Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119586-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211296394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 08:43:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,959,359,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kiến trúc sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy thi công về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, côp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn, vôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,45 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 9T - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Kế Sách 2, thị Trấn Kế Sách, huyện Kế Sách
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; có cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối 04 phòng học, khối hành chính quản trị, khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập, khối phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I11,9256100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,857,9504100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I447,3788100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công43,0995m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4021,5498m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40155,5953m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,848m3
8Ván khuôn móng dài2,3444100m2
9Ván khuôn cổ cột0,8006100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm5,3071tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,5077tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,1733tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I12,151m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4026,9359m3
15Ván khuôn móng dài2,769100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7222tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9776tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4037,812m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4076,8725m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4035,2932m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4091,6489m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4037,4651m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4972m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,4561m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg2231 cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1571cấu kiện
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,35m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,8108100m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m6,3588100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,1194100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,2023100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m13,1842100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,8525100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,8938100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp2,4577100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9677tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,7448tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1601tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0395tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,3776tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,4795tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7462tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,3136tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,8773tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5454tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5536tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0885tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4607tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m9,3496tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,4544m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4069,84m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,208m3
53Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB4043,076m3
54Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB4077,0865m3
55Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB4028,8813m3
56Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB4051,3779m3
57Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4022,599m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,6332m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,009m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3481m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,3548m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,016m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,792m3
64Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,608m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40511,813m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40367,317m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.389,3137m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40251,1m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4080,64m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB401.062,3642m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB401.015,3m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40407,96m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40210,115m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40348,98m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40229,8008m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng229,8008m2
77Quét nước xi măng 2 nước229,8008m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40479,2m
79Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB4055,39m2
80Ốp tường trụ, cột gạch 250x500, vữa XM M75, PCB40914,57m2
81Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB401.542,59m2
82Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40130,53m2
83Cung cấp thép V40x40x30,127Tấn
84Cung cấp Bulong 14616Cái
85Gia công xà gồ thép2,574tấn
86Lắp dựng xà gồ thép2,574tấn
87Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem phủ PU dày18mm6,077100m2
88Gia công khung bảo vệ inox0,7182tấn
89Gia công khung bảo vệ thép hình0,1784tấn
90Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ168,96m2
91Lắp dựng cửa đi khung sắt kính100,7872m2
92Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính44,385m2
93Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính172,56m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ201,57441m2
95Trần thạch cao chống ẩm (VT+NC)310,32M2
96Lắp đặt ống Inox D380,91100m
97Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x300,9207100m
98Lắp đặt ống Inox D420,6036100m
99Lắp đặt ống Inox D600,304100m
100Lắp đặt ống Inox D76,21,4378100m
101Cung cấp inox 3040,5981tấn
102Bả bằng bột bả vào tường511,813m2
103Bả bằng bột bả vào tường1.389,3137m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.429,6812m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.062,995m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.452,3087m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.941,4942m2
108Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng86bộ
109Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
110Lắp đặt đèn U led 18W38bộ
111Lắp đặt quạt trần35cái
112Lắp đặt tủ điện3hộp
113Lắp đặt ổ cắm đôi51cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt11cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạt14cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạt19cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 30A19cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 50A3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm22.100m
121Lắp đặt dây đơn 4mm2700m
122Lắp đặt dây đơn 8mm2500m
123Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x251.200m
124Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30500m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,294100m
126Lắp đặt co nhựa D6024cái
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4298100m3
128Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,331m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB402,175m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB400,641m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB401,518m3
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0312m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0674100m2
134Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,4691tấn
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,1145m3
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4069,3256m2
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm0,04100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm0,04100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,8100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,05100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,25100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,36100m
143Lắp đặt Y nhựa D11432cái
144Lắp đặt Y nhựa D9016cái
145Lắp đặt tê nhựa D1142cái
146Lắp đặt tê nhựa D604cái
147Lắp đặt tê nhựa D9032cái
148Lắp đặt co nhựa D11456cái
149Lắp đặt co nhựa D9052cái
150Lắp đặt co nhựa D6064cái
151Lắp đặt co nhựa D4226cái
152Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
153Lắp đặt xí bệt23bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi24bộ
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm30cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm0,03100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm2,6100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,85100m
159Lắp đặt co nhựa D2765cái
160Lắp đặt co nhựa D3432cái
161Lắp đặt tê nhựa D3495cái
162Lắp đặt tê nhựa D276cái
163Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen5bộ
164Lắp đặt van nhựa trơn D3477cái
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòi30bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinh23cái
167Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả30Cái
168Lắp đặt bể nước nhựa 1m32bể
169Lắp đặt bể nước nhựa 5m31bể
170Lắp đặt van gang D342cái
171Lắp đặt van gang 2 chiều D342cái
172Lắp đặt gương soi24cái
173Lắp đặt kệ kính + hộp23cái
174Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế2Cái
175Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3939100m3
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0424100m3
177Trãi tấm ni lông chống mất nước0,3774100m2
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,1216m3
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8985m3
180Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1075100m2
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1405tấn
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,882m3
183Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4015,98m2
184Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40109,8m2
185Quét nước xi măng 2 nước125,78m2
B Hạng mục 2: Cổng tường rào - Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,368100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,2453100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I92,76100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công12,05m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,025m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4020,5782m3
7Ván khuôn móng cột0,6084100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8046tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9151tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,55961m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,779m3
12Ván khuôn đà kiềng2,0805100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,61tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3369tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,56m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5264100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1278tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4308tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1541tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,8135m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,9017100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2488tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8509tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,0742m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4498100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4208tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0227tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,5488m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0193tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,0448m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40119,36m2
32Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB4044,3291m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7812m3
34Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB403,49m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,054m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40982,73m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,84m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4085,72m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4056,48m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4031,932m2
41Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB405,2m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu687,46m2
43Bả bằng bột bả vào tường29,84m2
44Bả bằng bột bả vào tường469,402m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ469,402m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,84m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,9264m2
48Quét nước xi măng 2 nước13,9264m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,9264m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,96m2
51Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB400,96m2
52Ốp đá granit màu đỏ ruby (VT+NC)9,9m2
53Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng thau theo thiết kế2BỘ
54Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,3893100m2
55Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm0,3655tấn
56Gia công cổng sắt + rào1,1845tấn
57Lắp dựng hàng rào sắt48,035m2
58Cung cấp thép D160,5612Tấn
59Cung cấp thép hình các loại0,2718tấn
60Cung cấp thép tấm các loại0,3269tấn
61Lắp dựng cổng sắt17,64m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,3151m2
63Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,0384m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,784m3
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 757,84m2
66Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm2,16m2
67Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm3,84m2
68Lắp dựng hoa sắt cửa3,84m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,841m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,036100m
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
72Cung cấp inox 3040,0246Tấn
73Cung cấp gạch bông gió đồng nai792viên
74Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng5bộ
75Lắp đặt đèn led 0.6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
76Lắp đặt quạt treo tường1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
79Lắp đặt dây đơn 1,5mm280m
80Lắp đặt dây đơn 4mm250m
81Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-15A1hộp
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2030m
C Hạng mục PCCC + Chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,7023100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0742100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I70,56100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB407,424m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4021,168m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,708m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,356m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,92m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,8m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,792100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,36100m2
12Ván khuôn móng dài0,1092100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,5708100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,484100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0513tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4734tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1871tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0299tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0486tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8368tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4033tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,3666tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0178tấn
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4053,36m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40106,92m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng160,28m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40112,2m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng112,2m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4060m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB4060m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,178m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4024,2m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,036100m
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1548100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1032100m3
36Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,6100m
37Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,768m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,768m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
40Ván khuôn móng cột0,0428100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0558tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0975tấn
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,6161m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,616m3
45Ván khuôn đà kiềng0,1616100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0501tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,7822m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4987100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1669tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1611tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,872m3
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1744100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0143tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0947tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8519m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3228100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1751tấn
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,972m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0333tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9072m3
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,04m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,93m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,324m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,5m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,5m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4045,55m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4024,8928m2
69Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB408,19m2
70Bả bằng bột bả vào tường38,5m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần108,9428m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ108,9428m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,5m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4014,2541m2
75Quét nước xi măng 2 nước14,2541m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng14,2541m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB408,1m2
78Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,318m3
79Lắp dựng cửa khung sắt kính3,08m2
80Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
81Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
83Lắp đặt dây đơn 1,5mm220m
84Lắp đặt dây đơn 4mm250m
85Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-20A1hộp
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2035m
87Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100x3,2mm, L=6m1,68100m
88Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6m0,66100m
89Lắp đặt Tê DN1006cái
90Lắp đặt Tê DN505cái
91Lắp đặt Co DN10018cái
92Lắp đặt Co DN5012cái
93Lắp đặt Tê giảm DN100/503cái
94Lắp đặt Bầu giảm DN100/504cái
95Lắp đặt hai đầu răng DN507cái
96Lắp Mặt bích DN10032cặp bích
97Lắp Mặt bích DN804cặp bích
98Lắp đặt van gốc chữa cháy DN507cái
99Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2007cái
100Lắp đặt Cuộn vòi B chữa cháy L=20m, DN507cuộn
101Lắp đặt Lăng phun B chữa cháy DN137cái
102Lắp đặt Van một chiều DN1002cái
103Lắp đặt Van khóa chiều DN1004cái
104Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=25L/s; H=60mcn21 máy
105Lắp đặt bộ Giảm chấn DN1004cái
106Lắp đặt Ống hút máy bơm DN1002Cái
107Lắp đặt Creppin DN1002cái
108Lắp đặt y lọc DN1002cái
109Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
110Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà3cái
111Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà3Cái
112Lắp đặt Cuộn vòi A chữa cháy L=20m, DN656cái
113Lắp đặt Lăng phun A chữa cháy DN196cái
114Lắp đặt Họng chờ xe cứu hoả1cái
115Keo AB5Kg
116Que Hàn15kg
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ201m2
118Bulon mặt bích100con
119Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)15bình
120Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg)15bình
121Kệ để bình chữa cháy15cái
122Nội quy - tiêu lệnh4bộ
123Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 08 Zones1cái
124Lắp đặt Đầu báo cháy khói32bộ
125Lắp đặt Công tắc khẩn7bộ
126Lắp đặt Chuông báo động7bộ
127Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 4 ruột 4x7/0.2mm2750m
128Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2680m
129Lắp đặt nẹp vuông750m
130Lắp đặt điện trở cuối mạch3bộ
131Lắp đặt CB 10A1bộ
132Lắp đặt kim thu sét R=72m1cái
133Trụ đỡ kim thu sét H=5m1trụ
134Lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4m5cọc
135Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + Lá đồng1hộp
136Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm245m
137Lắp đặt cáp neo trụ35m
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp35m
139Tăng đơ6cái
140Ốc siết cáp12cái
D Hạng mục 4: Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5534100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I8,64100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,98m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,99m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3689100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,32m3
7Ván khuôn móng cột0,1512100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1741tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2393tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,052m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,342100m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công32,5m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4013,4875m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2573tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem1,8038100m2
16Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm1,034tấn
17Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm0,6415tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1599tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,7141m2
E hạng mục 5: Sân đường - Thoát nước
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I2,8478100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,8478100m3
3Trải tấm nylon chống mất nước ximăng17,3838100M2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4098,5272m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,3125m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,51tấn
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40526,25m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1766100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,6434100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0809100m3
11Trải tấm nylon chống mất nước ximăng0,8088100M2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,9022m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,0193m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0574100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8145tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0173tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,7248m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7376m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4032,94m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40263,12m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40115,28m2
22Quét nước xi măng 2 nước296,06m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu40,32m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB407,0825m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4032,36m2
26Gia công khung chậu rửa0,1615tấn
27Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm0,04100m
28Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm0,03100m
29Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm0,01100m
30Sản xuất cột bằng thép V63x63x70,0062tấn
31Cung cấp ống inox 3040,183Tấn
32Cung cấp Bulon D162cây
33Cung cấp ròng rọc D422cái
34Cung cấp tấm Prima (VT+NC)7,2m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
37Lắp đặt tê nhựa D6040cái
38Lắp đặt co nhựa D608cái
39Lắp đặt co nhựa D3416cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi16bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,4100m
42Lắp đặt co nhựa D2716cái
43Lắp đặt tê nhựa D2732cái
44Lắp đặt van nhựa trơn D3420cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
46Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả16Cái
47Lắp đặt gương soi16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)73
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kiến trúc sư)53
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .53
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước53
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/bản đồ53
7 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy thi công về PCCC53
8 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực53
9 Kỹ thuật xây dựng 10 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
10 Thợ thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
11 Thợ hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
12 Thợ mộc, côp pha 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
13 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
14 Thợ điện 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
15 Thợ nước 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
16 Thợ sơn, vôi 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
17 Vận hành máy đào 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,45 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Tình trạng sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ >= 9T - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Tình trạng sử dụng tốt2
3 Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt5
5 Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt5
6 Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
9 Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
10 Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
12 Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->