Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108169-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220102907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 08:23:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,858,237,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7787356024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.766.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.601.532.288 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt;Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Trung tâm xã Tênh Phông (Km1+967) - bản Thẳm Nặm, huyện Tuần Giáo
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới theo kế hoạch hàng năm của UBND tỉnh Điện Biên, nguồn vốn xã hội hoá và vốn do nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNG Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. 92P8+5C5, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. SĐT: 0215 3827 726.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Khối Tân Giang, thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215.3.862 510.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. SĐT:0215 3825 409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V84,64100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V168,72100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V46,24100m3
4Đào nền, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V127,06100m3
5Đánh cấp nền đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V3,16100m3
6Đào rãnh đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m3
7Đào rãnh đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V4,88100m3
8Đào rãnh đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V2,84100m3
9Đào rãnh đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V4,292100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V19,34100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,4100m3
2Đào khuôn đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V20,72100m3
3Đào khuôn đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V4,44100m3
4Đào khuôn đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V7,95100m3
5Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 (H=14cm nhánh 1)Yêu cầu kỹ thuật Chương V79,4m3
6Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 (H=18cm tuyến chính)Yêu cầu kỹ thuật Chương V2.804,17m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V5,677100m2
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V107,55100m2
9Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V161,46100m2
10Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V15,68100m2
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V74,82100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V161,73100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V44,76100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V93,37100m3
D RÃNH GIA CỐ
1Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V556,88m3
2Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V25,62100m2
3Bạt dứa lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật Chương V53,98100m2
E CỐNG TRÒN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
2Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Yêu cầu kỹ thuật Chương V9ống cống
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37tấn
4Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
5Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,69100m2
6Bê tông móng cống, móng TĐ+TC+HT đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V13,7m3
7Bê tông thân cống, TĐ, TC, HT đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,58m3
8Bê tông chân khay, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,83m3
9Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,47100m2
10Ván khuôn các kết cấu thân, tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m2
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V2rọ
12Đệm cấp phốiYêu cầu kỹ thuật Chương V3,32m3
13Đào móng công trình,, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m3
14Đào móng công trình,, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,67100m3
15Đào móng công trình,, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V0,43100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m3
F CỐNG BẢN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V1091 cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,14tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,842tấn
4Cốt thép mũ mố + mối nối, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88tấn
5Cốt thép mũ mố + mối nối, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V33,07m3
7Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V1,41100m2
8Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V17,39m3
9Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V30,03m3
10Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật Chương V1,87100m2
11Bê tông thân cống + tường cánh + hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V194,5m3
12Bê tông móng cống + móng tường cánh + hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V211,15m3
13Bê tông chân khay, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V87,09m3
14Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật Chương V4,68100m2
15Ván khuôn các kết cấu thân, tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V7,57100m2
16Đệm cấp phốiYêu cầu kỹ thuật Chương V45,92m3
17Xếp đá khan chống xóiYêu cầu kỹ thuật Chương V15,89m3
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V17rọ
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật Chương V50,33m3
20Đào móng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V3,52100m3
21Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V7,78100m3
22Đào móng, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V6,01100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V4,61100m3
G RÃNH CHỊU LỰC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,021tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,043tấn
4Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22m3
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,39m3
6Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m2
7Cốt thép rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,075tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,06m3
10Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,098100m2
11Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,64m3
12Ván khuôn gia cố thượng hạ lưuYêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
13Đắp cấp phốiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,34m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m3
15Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báoYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m3
2Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m3
3Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
4Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm sơn trắng đỏYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
5Bê tông cột KM, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,61m3
6Bê tông móng cột KM, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,29m3
7Ván khuôn cột KMYêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
8Sơn cột KMYêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m2
9Lắp đặt cột KMYêu cầu kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
10Đào móng cột KMYêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m3
12Bê tông cọc H, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,52m3
13Bê tông móng cọc H đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63m3
14Ván khuôn cọc HYêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m2
15Cốt thép cọc H, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09tấn
16Sơn cọc HYêu cầu kỹ thuật Chương V15,24m2
17Lắp đặt cọc HYêu cầu kỹ thuật Chương V371 cấu kiện
18Đào móng cọc HYêu cầu kỹ thuật Chương V2,66m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7787356024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.766.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.601.532.288 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
7 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất >=10KVA; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
13 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
15 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt;Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->