Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131643-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211047280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 08:42:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,853,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- CMND hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. Đã từng đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. Đã từng cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. Đã từng phụ trách quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó. Đã từng cán bộ trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính : bộ; (42 chân + 42 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
20-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 1000
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110KVA
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học B Vĩnh Hòa điểm chính (Vĩnh Thạnh Đ)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu 01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị phê duyệt thiết kế - dự toán: Ban QLDA ĐT XD khu vực thị xã Tân Châu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu 01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với các thiết bị của hạng mục: công trình nước sạch, trạm biến áp, thiết bị PCCC, chống sét): - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu 01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí lán trạiTheo Chương V E-HSMT10khoán gọn
B KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,5228100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,3485100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT17,7100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo Chương V E-HSMT1181 mối nối
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT1,3855100m3
6Trải tấm ni long đenTheo Chương V E-HSMT3,5088100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT5,2632m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT31,9308m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT11,666m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT13,072m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT90,3711m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT20,4718m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT3,3334m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT72,4738m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,7833m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,3685tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,015tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,3971tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT2,3873tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,4586tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,6986tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT3,0878tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT5,3362tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,7968tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,0351tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,3352tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,965tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1478tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,3496tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,0935tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT8,3628tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2109tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,4568tấn
34Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,2991100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,542100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,24100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT7,2609100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,4035100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT6,1593100m2
40VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,5809100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,377100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,2954100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Chương V E-HSMT1261 cấu kiện
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,2195m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT4,6977m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,92m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT16,5229m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT21,1784m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT19,1776m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT3,8961m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT22,6551m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT7,9992m3
53Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,083m3
54Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,479m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,76m2
56Ốp đá chẻ tự nhiênTheo Chương V E-HSMT14,2479m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT76,83m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT770,64m2
59Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT8,4m
60Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT28,8m
61Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT16,54m2
62Láng granitô cầu thangTheo Chương V E-HSMT35,945m2
63Láng granitô nền sànTheo Chương V E-HSMT9,813m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT57,2m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT32,81m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT304,032m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT971,6008m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT848,726m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT458,0932m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT240,3473m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT336,842m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V E-HSMT971,6008m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.529,0033m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT336,842m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.500,6041m2
76Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (công + VT)Theo Chương V E-HSMT12,21m2
77LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) + côngTheo Chương V E-HSMT66,56m2
78Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 720 (phụ kiện trọn bộ) + côngTheo Chương V E-HSMT103,68m2
79Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (công + vật tư)Theo Chương V E-HSMT136,0342m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT160,45421m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,592m2
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT96,96m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT136,56m
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT79,992m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT79,992m2
86Gia công xà gồ thép [] STKTheo Chương V E-HSMT3,9519tấn
87Gia công sản suất cầu phong thép [] STKTheo Chương V E-HSMT2,2457tấn
88Gia công lati thép [] STKTheo Chương V E-HSMT1,4193tấn
89Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thépTheo Chương V E-HSMT7,6169tấn
90Lắp dựng lan can STKTheo Chương V E-HSMT9,536m2
91Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpTheo Chương V E-HSMT395,85m2
92Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo Chương V E-HSMT174m
93Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,829100m2
94Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường (tạm tính 0,07 công bậc 3,5/7)Theo Chương V E-HSMT376,2M2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT7,5744100m2
96Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT62bộ
97Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT3bộ
98Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo Chương V E-HSMT20bộ
99Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V E-HSMT24cái
100Lắp đặt quạt treo tường 1x40WTheo Chương V E-HSMT4cái
101Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22WTheo Chương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT14cái
103Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo Chương V E-HSMT61cái
106Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter)Theo Chương V E-HSMT4máy
107Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp)Theo Chương V E-HSMT0,36100m
108Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtTheo Chương V E-HSMT0,39100m
109Lắp đặt MCCB-2P-100A, dòng cắt Icu = 6KTheo Chương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt MCCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KTheo Chương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT7cái
113Lắp đặt MCB-1P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
114Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
115Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT20cái
116Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT144m
117Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6.0mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT312m
118Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT56m
119Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT195m
120Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT1.776m
121Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT1.025m
122Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mmTheo Chương V E-HSMT411m
123Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmTheo Chương V E-HSMT105m
124Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo Chương V E-HSMT2hộp
125Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo Chương V E-HSMT8hộp
126Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo Chương V E-HSMT4cọc
127Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Theo Chương V E-HSMT22m
C KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + NHÀ VỆ SINH 12 XÍ (XÂY MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,0399100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,6933100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I (đã nội suy)Theo Chương V E-HSMT26,4100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo Chương V E-HSMT1761 mối nối
5Đóng cọc đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,63100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT2,6455100m3
7Trải tấm ni long đenTheo Chương V E-HSMT4,3622100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT11,509m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT52,1334m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT18,095m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT22,63m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT144,9058m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT29,1542m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT7,923m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT87,7499m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,7518m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1345tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT6,7423tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,0221tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,6488tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT3,8079tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,7926tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,3312tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT5,3724tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT9,8357tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,35tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,3924tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,7232tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,2736tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2982tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,3833tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2953tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT11,846tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2011tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2298tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,4386tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0805tấn
38Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,9915100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,2374100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,9208100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT11,9869100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,1135100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT6,6727100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT5,8868100m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,4196100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,8701100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V E-HSMT1871 cấu kiện
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,224m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,304m3
51Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT37,52m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT37,52m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,94m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT37,52m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,2522m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,1123m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,2m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT28,1291m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT29,1657m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT20,2548m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT12,7704m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT26,7909m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT12,1248m3
64Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,537m3
65Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,995m3
66Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,326m3
67Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT13,76m2
68Ốp đá chẻ tự nhiênTheo Chương V E-HSMT20,196m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT17,8m2
70Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,75m2
71Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT225,9m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT93,26m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT91,23m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT874,902m2
75Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT25,2m
76Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT72m
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT20,822m2
78Láng granitô cầu thangTheo Chương V E-HSMT49,379m2
79Láng granitô nền sànTheo Chương V E-HSMT19,626m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT99,112m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT55,068m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT507,2716m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT966,5376m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT917,301m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT547,1794m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT311,352m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT562,3396m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V E-HSMT966,5376m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.775,8324m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT562,3396m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.742,37m2
92Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (vật liệu gồm công)Theo Chương V E-HSMT12,21m2
93Lắp dựng cửa sắt lá chớpTheo Chương V E-HSMT171,2m2
94Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT15,82m2
95Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT11,96m2
96Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 380(phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT12,6m2
97Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (công + vật tư)Theo Chương V E-HSMT18,769m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT43,1891m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,592m2
100Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT130,92m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT224,76m
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT39,9m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT39,9m2
104Gia công xà gồ thép [] STKTheo Chương V E-HSMT4,7817tấn
105Gia công sản suất cầu phong thép [] STKTheo Chương V E-HSMT5,2311tấn
106Gia công lati thép [] STKTheo Chương V E-HSMT2,4182tấn
107Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thépTheo Chương V E-HSMT10,0128tấn
108Lắp dựng lan can inox 304Theo Chương V E-HSMT32,196m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khungTheo Chương V E-HSMT83m2
110Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpTheo Chương V E-HSMT421m2
111Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo Chương V E-HSMT187,3m
112Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT7,0746100m2
113Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường (tạm tính 0,07 công bậc 3,5/7)Theo Chương V E-HSMT641,4M2
114Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT60bộ
115Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT9bộ
116Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo Chương V E-HSMT29bộ
117Lắp đặt đèn LED BULD 5WTheo Chương V E-HSMT12bộ
118Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V E-HSMT20cái
119Lắp đặt quạt treo tường 1x40WTheo Chương V E-HSMT30cái
120Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT6cái
121Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT10cái
122Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT2cái
123Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo Chương V E-HSMT30cái
124Lắp đặt MCCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KTheo Chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
126Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT10cái
127Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT10cái
128Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT26cái
129Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT272m
130Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT80m
131Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT540m
132Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT2.096m
133Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mmTheo Chương V E-HSMT1.054m
134Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmTheo Chương V E-HSMT145m
135Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo Chương V E-HSMT2hộp
136Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo Chương V E-HSMT10hộp
137Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo Chương V E-HSMT4cọc
138Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Theo Chương V E-HSMT32m
139Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo Chương V E-HSMT13bộ
140Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo Chương V E-HSMT13bộ
141Lắp đặt vòi rửa inoxTheo Chương V E-HSMT4bộ
142Lắp đặt phễu thu inoxTheo Chương V E-HSMT16cái
143Lắp đặt rờ le điệnTheo Chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt van khóa uPVC Þ27Theo Chương V E-HSMT5cái
145Lắp đặt van khóa uPVC Þ42Theo Chương V E-HSMT4cái
146Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo Chương V E-HSMT0,6100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo Chương V E-HSMT1,3100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Theo Chương V E-HSMT0,35100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Theo Chương V E-HSMT0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo Chương V E-HSMT0,75100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Theo Chương V E-HSMT0,45100m
152Lắp đặt ren trong PVC Þ21Theo Chương V E-HSMT30cái
153Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21Theo Chương V E-HSMT30cái
154Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo Chương V E-HSMT35cái
155Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Theo Chương V E-HSMT5cái
156Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60Theo Chương V E-HSMT10cái
157Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Theo Chương V E-HSMT30cái
158Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Theo Chương V E-HSMT5cái
159Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42Theo Chương V E-HSMT13cái
160Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Theo Chương V E-HSMT25cái
161Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Theo Chương V E-HSMT20cái
162Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Theo Chương V E-HSMT35cái
163Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Theo Chương V E-HSMT20cái
164Lắp đặt bồn inox 2500l + phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT1bể
165Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700Theo Chương V E-HSMT13cái
D CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT6,581m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT35,84m2
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT175,38m2
4Vệ sinh mái ngóiTheo Chương V E-HSMT263,07m2
5Mài lại đá mài hiện trạngTheo Chương V E-HSMT35,0252m
6Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Trong nhàTheo Chương V E-HSMT556,656m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT298,87m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT150,3m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,4905100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,327100m3
12Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I (đã nội suy)Theo Chương V E-HSMT5,1100m
13Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo Chương V E-HSMT341 mối nối
14Đóng cọc đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,45100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,3359100m3
16Trải tấm ni long đenTheo Chương V E-HSMT0,8096100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT2,9194m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT11,8046m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT4,6378m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,618m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT31,8343m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,283m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT1,2028m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT17,6035m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0674tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,2336tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,0043tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2743tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,6942tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2892tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,7904tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT8,0103tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT2,9637tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,3662tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,3449tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,7844tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2969tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2101tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,3518tấn
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0225tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V E-HSMT0,0637tấn
42Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,4678100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,3667100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,9648100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,9363100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,6924100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,2657100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,2875100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2344100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,579m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,36m3
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT45,18m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT45,18m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT4,25m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT45,18m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,338m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,6815m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT2,2297m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT3,6252m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT10,1576m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT4,0575m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT11,65m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT2,1825m3
66Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,5479m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT0,1375m3
68Ốp đá chẻ tự nhiênTheo Chương V E-HSMT15,48m2
69Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT44,28m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT27,32m2
71Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT13,92m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT188,408m2
73Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT20,8m
74Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT43,2m
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT12,75m2
76Láng granitô cầu thangTheo Chương V E-HSMT6,445m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT49,007m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT12,877m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT92,258m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT396,3245m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT196,79m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT412,62m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT69,24m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT322,234m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V E-HSMT952,9805m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT678,65m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT322,234m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.631,6305m2
89Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT10,66m2
90Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT7,72m2
91Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 720(phụ kiện trọn bộ)Theo Chương V E-HSMT24,48m2
92Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo Chương V E-HSMT28,1444m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT178,44441m2
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT29,56m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT39,96m
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT14,608m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT14,608m2
98Gia công xà gồ thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,9021tấn
99Gia công sản suất cầu phong thép [] STKTheo Chương V E-HSMT1,2227tấn
100Gia công lati thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,7243tấn
101Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thépTheo Chương V E-HSMT2,541tấn
102Lắp dựng lan can STKTheo Chương V E-HSMT10,196m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khungTheo Chương V E-HSMT15m2
104Thi công trần bằng tấm nhựa B250mmTheo Chương V E-HSMT255m2
105Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo Chương V E-HSMT140,78m
106Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,2474100m2
107Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường (tạm tính 0,07 công bậc 3,5/7)Theo Chương V E-HSMT147,24M2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT6,4855100m2
109Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT36bộ
110Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT5bộ
111Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo Chương V E-HSMT22bộ
112Lắp đặt đèn LED BULD 5WTheo Chương V E-HSMT5bộ
113Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V E-HSMT19cái
114Lắp đặt công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT12cái
115Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT6cái
116Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT3cái
117Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo Chương V E-HSMT37cái
119Lắp đặt MCCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6KTheo Chương V E-HSMT1cái
120Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
121Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT11cái
122Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT11cái
123Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT17cái
124Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT155m
125Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT88m
126Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT666m
127Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT1.392m
128Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mmTheo Chương V E-HSMT686m
129Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmTheo Chương V E-HSMT82m
130Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo Chương V E-HSMT2hộp
131Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo Chương V E-HSMT11hộp
132Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo Chương V E-HSMT4cọc
133Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Theo Chương V E-HSMT32m
134Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo Chương V E-HSMT2bộ
135Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo Chương V E-HSMT2bộ
136Lắp đặt vòi rửa inoxTheo Chương V E-HSMT2bộ
137Lắp đặt phễu thu inoxTheo Chương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt van khóa thau Þ34Theo Chương V E-HSMT1cái
139Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo Chương V E-HSMT0,06100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo Chương V E-HSMT0,3100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Theo Chương V E-HSMT0,19100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo Chương V E-HSMT0,14100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Theo Chương V E-HSMT0,08100m
144Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21Theo Chương V E-HSMT15cái
145Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 (+ Þ27/Þ21)Theo Chương V E-HSMT5cái
146Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ21Theo Chương V E-HSMT2cái
147Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60/Þ90Theo Chương V E-HSMT4cái
148Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 (+ Þ27/Þ21)Theo Chương V E-HSMT6cái
149Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42/Þ90Theo Chương V E-HSMT2cái
150Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Theo Chương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Theo Chương V E-HSMT3cái
152Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Theo Chương V E-HSMT4cái
153Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Theo Chương V E-HSMT2cái
154Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700Theo Chương V E-HSMT2cái
E NHÀ VỆ SINH 6 XÍ (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT30,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT31,9m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Chương V E-HSMT0,2543tấn
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,688m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT84,245m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V E-HSMT52,28m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT7,74m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Chương V E-HSMT3,92m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT11,92m2
10Vệ sinh bề mặt tường , mái , bằng chất tẩy rửa chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT2Công
11Tháo dỡ hệ thống điệnTheo Chương V E-HSMT2Công
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,7439m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,058tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0303tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,0865100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT8,65m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,11m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT9,11m2
19Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặtTheo Chương V E-HSMT11,92m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT84,245m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V E-HSMT52,28m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT15,74m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT99,985m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT52,28m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa B250Theo Chương V E-HSMT30,16m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT0,9408100m2
27Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT3bộ
28Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtTheo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn cheTheo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A , dòng cắt Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT245m
32Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20Theo Chương V E-HSMT125m
33Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 mcb kích thước 200x125x58Theo Chương V E-HSMT1hộp
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,1432100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0955100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT0,672m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1604tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo Chương V E-HSMT0,144100m2
6Đóng cọc 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,72100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,072m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT1,7m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,3929m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,325m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,5025m3
12Rải tấm nilon đenTheo Chương V E-HSMT0,5525100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,5m3
14Thi công khe coTheo Chương V E-HSMT10m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1939tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0096tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0594tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0131tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0541tấn
20Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0673100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,052100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,0704100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V E-HSMT55m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT0,8m2
25Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo Chương V E-HSMT0,0777tấn
26Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 10 mmTheo Chương V E-HSMT0,0451tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,1228tấn
28Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo Chương V E-HSMT0,2078tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V E-HSMT0,2078tấn
30Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo Chương V E-HSMT0,0053tấn
31Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,2503tấn
32Gia công thép bản nối xà gồTheo Chương V E-HSMT0,0119tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,2674tấn
34Bulong Fi 12 L =70Theo Chương V E-HSMT28cái
35Bulong Fi 18 L =800Theo Chương V E-HSMT16cái
36Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo Chương V E-HSMT0,7216100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT1,681m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT39,9211m2
39Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT9,945m2
G NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,2416100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,1611100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT1,008m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,2406tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT0,216100m2
6Đóng cọcdài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,08100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,108m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT2,948m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,0864m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,4875m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,275m3
12Rải tấm nilon đenTheo Chương V E-HSMT1,1375100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT11,3375m3
14Thi công khe coTheo Chương V E-HSMT20m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,3677tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0144tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,089tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0304tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,113tấn
20Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1083100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,078100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,17100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT613,375m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,2m2
25Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo Chương V E-HSMT0,1166tấn
26Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 10 mmTheo Chương V E-HSMT0,0676tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,1842tấn
28Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo Chương V E-HSMT0,3319tấn
29Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,3319tấn
30Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo Chương V E-HSMT0,0079tấn
31Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,5153tấn
32Gia công thép bản nối xà gồTheo Chương V E-HSMT0,0178tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,541tấn
34Bulong Fi 10 L =150Theo Chương V E-HSMT42cái
35Bulong Fi 18 L =600Theo Chương V E-HSMT24cái
36Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo Chương V E-HSMT1,4856100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT2,851m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT74,01231m2
39Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT20,475m2
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,8122100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,2081100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,068100m3
4Đóng cừ tràm l=4,7m, Þ ngọn =>40,Theo Chương V E-HSMT75,576100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT6,8m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo Chương V E-HSMT4,821m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo Chương V E-HSMT1,175m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo Chương V E-HSMT34,5533m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,6284tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,9597tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2075tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,9577tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0304tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2078tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,7905tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,5244tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,7926tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,0284tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,4312100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,188100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,6472100m2
22Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmTheo Chương V E-HSMT3,28M
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT45,6m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT54,4m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT65,484m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT165,484m2
27Lắp dựng nắp thăm bểTheo Chương V E-HSMT0,792m2
28Lắp dựng thang sắt tráng kẽmTheo Chương V E-HSMT1,1m2
29Lắp đặt ống PVC Fi 60Theo Chương V E-HSMT0,004100m
30Lắp đặt van phaoTheo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống STK fi 60Theo Chương V E-HSMT0,006100m
32Gia công cột bằng thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,0375tấn
33Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,0245tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,0621tấn
35Gia công vì kèo bằng thép [] STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V E-HSMT0,0539tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V E-HSMT0,0539tấn
37Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,049tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,049tấn
39Gia công khung vách bằng thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,1429tấn
40Lắp dựng khung thépTheo Chương V E-HSMT0,1429tấn
41Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mmTheo Chương V E-HSMT14,88m2
42Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo Chương V E-HSMT2,8m2
43Gia công khung lam z bằng thép STKTheo Chương V E-HSMT0,0418tấn
44Lắp dựng khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,0418tấn
45Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mmTheo Chương V E-HSMT2,682m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT41,76721m2
47Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mmTheo Chương V E-HSMT0,128100m2
48Lợp diềm máiTheo Chương V E-HSMT0,144100m2
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,6346100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,9739100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT11,213m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT8,8275m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT2,85m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,4824m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,24m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT6,3936m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,3625tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2951tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1093tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0522tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0309tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,282tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,1342tấn
16Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,2554100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,38100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2344100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,3694100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1181cấu kiện
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT28,104m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT133,19m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT32,4m2
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo Chương V E-HSMT0,22100m
25Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V E-HSMT0,882100m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V E-HSMT0,882100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,261100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,261100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,0086100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0057100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,192m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,84m2
33Lắp đặt nắp hố tướiTheo Chương V E-HSMT3Cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo Chương V E-HSMT0,02100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo Chương V E-HSMT0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Theo Chương V E-HSMT1,15100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,66100 m
38Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT21 máy
39Lắp đặt mối nối mềmTheo Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo Chương V E-HSMT1Bộ
41Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT190m
42Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT90m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20Theo Chương V E-HSMT230m
44Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mmTheo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mmTheo Chương V E-HSMT5cái
46Lắp đặt Y locTheo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt LúppeTheo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo Chương V E-HSMT2cái
49San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT5,92100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT6m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT18m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT80m2
53Trải tấm nilong nềnTheo Chương V E-HSMT18,1825100m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,24m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT217,195m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT6,8453tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,7374tấn
58Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT2,8228100m2
59Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT132m2
60Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x4mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT14m
61Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x16mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT32m
62Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x35mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT16m
63Lắp đặt móc treo cáp + bulongTheo Chương V E-HSMT6Bộ
J CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT1,1872100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,7915100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT19,669m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT3,1536m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT5,3805tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo Chương V E-HSMT3,8744100m2
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT14,13100m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT73cái
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V E-HSMT1,0174m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,0157100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT9,1742m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,784m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT31,237m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT9,916m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,512m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT26,496m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT1,026m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,8379tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,4787tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,4856tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,9799tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,4182tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0669tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0835tấn
25Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,7655100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,7304100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,4336100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,8769100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,511100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1984100m2
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,0316tấn
32Lắp cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V E-HSMT0,0316tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT0,72m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,0675m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT28,4856m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT30,5732m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT0,798m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT2,061m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT0,202m3
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốm 50x230Theo Chương V E-HSMT12,682m2
41Láng granitô tam cấpTheo Chương V E-HSMT0,99m2
42Quét nước xi măng 3 nướcTheo Chương V E-HSMT182,74m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT365,48m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT629,6012m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT21,45m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT3,2m
47Kẻ ron tườngTheo Chương V E-HSMT50,1M
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT16,22m
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT13,9m
50Đắp vữa đầu cột hàng ràoTheo Chương V E-HSMT56bộ
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT200,5256m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT5,05m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT5,05m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT76,4098m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT629,6012m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V E-HSMT21,45m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT276,9354m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT906,5366m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT21,45m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT8,7m2
61Thi công trần bằng tấm nhựa B250 + khung chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT8,7m2
62Gia công xà gồ thép [] STKTheo Chương V E-HSMT0,033tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,033tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn tole sóng vuông d=0.45Theo Chương V E-HSMT0,1072100m2
65Lắp dựng song sắt thép đặc (vật liệu gồm công)Theo Chương V E-HSMT16,38m2
66Lắp dựng song sắt thép đặcTheo Chương V E-HSMT20,1795m2
67Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo Chương V E-HSMT10m2
68Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặtTheo Chương V E-HSMT2,07m2
69Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 720Theo Chương V E-HSMT4,48m2
70Lắp dựng khung thép bảo vệTheo Chương V E-HSMT5,442m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT52,00151m2
72Đắp bộ chữ bảng hiệu cổng chínhTheo Chương V E-HSMT1Bộ
73Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt co 90 độ Fi 90Theo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 90 , D= 3.8mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
76Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT1bộ
77Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt MCB-1P-20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT70m
81Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mmTheo Chương V E-HSMT35m
82Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo Chương V E-HSMT1hộp
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
+ CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,5805100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT58,05m3
3Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax=84m3/h; Hmax=64m; P=20HpTheo Chương V E-HSMT21 máy
4Lắp đặt mối nối mềm - Þ90Theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Þ60Theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van 1 chiều Þ90Theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt van 1 chiều Þ60Theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90Theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60Theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt van an toàn Þ60Theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt ống STK fi 90mm ,D=3,2mmTheo Chương V E-HSMT1,3100m
13Lắp đặt ống STK fi 60mm,D=2,9mmTheo Chương V E-HSMT0,45100m
14Lắp đặt tê STK fi 90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt co 90 độ STK fi 90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt co 90 độ STK fi 60mmTheo Chương V E-HSMT10cái
17Lắp đặt tê rút STK 90/60Theo Chương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt lúp pêTheo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 + cuộn dây, lăng,van...Theo Chương V E-HSMT8hộp
20Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x300 + cuộn dây, lăng,van...Theo Chương V E-HSMT1hộp
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháyTheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnhTheo Chương V E-HSMT15bộ
24Lắp đặt đầu báo khói IonTheo Chương V E-HSMT5,510 đầu
25Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo Chương V E-HSMT2,45 nút
26Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo Chương V E-HSMT1,25 chuông
27Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4AhTheo Chương V E-HSMT11 trung tâm
28Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo Chương V E-HSMT35 đèn
29Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo Chương V E-HSMT0,65 đèn
30Kéo rải cáp đồng VCm 2x1,5mm2 , điện áp 450/750VTheo Chương V E-HSMT815m
31Kéo rải cáp điện cấp nguồn 2x1.5mm2, 0.6/1KVTheo Chương V E-HSMT195m
32Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm đàn hồiTheo Chương V E-HSMT338m
33Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo Chương V E-HSMT1hộp
34"Lắp đặt cáp tính hiệu DVVx1mm2 (từ hộp kỹ thuật ra nhà bảo vệ)x1mm2Theo Chương V E-HSMT35m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 40/30Theo Chương V E-HSMT0,25100 m
36Lắp đặt hộp đựng dụng cụ PCCC (Kìm cộng lực, búa, xà ben . . . )Theo Chương V E-HSMT8hộp
37Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 63mTheo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt khớp nối kimTheo Chương V E-HSMT1Bộ
39Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo Chương V E-HSMT1hộp
40Lắp đặt kẹp xiết cápTheo Chương V E-HSMT9Cái
41Lắp đặt cáp chằng 3mm²Theo Chương V E-HSMT24Mét
42Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 50mm2Theo Chương V E-HSMT50m
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V E-HSMT0,0576100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT5,76m3
45Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4mTheo Chương V E-HSMT7cọc
46Lắp đặt ống STK Þ49Theo Chương V E-HSMT0,04100m
47Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25Theo Chương V E-HSMT20m
48Lắp đặt tăng đơ cápTheo Chương V E-HSMT4Cái
L CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1Máy lọc nướcTheo Chương V E-HSMT2Cái
M TRẠM BIẾN ÁP 1X37,5KVA
1Trụ BTLT 14-PC1100 (k=2)Theo Chương V E-HSMT1Trụ
2Bộ xà đa năng 2,4m + thanh chốngTheo Chương V E-HSMT1Bộ
3Giá chữ U lắp FCOTheo Chương V E-HSMT1Bộ
4Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòaTheo Chương V E-HSMT1Bộ
5Kẹp dây nhômTheo Chương V E-HSMT6Cái
6Đầu Cosse ép Cu/Al 50mm2Theo Chương V E-HSMT2Cái
7Bộ cách điện đứng + ty sứTheo Chương V E-HSMT3Bộ
8Kẹp quai 2/0Theo Chương V E-HSMT1cái
9Kẹp hotline 2/0Theo Chương V E-HSMT1cái
10Móng trụ M14-trụ đơnTheo Chương V E-HSMT1Móng
11Trụ BTLT 8,5-PC300(k=2)Theo Chương V E-HSMT4Trụ
12Trụ BTLT 8,5-PC300(k=2)Theo Chương V E-HSMT3Trụ
13Dây đẫn LV-ABC-2x95mm2Theo Chương V E-HSMT224m
14Kéo dây LV-ABC-2x95mm2Theo Chương V E-HSMT0,217Km
15Bộ kẹp các loạiTheo Chương V E-HSMT1Bộ
16Móng trụ 8,5m đôiTheo Chương V E-HSMT4Móng
17Móng trụ 8,5m đơnTheo Chương V E-HSMT3Móng
18MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVATheo Chương V E-HSMT1cái
19FCO 27 KV - 100A + bassTheo Chương V E-HSMT1cái
20LA 18 KV-10KATheo Chương V E-HSMT1cái
21Aptomatte 2 pha 600V - 200ATheo Chương V E-HSMT1cái
22Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -15 KVArTheo Chương V E-HSMT1cái
23Điện kế 1 pha 2 dâyTheo Chương V E-HSMT1cái
24TI 600V 200/5ATheo Chương V E-HSMT1cái
25Vis 3x30Theo Chương V E-HSMT10cây
26Vis 6x60Theo Chương V E-HSMT10cây
27Băng keo nhựaTheo Chương V E-HSMT2cuộn
28Kẹp quai 2/0Theo Chương V E-HSMT1cái
29Kẹp Hotlite 2/0Theo Chương V E-HSMT1cái
30Ống nhựa xoắn HDPE Þ 90Theo Chương V E-HSMT12mét
31Ống khố TQTheo Chương V E-HSMT1cái
32Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi90Theo Chương V E-HSMT3bộ
33Đầu coss ép M95mm2Theo Chương V E-HSMT2cái
34Đầu coss ép M95mm2Theo Chương V E-HSMT2cái
35Đầu coss ép M25mm2Theo Chương V E-HSMT2cái
36Chì trung thế 3KTheo Chương V E-HSMT1cái
37Bảng tên trạmTheo Chương V E-HSMT1cái
38Nắp che Pushing MBTTheo Chương V E-HSMT1cái
39Nắp che đầu cực LATheo Chương V E-HSMT1cái
40Keo SiliconTheo Chương V E-HSMT2tuýt
41Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo Chương V E-HSMT4bộ
42Cáp đồng trần M25mm²Theo Chương V E-HSMT9kg
43Kẹp đồng nhôm SL2Theo Chương V E-HSMT2cái
44Kẹp đồng chẻ M22mm2Theo Chương V E-HSMT4cái
45Đầu coss ép M25mm2Theo Chương V E-HSMT2cái
46Ong PVC D21Theo Chương V E-HSMT4mét
47Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo Chương V E-HSMT3bộ
48Cáp đồng bọc 24 KV -M25mm²Theo Chương V E-HSMT4mét
49Cáp đồng bọc CV95mm2Theo Chương V E-HSMT10mét
50Cáp đồng bọc CV95mm2Theo Chương V E-HSMT12mét
51Cáp đồng bọc CV25mm2Theo Chương V E-HSMT10mét
52Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo Chương V E-HSMT3mét
53Giá treo MBA 1 pha -TBA 1x37,5KVATheo Chương V E-HSMT1cái
54Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Theo Chương V E-HSMT1cái
55Boulon 16x300Theo Chương V E-HSMT2cây
56Boulon 16x450Theo Chương V E-HSMT2cây
57Boulon 16x120Theo Chương V E-HSMT2cây
58Boulon 16x40Theo Chương V E-HSMT6cây
59Boulon răng suốt 16x450Theo Chương V E-HSMT2cây
60Long đền vuông fi 18Theo Chương V E-HSMT28cây
61Lắp kẹp dây các loạiTheo Chương V E-HSMT6bộ
62Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V E-HSMT4cọc
63Kéo dây tiếp địaTheo Chương V E-HSMT39mét
64Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo Chương V E-HSMT10mét
65Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo Chương V E-HSMT10mét
66Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)Theo Chương V E-HSMT10mét
67Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)Theo Chương V E-HSMT12mét
68Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo Chương V E-HSMT12mét
69Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo Chương V E-HSMT4mét
70Lắp FCO (35[22]KV)Theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp LA Theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 37,5KVATheo Chương V E-HSMT1máy
73Lắp tủ điện bằng TCTheo Chương V E-HSMT1bộ
74Lắp aptomatTheo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo Chương V E-HSMT4cái
76Lắp đầu coss 25mm2Theo Chương V E-HSMT2cái
77Lắp đầu coss 95mm2Theo Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đầu coss 95 mm2Theo Chương V E-HSMT2cái
79Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVATheo Chương V E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- CMND hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.53
5 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. Đã từng đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. Đã từng cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. Đã từng phụ trách quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.33
8 Cán bộ trắc đạc 1 01 nhân sự, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó. Đã từng cán bộ trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Cần trục bánh xích Công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Máy đào ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
5 Máy ép cọc trước Công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy vận thăng ≥ 3 Tấn1
7 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kw2
8 Máy cắt thép Máy cắt thép2
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kw2
10 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg2
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kw2
12 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW2
13 Máy trộn bê tông công suất ≥ 350 lít4
14 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)3
15 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h1
16 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
17 Máy ủi ≥ 110CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
18 Ô tô tải thùng Tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
19 Giàn giáo Đơn vị tính : bộ; (42 chân + 42 chéo / 01 bộ)30
20 Ván khuôn Đơn vị tính: mét vuông1000
21 Máy phát điện ≥ 110KVA2
22 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->