Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 08:42:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,853,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- CMND hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. Đã từng đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. Đã từng cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. Đã từng phụ trách quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó. Đã từng cán bộ trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính : bộ; (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 20-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học B Vĩnh Hòa điểm chính (Vĩnh Thạnh Đ) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với các thiết bị của hạng mục: công trình nước sạch, trạm biến áp, thiết bị PCCC, chống sét): - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
01, Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Theo Chương V E-HSMT | 10 | khoán gọn |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,5228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3485 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 17,7 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo Chương V E-HSMT | 118 | 1 mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3855 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm ni long đen | Theo Chương V E-HSMT | 3,5088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2632 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 31,9308 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,666 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 13,072 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 90,3711 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 20,4718 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,3334 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 72,4738 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,7833 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,3685 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3971 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 2,3873 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4586 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,6986 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 3,0878 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 5,3362 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7968 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,0351 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,3352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3496 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 8,3628 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,2991 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 7,2609 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,4035 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 6,1593 | 100m2 |
| 40 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,5809 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,2954 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Chương V E-HSMT | 126 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2195 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,6977 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 16,5229 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 21,1784 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 19,1776 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8961 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 22,6551 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,9992 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,083 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,479 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 56 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo Chương V E-HSMT | 14,2479 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 76,83 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 770,64 | m2 |
| 59 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| 60 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 61 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 16,54 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 35,945 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V E-HSMT | 9,813 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 32,81 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 304,032 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 971,6008 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 848,726 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 458,0932 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 240,3473 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 336,842 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 971,6008 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.529,0033 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 336,842 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.500,6041 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (công + VT) | Theo Chương V E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 77 | LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) + công | Theo Chương V E-HSMT | 66,56 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 720 (phụ kiện trọn bộ) + công | Theo Chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (công + vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 136,0342 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 160,4542 | 1m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 96,96 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 136,56 | m |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 79,992 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 79,992 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 3,9519 | tấn |
| 87 | Gia công sản suất cầu phong thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 2,2457 | tấn |
| 88 | Gia công lati thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 1,4193 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thép | Theo Chương V E-HSMT | 7,6169 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can STK | Theo Chương V E-HSMT | 9,536 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 395,85 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Theo Chương V E-HSMT | 174 | m |
| 93 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,829 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường (tạm tính 0,07 công bậc 3,5/7) | Theo Chương V E-HSMT | 376,2 | M2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT | 7,5744 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường 1x40W | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22W | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 109 | Lắp đặt MCCB-2P-100A, dòng cắt Icu = 6K | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6K | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB-2P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-1P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6.0mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 312 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 1.776 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 1.025 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mm | Theo Chương V E-HSMT | 411 | m |
| 123 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 124 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 127 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + NHÀ VỆ SINH 12 XÍ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,0399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6933 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I (đã nội suy) | Theo Chương V E-HSMT | 26,4 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo Chương V E-HSMT | 176 | 1 mối nối |
| 5 | Đóng cọc đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 2,6455 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm ni long đen | Theo Chương V E-HSMT | 4,3622 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 11,509 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 52,1334 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 18,095 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 22,63 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 144,9058 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 29,1542 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 7,923 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 87,7499 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,7518 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,7423 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6488 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 3,8079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7926 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,3312 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 5,3724 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 9,8357 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3924 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,7232 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,2736 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3833 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 11,846 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2011 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2298 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,9915 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,2374 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,9208 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 11,9869 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,1135 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 6,6727 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 5,8868 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,4196 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8701 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 187 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2522 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,1123 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 28,1291 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 29,1657 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 20,2548 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,7704 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 26,7909 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,1248 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo Chương V E-HSMT | 20,196 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 225,9 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 93,26 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 91,23 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 874,902 | m2 |
| 75 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m |
| 76 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 20,822 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 49,379 | m2 |
| 79 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V E-HSMT | 19,626 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 99,112 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 55,068 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 507,2716 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 966,5376 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 917,301 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 547,1794 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 311,352 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 562,3396 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 966,5376 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.775,8324 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 562,3396 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.742,37 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (vật liệu gồm công) | Theo Chương V E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt lá chớp | Theo Chương V E-HSMT | 171,2 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 380(phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa (công + vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 18,769 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 43,189 | 1m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 130,92 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 224,76 | m |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 4,7817 | tấn |
| 105 | Gia công sản suất cầu phong thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 5,2311 | tấn |
| 106 | Gia công lati thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 2,4182 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thép | Theo Chương V E-HSMT | 10,0128 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 32,196 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khung | Theo Chương V E-HSMT | 83 | m2 |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 421 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Theo Chương V E-HSMT | 187,3 | m |
| 112 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,0746 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường (tạm tính 0,07 công bậc 3,5/7) | Theo Chương V E-HSMT | 641,4 | M2 |
| 114 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED BULD 5W | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường 1x40W | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6K | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 2.096 | m |
| 133 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.054 | m |
| 134 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 138 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 139 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt rờ le điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ27 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ42 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ren trong PVC Þ21 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 155 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt bồn inox 2500l + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| D | CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 6,581 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 175,38 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói | Theo Chương V E-HSMT | 263,07 | m2 |
| 5 | Mài lại đá mài hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 35,0252 | m |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 556,656 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 298,87 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 150,3 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,4905 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất I (đã nội suy) | Theo Chương V E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 13 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 mối nối |
| 14 | Đóng cọc đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3359 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni long đen | Theo Chương V E-HSMT | 0,8096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 2,9194 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,8046 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,6378 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 31,8343 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,283 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,2028 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 17,6035 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2336 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2743 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6942 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2892 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7904 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 8,0103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 2,9637 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3662 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3449 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7844 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2969 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,3518 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,4678 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3667 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9648 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,9363 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6924 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,2657 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,2875 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2344 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 45,18 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 45,18 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 45,18 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6815 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2297 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,6252 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,1576 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0575 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1825 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5479 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 68 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo Chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 188,408 | m2 |
| 73 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 74 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,75 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 6,445 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 49,007 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,877 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 92,258 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 396,3245 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 196,79 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 412,62 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 69,24 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 322,234 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 952,9805 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 678,65 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 322,234 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.631,6305 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 10,66 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 750 (phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 720(phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 28,1444 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 178,4444 | 1m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 29,56 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 39,96 | m |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 14,608 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 14,608 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,9021 | tấn |
| 99 | Gia công sản suất cầu phong thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 1,2227 | tấn |
| 100 | Gia công lati thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,7243 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lati thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,541 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can STK | Theo Chương V E-HSMT | 10,196 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phủ hoa văn dày 9mm + khung | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm | Theo Chương V E-HSMT | 255 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Theo Chương V E-HSMT | 140,78 | m |
| 106 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2474 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường (tạm tính 0,07 công bậc 3,5/7) | Theo Chương V E-HSMT | 147,24 | M2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT | 6,4855 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED BULD 5W | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB-2P-63A, dòng cắt Icu = 6K | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 666 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 1.392 | m |
| 128 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mm | Theo Chương V E-HSMT | 686 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 130 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 134 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa thau Þ34 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 (+ Þ27/Þ21) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ21 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60/Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 (+ Þ27/Þ21) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ42/Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 500x700 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH 6 XÍ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 84,245 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 52,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường , mái , bằng chất tẩy rửa chuyên dụng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7439 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0865 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 8,65 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,11 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 9,11 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặt | Theo Chương V E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 84,245 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 52,28 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 99,985 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 52,28 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250 | Theo Chương V E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9408 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a có màn che | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn Þ20 | Theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 mcb kích thước 200x125x58 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3929 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5025 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilon đen | Theo Chương V E-HSMT | 0,5525 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 14 | Thi công khe co | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0673 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 55 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 10 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,2503 | tấn |
| 32 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 34 | Bulong Fi 12 L =70 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Bulong Fi 18 L =800 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7216 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 39,921 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 9,945 | m2 |
| G | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,2416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1611 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2406 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọcdài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0864 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilon đen | Theo Chương V E-HSMT | 1,1375 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,3375 | m3 |
| 14 | Thi công khe co | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1083 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 613,375 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 10 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,3319 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,3319 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,5153 | tấn |
| 32 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 34 | Bulong Fi 10 L =150 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 35 | Bulong Fi 18 L =600 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4856 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 74,0123 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 20,475 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,8122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2081 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm l=4,7m, Þ ngọn =>40, | Theo Chương V E-HSMT | 75,576 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 34,5533 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9597 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9577 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7905 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,5244 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7926 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4312 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,6472 | 100m2 |
| 22 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,28 | M |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 65,484 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 165,484 | m2 |
| 27 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m2 |
| 28 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống PVC Fi 60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 32 | Gia công cột bằng thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo bằng thép [] STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 39 | Gia công khung vách bằng thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mm | Theo Chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 43 | Gia công khung lam z bằng thép STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 45 | Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,682 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 41,7672 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 48 | Lợp diềm mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,6346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9739 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,213 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 8,8275 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4824 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 6,3936 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3625 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2951 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,2554 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2344 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,3694 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 118 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 28,104 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 133,19 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 33 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20 | Theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 44 | Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y loc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lúppe | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 5,92 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 53 | Trải tấm nilong nền | Theo Chương V E-HSMT | 18,1825 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 217,195 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,8453 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7374 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 2,8228 | 100m2 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 132 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x4mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x16mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x35mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt móc treo cáp + bulong | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| J | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,1872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7915 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 19,669 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,1536 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,3805 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo Chương V E-HSMT | 3,8744 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 14,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,0174 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 9,1742 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 31,237 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,916 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 26,496 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8379 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,4856 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,9799 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,4182 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,7655 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7304 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,4336 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,8769 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1984 | 100m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 32 | Lắp cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 28,4856 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 30,5732 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốm 50x230 | Theo Chương V E-HSMT | 12,682 | m2 |
| 41 | Láng granitô tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 182,74 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 365,48 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 629,6012 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 47 | Kẻ ron tường | Theo Chương V E-HSMT | 50,1 | M |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 16,22 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 13,9 | m |
| 50 | Đắp vữa đầu cột hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 200,5256 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 76,4098 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 629,6012 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 276,9354 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 906,5366 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa B250 + khung chuyên dụng | Theo Chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn tole sóng vuông d=0.45 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng song sắt thép đặc (vật liệu gồm công) | Theo Chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 66 | Lắp dựng song sắt thép đặc | Theo Chương V E-HSMT | 20,1795 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 750, lamri nhôm 2 mặt | Theo Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 720 | Theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung thép bảo vệ | Theo Chương V E-HSMT | 5,442 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 52,0015 | 1m2 |
| 72 | Đắp bộ chữ bảng hiệu cổng chính | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90 độ Fi 90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 90 , D= 3.8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB-1P-20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d20mm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,5805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 58,05 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Qmax=84m3/h; Hmax=64m; P=20Hp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van an toàn Þ60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK fi 90mm ,D=3,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống STK fi 60mm,D=2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê STK fi 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ STK fi 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ STK fi 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê rút STK 90/60 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt lúp pê | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 + cuộn dây, lăng,van... | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x300 + cuộn dây, lăng,van... | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đầu báo khói Ion | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 27 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4Ah | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 30 | Kéo rải cáp đồng VCm 2x1,5mm2 , điện áp 450/750V | Theo Chương V E-HSMT | 815 | m |
| 31 | Kéo rải cáp điện cấp nguồn 2x1.5mm2, 0.6/1KV | Theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm đàn hồi | Theo Chương V E-HSMT | 338 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | "Lắp đặt cáp tính hiệu DVVx1mm2 (từ hộp kỹ thuật ra nhà bảo vệ)x1mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi 40/30 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ PCCC (Kìm cộng lực, búa, xà ben . . . ) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 63m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối kim | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cáp chằng 3mm² | Theo Chương V E-HSMT | 24 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 46 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| L | CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Máy lọc nước | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| M | TRẠM BIẾN ÁP 1X37,5KVA | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC1100 (k=2) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Bộ xà đa năng 2,4m + thanh chống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá chữ U lắp FCO | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp dây nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu Cosse ép Cu/Al 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bộ cách điện đứng + ty sứ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp quai 2/0 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Móng trụ M14-trụ đơn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Trụ BTLT 8,5-PC300(k=2) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Trụ |
| 12 | Trụ BTLT 8,5-PC300(k=2) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Trụ |
| 13 | Dây đẫn LV-ABC-2x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 224 | m |
| 14 | Kéo dây LV-ABC-2x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,217 | Km |
| 15 | Bộ kẹp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Móng trụ 8,5m đôi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 17 | Móng trụ 8,5m đơn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 18 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | FCO 27 KV - 100A + bass | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | LA 18 KV-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomatte 2 pha 600V - 200A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -15 KVAr | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Điện kế 1 pha 2 dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | TI 600V 200/5A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vis 3x30 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 26 | Vis 6x60 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 27 | Băng keo nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 28 | Kẹp quai 2/0 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Kẹp Hotlite 2/0 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 90 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 31 | Ống khố TQ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi90 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Đầu coss ép M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đầu coss ép M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Chì trung thế 3K | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bảng tên trạm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Nắp che Pushing MBT | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Nắp che đầu cực LA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Keo Silicon | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tuýt |
| 41 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo Chương V E-HSMT | 9 | kg |
| 43 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Kẹp đồng chẻ M22mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ong PVC D21 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | mét |
| 47 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Cáp đồng bọc 24 KV -M25mm² | Theo Chương V E-HSMT | 4 | mét |
| 49 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | mét |
| 50 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 51 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | mét |
| 52 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Theo Chương V E-HSMT | 3 | mét |
| 53 | Giá treo MBA 1 pha -TBA 1x37,5KVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Boulon 16x300 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 56 | Boulon 16x450 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 57 | Boulon 16x120 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 58 | Boulon 16x40 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 59 | Boulon răng suốt 16x450 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 60 | Long đền vuông fi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 61 | Lắp kẹp dây các loại | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 63 | Kéo dây tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 39 | mét |
| 64 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Theo Chương V E-HSMT | 10 | mét |
| 65 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | mét |
| 66 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | mét |
| 67 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 68 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Theo Chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 69 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Theo Chương V E-HSMT | 4 | mét |
| 70 | Lắp FCO (35[22]KV) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp LA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 37,5KVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 73 | Lắp tủ điện bằng TC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp aptomat | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đầu coss 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đầu coss 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đầu coss 95 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- CMND hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc Căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. Đã từng đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. Đã từng cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ quyết toán của công trình đó. Đã từng phụ trách quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | 01 nhân sự, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ trắc đạc của công trình đó. Đã từng cán bộ trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích | Công suất ≥ 25T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 16T(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 5 | Máy ép cọc trước | Công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | ≥ 3 Tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá, công suất | ≥ 1,7kw | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kw | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 350 lít | 4 |
| 14 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 3 |
| 15 | Máy nén khí diezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | ≥ 16 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 17 | Máy ủi | ≥ 110CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 18 | Ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 19 | Giàn giáo | Đơn vị tính : bộ; (42 chân + 42 chéo / 01 bộ) | 30 |
| 20 | Ván khuôn | Đơn vị tính: mét vuông | 1000 |
| 21 | Máy phát điện | ≥ 110KVA | 2 |
| 22 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi