Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 08:54:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,758,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61380455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.227609E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.062.175.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.062.175.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông, cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường chính trong khu vực trung tâm hành chính huyện tại thị trấn Thọ Xuân 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nhân sự chủ chốt, Máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuân , Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | 100m3 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,42 | 100m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,42 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,42 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,43 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,25 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,43 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,72 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,72 | 100tấn |
| 15 | Bê tông M150 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232,84 | m3 |
| 16 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.656,8 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.656,8 | m2 |
| 18 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,06 | m3 |
| 19 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190,6 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,74 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 733,07 | m |
| 23 | Cốt thép lưới chắn rác ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 24 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,57 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,26 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 27 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m2 |
| 28 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 29 | Trồng cây bóng mát - đã bao gồm công trồng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cây |
| 30 | Cọc tre chống cây (3 đoạn/cây; L=3m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225 | m |
| 31 | Đào đất thi công rãnh, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 0,5km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | 100m3 |
| 35 | Đắp trả đất K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | 100m3 |
| 36 | Cát đệm dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,9 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172,67 | m3 |
| 38 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,95 | tấn |
| 39 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,7 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 598 | ck |
| 41 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,43 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | tấm |
| 45 | Bê tông nâng cao thành rãnh M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m3 |
| 46 | Cát đệm dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 47 | Bê tông rãnh M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 48 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 49 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | ck |
| 51 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | tấm |
| 55 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m3 |
| 56 | Bê tông rãnh M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 57 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | tấn |
| 58 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | tấn |
| 59 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | ck |
| 61 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | tấm |
| 66 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 67 | Bê tông phủ mặt M300 dày 6cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | m3 |
| 68 | Bê tông hoàn trả đường ngang M300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m3 |
| 69 | Ván khuôn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m2 |
| 70 | Đào xử lý nền | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m3 |
| 73 | Đắp trả đá thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 74 | Đắp trả đá thải lu K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m3 |
| 75 | Mua đá thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,42 | m3 |
| 76 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m2 |
| 77 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m2 |
| 78 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m2 |
| 79 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m3 |
| 80 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m3 |
| 83 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | 100m3 |
| 84 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,67 | 100m2 |
| 85 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,67 | 100m2 |
| 86 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,67 | 100m2 |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | 100m2 |
| 88 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,15 | 100m2 |
| 89 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100tấn |
| 91 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100tấn |
| 92 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 93 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | m2 |
| 94 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m3 |
| 95 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| 96 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền đường K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,06 | 100m3 |
| 100 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | 100m3 |
| 101 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | 100m2 |
| 102 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | 100m2 |
| 103 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | 100m2 |
| 105 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | 100m2 |
| 106 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 100tấn |
| 108 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 100tấn |
| 109 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 110 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m3 |
| 112 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 113 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,17 | m3 |
| 114 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 115 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | 100m3 |
| 118 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m3 |
| 119 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m2 |
| 120 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m2 |
| 121 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m2 |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | 100m2 |
| 123 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,54 | 100m2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | 100tấn |
| 126 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | 100tấn |
| 127 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 128 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,81 | m2 |
| 129 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,62 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,44 | 100m3 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | 100m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,42 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,08 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,42 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,77 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,77 | 100tấn |
| 15 | Bê tông M150 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,41 | m3 |
| 16 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 828,16 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 828,16 | m2 |
| 18 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 19 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,38 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113 | m |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,91 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m3 |
| 26 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 27 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,17 | m3 |
| 28 | Đào đất thi công rãnh, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100m3 |
| 31 | Đắp trả đất K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m3 |
| 32 | Cát đệm dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,52 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,66 | m3 |
| 34 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | tấn |
| 35 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,54 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113 | ck |
| 37 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113 | tấm |
| 41 | Bê tông nâng cao thành rãnh M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,09 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,41 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,93 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100m3 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,64 | 100m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,64 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,64 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,92 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,79 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,92 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,77 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,77 | 100tấn |
| 15 | Bê tông M150 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,1 | m3 |
| 16 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.102,06 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.102,06 | m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 21 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m2 |
| 22 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | m3 |
| 23 | Đào đất thi công rãnh, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Đắp trả đất K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 27 | Cát đệm dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m3 |
| 29 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 30 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ck |
| 32 | Bê tông nâng cao thành rãnh M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 100m3 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,42 | 100m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,42 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,42 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,41 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,78 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,41 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,12 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,12 | 100tấn |
| 15 | Bê tông M150 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,04 | m3 |
| 16 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 680,71 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 680,71 | m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | m3 |
| 21 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 22 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m3 |
| 23 | Đào đất thi công rãnh, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m3 |
| 26 | Đắp trả đất K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m3 |
| 27 | Cát đệm dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,45 | m3 |
| 29 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | tấn |
| 30 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | ck |
| 32 | Bê tông nâng cao thành rãnh M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,37 | 100m3 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,49 | 100m2 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,49 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,49 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,51 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,09 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,51 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | 100tấn |
| 14 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót M100 dày 5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m3 |
| 17 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 18 | Bê tông thanh trồng cây M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,17 | m3 |
| 19 | Bê tông nâng cao thành rãnh M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 20 | Đào xử lý nền | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | 100m3 |
| 23 | Đắp trả đá thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Đắp trả đá thải lu K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 25 | Mua đá thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,72 | m3 |
| 26 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | 100m2 |
| 27 | Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61380455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.227609E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.062.175.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.062.175.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Thanh toán khối lượng | 1 | - Kỹ sư Giao thông, cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông | ≥ 1.1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 4 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 7 | Máy Lu | ≥ 10T | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5 Kw | 1 |
| 9 | Máy Rải | 130 - 140CV | 1 |
| 10 | Máy nấu tưới nhựa | 190CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi