Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi Can Trông Xua, bản Xím Vàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi Can Trông Xua, bản Xím Vàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 09:45:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,055,533,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục tương tự: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) từ hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 14KW hoặc 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi Can Trông Xua, bản Xím Vàng Thủy lợi Can Trông Xua, bản Xím Vàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên.
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
SĐT: 02123.505.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146,43 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,91 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây thân đập, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,32 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,54 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,22 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,05 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5467 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,59 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2198 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1716 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,478 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2305 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5004 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt crepin 250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,61 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,11 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0395 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0168 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0032 | tấn |
| 35 | Máy đóng mở V1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | m3 |
| 38 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,12 | m3 |
| 39 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,38 | m3 |
| 40 | Phá dỡ đê quai dẫn dòng bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,38 | m3 |
| B | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,49 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,36 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4519 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1661 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1616 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2925 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0436 | tấn |
| 15 | Lắp đặt crepin 300mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| C | CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,08 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0382 | tấn |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van HDPE rắc co, đường kính van 63mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| D | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3728 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 8 | Dây cáp cường độ cao f20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0286 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5875 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1419 | tấn |
| 13 | Trục Puly f30 L=80cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bu ly D=18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tăng đơ 5 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cóc cáp f20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 17 | Bu lông f10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136 | cái |
| 18 | Thép tấm bản d=3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,02 | kg |
| E | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bu lông f20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 9 | Thép tấm bản d=3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,89 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0241 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0516 | tấn |
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 268,1 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 534,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,34 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,53 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 718,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm PN6 chiều dày 9.6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,379 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,06 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt đầu nối bích đường kính 250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9.6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9.6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Bu lông f20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | cái |
| 17 | Thép tấm d=3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,18 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục tương tự: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) từ hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy vận thăng 0,8T | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 14KW hoặc 23KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn 250 L | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 L | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi