Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 08:43:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,959,359,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kiến trúc sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy thi công về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc, côp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn, vôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,45 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 9T - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kế Sách 2, thị Trấn Kế Sách, huyện Kế Sách 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; có cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thi công công trình khi trúng thầu và sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu. + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối 04 phòng học, khối hành chính quản trị, khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập, khối phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 11,9256 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 7,9504 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 447,3788 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 43,0995 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 21,5498 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 155,5953 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,848 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 2,3444 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 0,8006 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 5,3071 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,5077 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,1733 | tấn | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,15 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,9359 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 2,769 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7222 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9776 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,812 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 76,8725 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 35,2932 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 91,6489 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,4651 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4972 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,4561 | m3 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 223 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 157 | 1cấu kiện | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,35 | m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8108 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,3588 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,1194 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,2023 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,1842 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,8525 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,8938 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,4577 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9677 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,7448 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1601 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0395 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,3776 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4795 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7462 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,3136 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,8773 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5454 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5536 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0885 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4607 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,3496 | tấn | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,4544 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,84 | m2 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,208 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 43,076 | m3 | |
| 54 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | 77,0865 | m3 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 28,8813 | m3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | 51,3779 | m3 | |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,599 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6332 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,009 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3481 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3548 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,016 | m3 | |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,608 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 511,813 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 367,317 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.389,3137 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 251,1 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,64 | m2 | |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 1.062,3642 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.015,3 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 407,96 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 210,115 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 348,98 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 229,8008 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 229,8008 | m2 | |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | 229,8008 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 479,2 | m | |
| 79 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | 55,39 | m2 | |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x500, vữa XM M75, PCB40 | 914,57 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | 1.542,59 | m2 | |
| 82 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 130,53 | m2 | |
| 83 | Cung cấp thép V40x40x3 | 0,127 | Tấn | |
| 84 | Cung cấp Bulong 14 | 616 | Cái | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 2,574 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,574 | tấn | |
| 87 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem phủ PU dày18mm | 6,077 | 100m2 | |
| 88 | Gia công khung bảo vệ inox | 0,7182 | tấn | |
| 89 | Gia công khung bảo vệ thép hình | 0,1784 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 168,96 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 100,7872 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 44,385 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 172,56 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 201,5744 | 1m2 | |
| 95 | Trần thạch cao chống ẩm (VT+NC) | 310,32 | M2 | |
| 96 | Lắp đặt ống Inox D38 | 0,91 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | 0,9207 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống Inox D42 | 0,6036 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống Inox D60 | 0,304 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống Inox D76,2 | 1,4378 | 100m | |
| 101 | Cung cấp inox 304 | 0,5981 | tấn | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 511,813 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.389,3137 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.429,6812 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.062,995 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.452,3087 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.941,4942 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 86 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn U led 18W | 38 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | 35 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện | 3 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 51 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 19 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 19 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 2.100 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 700 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | 500 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | 1.200 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | 500 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,294 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D60 | 24 | cái | |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4298 | 100m3 | |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,331 | m3 | |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,175 | m3 | |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,641 | m3 | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,518 | m3 | |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0312 | m3 | |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0674 | 100m2 | |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,4691 | tấn | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1145 | m3 | |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,3256 | m2 | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | 0,04 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,04 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,8 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,05 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,25 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,36 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa D114 | 32 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa D90 | 16 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 32 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co nhựa D114 | 56 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co nhựa D90 | 52 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D60 | 64 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D42 | 26 | cái | |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | 23 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | 0,03 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 2,6 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,85 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa D27 | 65 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co nhựa D34 | 32 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 95 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | 77 | cái | |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 23 | cái | |
| 167 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | 30 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 169 | Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 | 1 | bể | |
| 170 | Lắp đặt van gang D34 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 173 | Lắp đặt kệ kính + hộp | 23 | cái | |
| 174 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | 2 | Cái | |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3939 | 100m3 | |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0424 | 100m3 | |
| 177 | Trãi tấm ni lông chống mất nước | 0,3774 | 100m2 | |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,1216 | m3 | |
| 179 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8985 | m3 | |
| 180 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1075 | 100m2 | |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1405 | tấn | |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,882 | m3 | |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 15,98 | m2 | |
| 184 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,8 | m2 | |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | 125,78 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cổng tường rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,368 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2453 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 92,76 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 12,05 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,025 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,5782 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,6084 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8046 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9151 | tấn | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,5596 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,779 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | 2,0805 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,61 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3369 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,56 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5264 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1278 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4308 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1541 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8135 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,9017 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2488 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8509 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0742 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4498 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4208 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0227 | tấn | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5488 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0193 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,0448 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,36 | m2 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 44,3291 | m3 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7812 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 3,49 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 982,73 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,84 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,72 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 56,48 | m2 | |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 31,932 | m2 | |
| 41 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | 5,2 | m2 | |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 687,46 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,84 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 469,402 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 469,402 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,84 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,9264 | m2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,9264 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,9264 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,96 | m2 | |
| 51 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 0,96 | m2 | |
| 52 | Ốp đá granit màu đỏ ruby (VT+NC) | 9,9 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng thau theo thiết kế | 2 | BỘ | |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3893 | 100m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | 0,3655 | tấn | |
| 56 | Gia công cổng sắt + rào | 1,1845 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hàng rào sắt | 48,035 | m2 | |
| 58 | Cung cấp thép D16 | 0,5612 | Tấn | |
| 59 | Cung cấp thép hình các loại | 0,2718 | tấn | |
| 60 | Cung cấp thép tấm các loại | 0,3269 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cổng sắt | 17,64 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,315 | 1m2 | |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,0384 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | 2,16 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | 3,84 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,84 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,84 | 1m2 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,036 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 72 | Cung cấp inox 304 | 0,0246 | Tấn | |
| 73 | Cung cấp gạch bông gió đồng nai | 792 | viên | |
| 74 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn led 0.6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 81 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-15A | 1 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 30 | m | |
| C | Hạng mục PCCC + Chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,7023 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0742 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 70,56 | 100m | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,424 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,168 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,708 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,356 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,92 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,792 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,36 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,1092 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,5708 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,484 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0513 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4734 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1871 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0299 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0486 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8368 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4033 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,3666 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 53,36 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,92 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 160,28 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,2 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 112,2 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 60 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 60 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,178 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,2 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,036 | 100m | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1548 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1032 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,6 | 100m | |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,768 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng cột | 0,0428 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0558 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0975 | tấn | |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,616 | 1m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,616 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn đà kiềng | 0,1616 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0501 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7822 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4987 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1669 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1611 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,872 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1744 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0143 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0947 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8519 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3228 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1751 | tấn | |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0333 | tấn | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9072 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,04 | m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,93 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,5 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,5 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 45,55 | m2 | |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 24,8928 | m2 | |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | 8,19 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | 38,5 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 108,9428 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,9428 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,5 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,2541 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,2541 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,2541 | m2 | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,1 | m2 | |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,318 | m3 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | 3,08 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 20 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 85 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-20A | 1 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 35 | m | |
| 87 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100x3,2mm, L=6m | 1,68 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50x2,6mm, L=6m | 0,66 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt Tê DN100 | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Tê DN50 | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Co DN100 | 18 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Co DN50 | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê giảm DN100/50 | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/50 | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | 7 | cái | |
| 96 | Lắp Mặt bích DN100 | 32 | cặp bích | |
| 97 | Lắp Mặt bích DN80 | 4 | cặp bích | |
| 98 | Lắp đặt van gốc chữa cháy DN50 | 7 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Cuộn vòi B chữa cháy L=20m, DN50 | 7 | cuộn | |
| 101 | Lắp đặt Lăng phun B chữa cháy DN13 | 7 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Van khóa chiều DN100 | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=25L/s; H=60mcn | 2 | 1 máy | |
| 105 | Lắp đặt bộ Giảm chấn DN100 | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Ống hút máy bơm DN100 | 2 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt Creppin DN100 | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt y lọc DN100 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà | 3 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt Cuộn vòi A chữa cháy L=20m, DN65 | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Lăng phun A chữa cháy DN19 | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Họng chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 115 | Keo AB | 5 | Kg | |
| 116 | Que Hàn | 15 | kg | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | 1m2 | |
| 118 | Bulon mặt bích | 100 | con | |
| 119 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 15 | bình | |
| 120 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | 15 | bình | |
| 121 | Kệ để bình chữa cháy | 15 | cái | |
| 122 | Nội quy - tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 08 Zones | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói | 32 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt Công tắc khẩn | 7 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt Chuông báo động | 7 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 4 ruột 4x7/0.2mm2 | 750 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 | 680 | m | |
| 129 | Lắp đặt nẹp vuông | 750 | m | |
| 130 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 3 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt CB 10A | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét R=72m | 1 | cái | |
| 133 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | 1 | trụ | |
| 134 | Lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4m | 5 | cọc | |
| 135 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + Lá đồng | 1 | hộp | |
| 136 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 45 | m | |
| 137 | Lắp đặt cáp neo trụ | 35 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp | 35 | m | |
| 139 | Tăng đơ | 6 | cái | |
| 140 | Ốc siết cáp | 12 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5534 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 8,64 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,98 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,99 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3689 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,1512 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1741 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2393 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,052 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,342 | 100m2 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 32,5 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,4875 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2573 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 1,8038 | 100m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 1,034 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,6415 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1599 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,714 | 1m2 | |
| E | hạng mục 5: Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 2,8478 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,8478 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | 17,3838 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 98,5272 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,3125 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,51 | tấn | |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 526,25 | m2 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1766 | 100m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,6434 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0809 | 100m3 | |
| 11 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | 0,8088 | 100M2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,9022 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,0193 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0574 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8145 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0173 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,7248 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7376 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 32,94 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 263,12 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,28 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 296,06 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 40,32 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 7,0825 | m2 | |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 32,36 | m2 | |
| 26 | Gia công khung chậu rửa | 0,1615 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | 0,03 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | 0,01 | 100m | |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép V63x63x7 | 0,0062 | tấn | |
| 31 | Cung cấp ống inox 304 | 0,183 | Tấn | |
| 32 | Cung cấp Bulon D16 | 2 | cây | |
| 33 | Cung cấp ròng rọc D42 | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp tấm Prima (VT+NC) | 7,2 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 40 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa D60 | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co nhựa D34 | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa D27 | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 32 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | 20 | cái | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | 16 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND, Trong đó 22.800.000.000 = 03 x 7.600.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kiến trúc sư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/bản đồ | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy thi công về PCCC | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | 10 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Thợ thép | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 11 | Thợ hàn | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 12 | Thợ mộc, côp pha | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 13 | Thợ bê tông | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 14 | Thợ điện | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 15 | Thợ nước | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 16 | Thợ sơn, vôi | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 17 | Vận hành máy đào | 1 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,45 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 9T - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | Tình trạng sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi