Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131996-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 08:54:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,758,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61380455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.227609E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.062.175.800 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.062.175.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông, cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Rải
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường chính trong khu vực trung tâm hành chính huyện tại thị trấn Thọ Xuân
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nhân sự chủ chốt, Máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuân , Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3100m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,47100m3
3Đắp nền đường K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,94100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3100m3
5Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,94100m3
6San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,24100m3
7Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,42100m2
8Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,42100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,42100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp116,43100m2
11Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,25100m2
12Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp116,43100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,72100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,72100tấn
15Bê tông M150 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp232,84m3
16Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.656,8m2
17Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.656,8m2
18Bê tông lót M100 dày 10cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,06m3
19Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp190,6m2
20Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp24,92m3
21Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,74100m2
22Lắp đặt bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp733,07m
23Cốt thép lưới chắn rác ĐK ≤18mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
24Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,57m3
25Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,26100m2
26Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,99m3
27Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2m2
28Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,64m3
29Trồng cây bóng mát - đã bao gồm công trồngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp25cây
30Cọc tre chống cây (3 đoạn/cây; L=3m)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp225m
31Đào đất thi công rãnh, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,75100m3
32Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,75100m3
33Vận chuyển đất C2 đổ đi 0,5km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,75100m3
34San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,75100m3
35Đắp trả đất K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,84100m3
36Cát đệm dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,9m3
37Bê tông rãnh M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp172,67m3
38Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,95tấn
39Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp18,7100m2
40Lắp đặt rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp598ck
41Bê tông tấm đan M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp30,6m3
42Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,43tấn
43Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,57100m2
44Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp600tấm
45Bê tông nâng cao thành rãnh M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,5m3
46Cát đệm dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42m3
47Bê tông rãnh M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3m3
48Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17tấn
49Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36100m2
50Lắp đặt rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12ck
51Bê tông tấm đan M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,61m3
52Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
53Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
54Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12tấm
55Đá dăm đệmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,36m3
56Bê tông rãnh M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,6m3
57Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,34tấn
58Cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,53tấn
59Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,34100m2
60Lắp đặt rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp42ck
61Bê tông tấm đan M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,62m3
62Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45tấn
63Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,27tấn
64Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22100m2
65Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp42tấm
66Đá dăm đệmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2m3
67Bê tông phủ mặt M300 dày 6cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,02m3
68Bê tông hoàn trả đường ngang M300Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,4m3
69Ván khuônTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17100m2
70Đào xử lý nềnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,92100m3
71Vận chuyển đất đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,92100m3
72San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,92100m3
73Đắp trả đá thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m3
74Đắp trả đá thải lu K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,14100m3
75Mua đá thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp135,42m3
76Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3100m2
77Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3100m2
78Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3100m2
79Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11100m3
80Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1100m3
81Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11100m3
82Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1100m3
83San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,11100m3
84Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,67100m2
85Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,67100m2
86Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,67100m2
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,5100m2
88Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,15100m2
89Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,5100m2
90Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28100tấn
91Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28100tấn
92Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36m3
93Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,75m2
94Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,95m3
95Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07100m3
96Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,07100m3
97Đắp nền đường K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,01100m3
98Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07100m3
99Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,06100m3
100San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,13100m3
101Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,44100m2
102Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,44100m2
103Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,44100m2
104Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,2100m2
105Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,33100m2
106Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,2100m2
107Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1100tấn
108Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1100tấn
109Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
110Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
111Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,19m3
112Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,84m2
113Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,17m3
114Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17100m3
115Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,93100m3
116Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17100m3
117Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,93100m3
118San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1100m3
119Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,45100m2
120Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,45100m2
121Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,45100m2
122Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,33100m2
123Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,54100m2
124Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,33100m2
125Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,29100tấn
126Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,29100tấn
127Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,44m3
128Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,81m2
129Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,16m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,51100m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,62100m3
3Đắp nền đường K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,51100m3
5Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,93100m3
6San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,44100m3
7Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,85100m2
8Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,85100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,85100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp26,42100m2
11Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,08100m2
12Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp26,42100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,77100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,77100tấn
15Bê tông M150 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,41m3
16Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp828,16m2
17Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp828,16m2
18Bê tông lót M100 dày 10cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,94m3
19Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp29,38m2
20Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,84m3
21Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,58100m2
22Lắp đặt bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp113m
23Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,91m3
24Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,49100m2
25Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,19m3
26Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,84m2
27Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,17m3
28Đào đất thi công rãnh, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28100m3
29Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28100m3
30San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28100m3
31Đắp trả đất K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,54100m3
32Cát đệm dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,52m3
33Bê tông rãnh M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp32,66m3
34Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,69tấn
35Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,54100m2
36Lắp đặt rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp113ck
37Bê tông tấm đan M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,76m3
38Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,65tấn
39Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m2
40Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp113tấm
41Bê tông nâng cao thành rãnh M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,09m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,66100m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,41100m3
3Đắp nền đường K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,66100m3
5Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,93100m3
6San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6100m3
7Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,64100m2
8Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,64100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,64100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,92100m2
11Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,79100m2
12Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp19,92100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,77100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,77100tấn
15Bê tông M150 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp55,1m3
16Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.102,06m2
17Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1.102,06m2
18Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,15m3
19Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,53100m2
20Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,71m3
21Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,5m2
22Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9m3
23Đào đất thi công rãnh, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m3
24Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m3
25San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m3
26Đắp trả đất K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m3
27Cát đệm dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
28Bê tông rãnh M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,45m3
29Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
30Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16100m2
31Lắp đặt rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5ck
32Bê tông nâng cao thành rãnh M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,42m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN 4
1Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,48100m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,02100m3
3Đắp nền đường K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,48100m3
5Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,72100m3
6San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2100m3
7Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,42100m2
8Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,42100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,42100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,41100m2
11Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,78100m2
12Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,41100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,12100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,12100tấn
15Bê tông M150 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,04m3
16Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp680,71m2
17Lát gạch Terrazzo KT(300x300x27mm)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp680,71m2
18Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,85m3
19Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,48100m2
20Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,59m3
21Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,92m2
22Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,58m3
23Đào đất thi công rãnh, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,57100m3
24Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,57100m3
25San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,57100m3
26Đắp trả đất K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m3
27Cát đệm dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2m3
28Bê tông rãnh M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,45m3
29Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,75tấn
30Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,57100m2
31Lắp đặt rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp50ck
32Bê tông nâng cao thành rãnh M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2m3
E HẠNG MỤC: TUYẾN 5
1Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,14100m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,23100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,14100m3
4Vận chuyển đất C3 đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,23100m3
5San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,37100m3
6Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,49100m2
7Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,49100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,49100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,51100m2
10Bù vênh BTN C19 dày trung bình 3cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,09100m2
11Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,51100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,34100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,34100tấn
14Bê tông bó vỉa M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,86m3
15Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,31100m2
16Bê tông lót M100 dày 5cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,19m3
17Đệm VXM M100 dày 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,84m2
18Bê tông thanh trồng cây M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,17m3
19Bê tông nâng cao thành rãnh M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,5m3
20Đào xử lý nềnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,31100m3
21Vận chuyển đất đổ điTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,31100m3
22San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,31100m3
23Đắp trả đá thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3
24Đắp trả đá thải lu K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,78100m3
25Mua đá thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp92,72m3
26Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,05100m2
27Móng đá dăm tiêu chuẩn chèn đá dăm dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,05100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,05100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61380455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.227609E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.062.175.800 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.087.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.062.175.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ Thanh toán khối lượng 1 - Kỹ sư Giao thông, cầu đường (đường bộ)- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T4
3 Máy đầm bê tông ≥ 1.1KW2
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg4
5 Máy đào ≥ 0.4m32
6 Máy ủi ≥ 108 CV1
7 Máy Lu ≥ 10T4
8 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
9 Máy Rải 130 - 140CV1
10 Máy nấu tưới nhựa 190CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->