Gói thầu: TB 03.2021: Mua sắm thiết bị y tế theo danh mục, số lượng được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | TB 03.2021: Mua sắm thiết bị y tế theo danh mục, số lượng được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước đã được bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:00:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,346,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49020122E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9869E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế.Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.542.000.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 208.626.000.000 VND.Hoặc Số lượng hợp đồng: ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 69.542.000.000 VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng là ≥ 208.626.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn, hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao Hàng hóa, Biên bản Thanh lý HĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó – Bản sao y Chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 208.626.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng- Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 02 ngày làm việc, thời gian hoàn thành sửa chữa, khắc phục tối đa là 05 ngày làm việc.- Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất- Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế tối thiểu 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng phụ trách chungSố lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Công nghệ sinh học và các chuyên ngành liên quan ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồngSố lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học, quản trị kinh doanh, tài chính ngân hàng, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc các chuyên ngành liên quan … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầuSố lượng: tối thiểu 06 người |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Công nghệ sinh học và các chuyên ngành liên quan ...Có nhân sự đáp ứng đầy đủ các chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành hệ thống sau đây: máy X quang, hệ thống nội soi, máy siêu âm, máy tán sỏi do hãng sản xuất chứng nhận (chứng chỉ cho nhân sự của đại diện hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ triển khai thực hiện gói thầuSố lượng: tối thiểu 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Công nghệ sinh học và các chuyên ngành liên quan ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
TB 03.2021: Mua sắm thiết bị y tế theo danh mục, số lượng được phê duyệt Mua sắm tài sản Nhà nước theo phương thức tập trung đợt 2 năm 2021 (mua sắm thiết y tế) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước đã được bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại mục 10.2 (c), chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc chứng thư đại lý. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản gốc Giấy ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất do đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất ký và đóng dấu (trong trường hợp Nhà thầu không phải nhà sản xuất/nhà phân phối, đối tác bán hàng của hãng). Trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối hoặc đối tác bán hàng của hãng thì phải nộp bản sao có chứng thực chứng thư đại lý, thỏa thuận đối tác bán hàng. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính Hà Tĩnh
+ Địa chỉ: Số 01 đường Cao Thắng, Thành phố Hà tĩnh, tỉnh Hà tĩnh.
+ Điện thoại: 02393 850 787 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239.3857717. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239 3856 750 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0239 3856 750 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 2 | Máy chuẩn độ đo thế | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 3 | Cân phân tích 10 - 4 g | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 4 | Cô quay chân không | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 5 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 6 | Tủ sấy chân không | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 7 | Máy li tâm lạnh | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 8 | Bể điều nhiệt | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 9 | Tủ sấy | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 10 | Phân cực kế | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 11 | Khúc xạ kế | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 12 | Máy đo pH để bàn | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 13 | Tủ hút khí độc | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 14 | Tủ ấm CO2 (kỵ khí) | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 15 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 16 | Máy phân tích nước đa chỉ tiêu | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 17 | Tủ lạnh âm sâu (-30°C) | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 18 | Máy lấy mẫu vi sinh trong không khí | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 19 | Lò vi sóng phá mẫu | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 20 | Máy X - Quang | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 21 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 22 | Máy cất nước 2 lần | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 23 | Tủ bảo quản hóa chất chuẩn | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 24 | Máy ly tâm lạnh | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 25 | Thiết bị lấy mẫu không khí thể tích lớn | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 26 | Máy thở chức năng cao | 4 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 27 | Máy tán sỏi Laser (qua da) | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 28 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 10 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 29 | Máy điện cơ | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 30 | Máy gây mê kèm thở tích hợp khối theo dõi khí mê (Máy gây mê) | 4 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 31 | Máy khoan cắt mài cao tốc OSSEODUO phẫu thuật phẫu thuật thần kinh cột sống | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 32 | Máy chụp X quang răng toàn cảnh có CT (Hệ thống máy CT Conebeam) | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 33 | Máy nạo hút mũi xoang | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 34 | Hệ thống nội soi dạ dày, đại tràng VIDEO có công nghệ chẩn đoán ung thư sớm. | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 35 | Thiết bị tạo phòng áp lực âm /phòng cách ly | 2 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 36 | Máy lọc máu liên tục | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 37 | Monitor kèm theo bộ đo huyết động xâm lấn | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 38 | Máy đo huyết động không xâm lấn | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 39 | Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 40 | Máy siêu âm Doppler màu 4 chiều | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 41 | Tấm nhận ảnh X-Quang bản phẳng kỹ thuật số | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 42 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 43 | Đèn điều trị vàng da | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 44 | Máy đo loãng xương | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 45 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 46 | Máy đo nhãn áp | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 47 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 48 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 49 | Máy xét nghiệm đông máu tự động hoàn toàn | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 50 | Đèn phẫu thuật treo trần 01 nhánh | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 51 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 52 | Dây nội soi đại tràng | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 53 | Máy đo loãng xương | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 54 | Máy phá rung tim | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 55 | Máy siêu âm xách tay | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 56 | Giường cấp cứu hồi sức điều khiển điện | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 57 | Hệ thống nhận ảnh X-quang kỹ thuật số DR | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 58 | Máy siêu âm Doppler màu 4D | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 59 | Đèn phẫu thuật treo trần 1 nhánh | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 60 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 5 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 61 | Bàn mổ đa năng điện thủy lực | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 62 | Máy điện tim 6 kênh | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 63 | Bơm tiêm điện | 14 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 64 | Máy truyền dịch | 6 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 65 | Máy theo dõi sản khoa | 2 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 66 | Máy hút dịch chạy điện | 3 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 67 | Máy hút dịch áp lực thấp | 2 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 68 | Máy điện xung | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 69 | Máy siêu âm điều trị | 2 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 70 | Máy áp lạnh cổ tử cung | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 71 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 72 | Máy li tâm Hematocrit | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 73 | Máy điện phân | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 74 | Máy đo độ loãng xương | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 75 | Máy nội soi Tai mũi họng | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 76 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 77 | Sinh hiển vi khám mắt | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 78 | Bộ dụng cụ nội soi niệu quản bể thận ngược dòng | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 79 | Bộ dụng cụ đại phẫu tiết niệu | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 80 | Bộ dụng cụ kết hợp xương bằng đinh | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 81 | Máy phá rung tim | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 82 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 4 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 83 | Máy thở xâm nhập và không xâm nhập cho người lớn và trẻ em | 2 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 84 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 85 | Máy laser nội mạch không xâm lấn | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 86 | Máy tập PHCN trí nhớ và trẻ tự kỷ | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 87 | Máy tập cưỡng bức chi trên | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 88 | Máy sóng ngắn | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 89 | Máy từ rung nhiệt | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 90 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 4 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 91 | Sinh hiển vi khám mắt kèm Camera | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 92 | Sinh hiển vi khám mắt | 4 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 93 | Bảng thị lực điện tử | 3 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 94 | Nồi hấp tiệt trùng nhanh | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 95 | Máy điện tim 6 kênh | 2 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 96 | Kính soi góc tiền phòng 3 gương | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 97 | Kính soi đáy mắt góc siêu rộng | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 98 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt tích hợp hệ thống Camera | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 99 | Máy siêu âm mắt AB | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 100 | Máy điện xung | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 101 | Máy sóng xung kích | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 102 | Máy kéo dãn cột sống | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 103 | Máy điện phân | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 104 | Máy siêu âm tĩnh bằng công nghệ giác hơi | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 105 | Máy sóng ngắn trị liệu 2 kênh | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 106 | Máy điều trị vi sóng | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 107 | Máy từ trường rung | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 108 | Máy điện xung kết hợp siêu âm | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 109 | Máy laser nội mạch không xâm lấn (Máy laser trị liệu) | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 110 | Máy siêu âm Doppler xuyên sọ | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 111 | Máy phân tích điện giải | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 112 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân | 3 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 113 | Nồi hấp tiệt trùng có chức năng sấy khô ( Nồi hấp ướt) | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 114 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 115 | Máy thở xách tay | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 116 | Bơm tiêm điện | 3 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 117 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 118 | Máy siêu âm màu xách tay | 1 | Chiếc | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 119 | Máy siêu âm màu 4D | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 120 | Máy đo độ loãng xương toàn thân (bằng tia X) | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 121 | Máy siêu âm mắt AB | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 122 | Máy khí dung siêu âm | 10 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 123 | Máy xét nghiệm nước tiểu (11 thông số, 500 test/giờ) | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 124 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 125 | Bàn bó bột - kéo xương | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 126 | Bộng dụng cụ thông lệ đạo | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 127 | Bộ dụng cụ mổ quặm | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 128 | Bộ dụng cụ mổ mộng | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 129 | Bộ dụng cụ chích chắp lẹo | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 130 | Máy đo độ loãng xương X-quang | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 131 | Hệ thống khí y tế trung tâm | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 132 | Kính hiển vi phẩu thuật mắt | 1 | Máy | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 133 | Máy siêu âm Doppler màu | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 134 | Máy siêu âm màu 4D | 1 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 135 | Máy phân tích huyết học | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 136 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 137 | Kính hiển vi | 2 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 138 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 139 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 2 | Bộ | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 140 | Máy điện tim 6 kênh, xe đẩy | 3 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 141 | Máy khí dung | 5 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 142 | Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số | 3 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 143 | Xe đạp tập tại chỗ | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 144 | Hệ thống nội soi thực quản, dạ dày, đại tràng và tá tràng | 1 | Hệ Thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 145 | Hệ thống PTNS ổ bụng, tiết niệu Full HD | 1 | Hệ thống | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 146 | Máy điện xung | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 147 | Máy kéo dãn cột sống | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 148 | Máy điện phân | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 149 | Máy điều trị sóng ngắn 2 kênh độc lập | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V | ||
| 150 | Máy điều trị bằng sóng siêu âm | 1 | Cái | Yêu cầu theo mục 2.2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49020122E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9869E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế.Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.542.000.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 208.626.000.000 VND.Hoặc Số lượng hợp đồng: ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 69.542.000.000 VNĐ. Tổng giá trị các hợp đồng là ≥ 208.626.000.000 VNĐ.(Tài liệu chứng minh: Hoá đơn, hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao Hàng hóa, Biên bản Thanh lý HĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó – Bản sao y Chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 69.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 208.626.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng- Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 02 ngày làm việc, thời gian hoàn thành sửa chữa, khắc phục tối đa là 05 ngày làm việc.- Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất- Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế tối thiểu 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng phụ trách chungSố lượng: tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Công nghệ sinh học và các chuyên ngành liên quan ... | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồngSố lượng: tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Khoa học, quản trị kinh doanh, tài chính ngân hàng, Điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc các chuyên ngành liên quan … | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầuSố lượng: tối thiểu 06 người | 6 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Công nghệ sinh học và các chuyên ngành liên quan ...Có nhân sự đáp ứng đầy đủ các chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, vận hành hệ thống sau đây: máy X quang, hệ thống nội soi, máy siêu âm, máy tán sỏi do hãng sản xuất chứng nhận (chứng chỉ cho nhân sự của đại diện hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ triển khai thực hiện gói thầuSố lượng: tối thiểu 04 người | 4 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông, Tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ sư Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Công nghệ sinh học và các chuyên ngành liên quan ... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi