Gói thầu: Mua sắm Hóa chất bổ sung năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101729-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quận Bình Tân
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất bổ sung năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211175429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 10:27:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,946,464,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.091969612E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.762.524.856 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.762.524.856 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.762.524.856 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra và cung cấp hàng hóa: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Mua sắm Hóa chất bổ sung năm 2021
Mua sắm hóa chất xét nghiệm bổ sung năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ: Số 809 Hương Lộ 2, P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng tư vấn thiết kế Quốc Tế Nam Á, địa chỉ: 20 Đường TK1, KDC Hoàng Hải, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư Sun Red, địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. HCM


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ: Số 809 Hương Lộ 2, P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, Tp.HCM


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Mẫu số 26 đính kèm tại Chương VIII E-HSMT (file excel)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành: b1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: - Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT. - Giấy phép lưu hành còn hiệu lực đối với các hàng hóa yêu cầu giấy phép lưu hành. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP đối với các hàng hóa loại A. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan đối với các hàng hóa loại B, C, D và không thuộc các trường hợp nêu trên. b2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: phải có giấy đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế còn hiệu lực theo quy định hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp đối với trang thiết bị y tế loại A. b3. Đối với hàng hóa là vật tư y tế: Nhà thầu phải cam kết hàng hóa nhập khẩu, lưu hành theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định 169/NĐ-CP ngày 31/12/2018. c. Phân nhóm trang thiết bị y tế: Nhóm trang thiết bị được quy định tại Chương V E-HSMT, nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6. (Quy định về phân nhóm trang thiết bị y tế theo khoản 1 Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT). d. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS): nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận lưu hành tự do của các trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế. * Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương là các giấy ủy quyền do một trong các tổ chức, cá nhân được quy định dưới đây cấp: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền + Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ: Số 809 Hương Lộ 2, P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ: Số 809 Hương Lộ 2, P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, Tp.HCM. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3.768 66 11 hoặc 19006621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ: Số 809 Hương Lộ 2, P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, Tp.HCM. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3.768 66 11 hoặc 19006621
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm Định lượng Ethanol trong máu40HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Control cho xét nghiệm Định lượng Ethanol trong máu mức trung bình5HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Control cho xét nghiệm Định lượng Ethanol trong máu mức cao5HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Hóa chất xét nghiệm dùng Đo hoạt độ CK-MB trong máu40HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Control và Calibrator cho xét nghiệm Đo hoạt độ CK-MB trong máu5HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Hóa chất xét nghiệm Định lượng Phospho trong máu10HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Hóa chất xét nghiệm Định lượng Transferin trong máu10HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Hóa chất xét nghiệm Định lượng Glucose trong máu150HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Hóa chất xét nghiệm Định lượng Cholesterol toàn phần trong máu50HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Hóa chất xét nghiệm Định lượng Creatinine trong máu200HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Hóa chất xét nghiệm Định lượng HDL trong máu100HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Hóa chất xét nghiệm Định lượng Protein toàn phần trong máu100HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Hóa chất xét nghiệm Định lượng Triglycerid trong máu100HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Hóa chất xét nghiệm Định lượng Urê máu trong máu500HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Hóa chất xét nghiệm dùng Đo hoạt độ ALT (GPT) trong máu500HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Hóa chất xét nghiệm dùng Đo hoạt độ Amylase trong máu10HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Hóa chất xét nghiệm dùng Đo hoạt độ AST (GOT) trong máu500HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Hóa chất xét nghiệm dùng Đo hoạt độ GGT trong máu20HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Hóa chất xét nghiệm Định lượng Acid Uric trong máu30HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Hóa chất xét nghiệm Định lượng Bilirubin toàn phần trong máu100HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Hóa chất xét nghiệm Định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu100HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hóa chất xét nghiệm Định lượng Globulin trong máu10HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Hóa chất xét nghiệm Định lượng Albumin trong máu20HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Hóa chất xét nghiệm Định lượng sắt huyết thanh100HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Hóa chất xét nghiệm Định lượng CRP300HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Hóa chất xét nghiệm Protein dịch não tủy20HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Hóa chất xét nghiệm Micro Albumin bao gồm thuốc thử và chất chuẩn20HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Nước rửa máy sinh hóa300HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Control 1 máy sinh hóa25HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Control 2 máy sinh hóa25HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch pha loãng500ThùngChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dung dịch làm tan máu100ThùngChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dung dịch phá vỡ tế bào hồng cầu200ThùngChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Control huyết học mức độ L200ỐngChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Control huyết học mức độ H200ỐngChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Control huyết học mức độ N200ỐngChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch rửa kim hút mẫu dùng cho máy huyết học50ChaiChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hóa chất xét nghiệm Điện giải đồ (Na, K, Cl, Ca) trong máu80HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ30HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Dung dịch rửa máy điện giải đồ50HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Que thử nước tiểu 11 thông số700HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.091969612E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.762.524.856 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.762.524.856 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.762.524.856 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kiểm tra và cung cấp hàng hóa: ≥ 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->