
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm20,275100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm0,8100 m
35Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)3cái
36Làm đầu cáp khô61 đầu cáp
37Lắp bảng điện cửa cột3bảng
38Lắp cửa cột3cửa
39Lắp giá đỡ tủ11 bộ
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
41Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
42Làm tiếp địa cho cột điện41 bộ
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm8m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm0,04100m
45Lắp đặt dây đồng trần S=11mm212m
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,53861m3
47Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,7869m3
48Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,144m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0216100m2
50Xây lò đốt rác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0912m3
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 21x1,9mm0,36100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm0,18100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 114x2,5mm0,045100m
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,35851m2
55Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mm0,0322tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,0452100m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,5636m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu11,5636m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Tình trạng sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt5
3 Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt5
4 Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
6 Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
7 Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
8 Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
10 Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->