Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu (XSKT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 09:44:00 đến ngày 2022-01-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,463,103,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.725.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 26.175.000.000 VND(03x8.725.000.000=26.175.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.175.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trinh· |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(5) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(6) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(7) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(8) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(9) Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(6) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(7) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa hoặc Quản lý đất đai hoặc xây dựng;(2)Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vê sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(5) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục tráchPhòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn;(2) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(6) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng/ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc (Kiến trúc sư);(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(5) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào ≥0,5m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ≥02 tấn- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn/duỗi sắt- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Cây chống thép- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Cốp pha . Đơn vị tính m²- Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Thuận Hưng A, xã Thuận Hưng, huyện Mỹ Tú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu (XSKT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT; + Cam kết cấp tín dụng; + Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên. 2. Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến Qúy IV năm 2021. 2.2.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 2.3.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự chủ chốt: - Các chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự. *Về thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hợp lệ/hợp đồng mua bán/biên bản kiểm kê tài sản/giấy chứng nhận đăng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. *Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: Đáp ứng theo E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú:
- Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.871.025; Fax: 02993.872.684. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú): - Địa chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.871.032; Fax: 02993.871.032. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3312 | 100m2 |
| 2 | Đào, đắp bờ bao máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6967 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2601 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6173 | 100m3 |
| B | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4435 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,46 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,928 | m3 |
| 4 | Đắp đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,928 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9554 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5296 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8142 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4376 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1513 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7352 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5911 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8596 | tấn |
| 20 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8425 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1632 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2514 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9198 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0303 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1453 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,324 | m3 |
| 29 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8193 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1517 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1986 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | tấn |
| 36 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,962 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ dầm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3859 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4868 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4199 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2411 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3787 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7972 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1364 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 22mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4487 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4511 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5192 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9862 | tấn |
| 55 | Bê tông dàm sàn, dầm mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3847 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sê sô, lanh tô, ô văng, lan can, tam cấp, hộp gen, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0569 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng,hộp gen, lam nắng ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4557 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ram dốc, tam cấp ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7858 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng,tam cấp ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7655 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt hộp gen ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2317 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6637 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3491 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | tấn |
| 68 | Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4429 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1334 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1263 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6347 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9111 | m3 |
| 83 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1148 | m3 |
| 84 | Xây tường nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1148 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,951 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,951 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4641 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4641 | m3 |
| 89 | Xây tường đầu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | m3 |
| 90 | Xây tường đầu hồi nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,582 | m3 |
| 91 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,707 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 93 | Ốp gạch granite 600x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,667 | m2 |
| 94 | Lát gạch granite 600x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1344 | m2 |
| 95 | Ốp tường cột gạch ceramaic 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,3596 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,979 | m2 |
| 98 | Trát hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,352 | m2 |
| 99 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,52 | m2 |
| 100 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,861 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,34 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,785 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0606 | m2 |
| 104 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | m2 |
| 105 | Trát vì kèo, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,3196 | m2 |
| 106 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7414 | m2 |
| 107 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,3596 | m2 |
| 108 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,979 | m2 |
| 109 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,709 | m2 |
| 110 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,7816 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049,0686 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178,7606 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,23 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1 | m2 |
| 115 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,4 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,1 | m |
| 118 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2567 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7083 | 100m3 |
| 120 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9105 | 100m3 |
| 121 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4474 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4149 | tấn |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9062 | m3 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,6176 | m2 |
| 125 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,967 | md |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7875 | tấn |
| 127 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,719 | 100m2 |
| 128 | Cung cấp tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 129 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 131 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 132 | Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 135 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 136 | Lắp dựng tay vịn lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt logo giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt chữ mica "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 144 | Cùm bắt ống nhôm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.180 | m |
| 146 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 153 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 158 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | hộp |
| 173 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 174 | Đóng cọc chống sét D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 176 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 177 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 178 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 179 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 180 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 184 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 186 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 187 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | KHỐI CHỨC NĂNG HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5433 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,7088 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,957 | m3 |
| 4 | Đắp đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,957 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,957 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3492 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0531 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8825 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2897 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8968 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4349 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8918 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6355 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6939 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | tấn |
| 22 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9375 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1451 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7654 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,969 | m3 |
| 30 | Trải tấm nilong lót trước khi đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9783 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6846 | tấn |
| 35 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,783 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6087 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5714 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4519 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5266 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9341 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2216 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7241 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8696 | tấn |
| 51 | Bê tông dàm sàn, dầm mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4666 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sê sô, lanh tô, ô văng, lan can, tam cấp, hộp gen, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5291 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng,hộp gen, lam nắng, tam cấp, lan can ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6838 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, tam cấp ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5707 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép hộp gen ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tam cấp ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt hộp gen ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6987 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4826 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lam gió, lam Z, ĐK8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2153 | tấn |
| 65 | Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2634 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8857 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1619 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6247 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0159 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3672 | m3 |
| 79 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4679 | m3 |
| 80 | Xây tường nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4679 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5756 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5756 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7381 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7381 | m3 |
| 85 | Xây tường đầu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9859 | m3 |
| 86 | Xây tường đầu hồi nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9859 | m3 |
| 87 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5331 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 89 | Ốp gạch granite 600x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,209 | m2 |
| 90 | Lát gạch granite 600x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0688 | m2 |
| 91 | Ốp tường cột gạch ceramaic 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,74 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,7772 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228,85 | m2 |
| 94 | Trát hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | m2 |
| 95 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,88 | m2 |
| 96 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,3884 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,19 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,548 | m2 |
| 99 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1212 | m2 |
| 100 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,864 | m2 |
| 101 | Trát vì kèo, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6986 | m2 |
| 102 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9388 | m2 |
| 103 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,7772 | m2 |
| 104 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228,85 | m2 |
| 105 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,5452 | m2 |
| 106 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.319,5796 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.107,3224 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.548,4296 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,2916 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,754 | m2 |
| 111 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,754 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,17 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,46 | m |
| 114 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6623 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9078 | 100m3 |
| 116 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4545 | 100m3 |
| 117 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8757 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5154 | tấn |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,757 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,09 | m2 |
| 121 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,902 | md |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9148 | tấn |
| 123 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5654 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3996 | 100m2 |
| 125 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 127 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 128 | Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,96 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,25 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,25 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt logo giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt chữ mica "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN HỌC SINH TÍCH CỰC" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 139 | Cùm bắt ống nhôm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550 | m |
| 141 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 144 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 146 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp điện CV-E 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-100A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Đóng cọc chống sét D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4512 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3048 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2446 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1036 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đà giằng, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3637 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng nhà, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9632 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4176 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,32 | m2 |
| 31 | Trát đà giằng, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,738 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,738 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,258 | m2 |
| 35 | Xây bó nền hiên nhà vê sinh bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | m3 |
| 36 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 37 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7018 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9126 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,94 | m2 |
| 40 | Gia công bán kèo thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 41 | Gia công bán kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x15x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8 | md |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép và consol thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1626 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 + Siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 87 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | tấn |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 91 | Xây thành hầm tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4806 | m3 |
| 92 | Trát thành hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,264 | m2 |
| 93 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | m3 |
| 98 | Lắp nắp hầm tự hoại, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 99 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 4 | Đắp đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7554 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3088 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4239 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4186 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cọc hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | 1cấu kiện |
| 19 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4257 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, đà neo, giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2488 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, đà neo, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,203 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | m3 |
| 31 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5542 | m3 |
| 32 | Xây bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5542 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9188 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9188 | m3 |
| 35 | Trát tường rào trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,74 | m2 |
| 36 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 38 | Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,65 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,74 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,17 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,91 | m2 |
| 43 | Lắp dựng chông sắt hàng rào D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | md |
| 44 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1475 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7008 | 1m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng bảng tên trường (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cung lưới B40 sợi 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,32 | m2 |
| 48 | Kéo rải thép D8mm hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | tấn |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 50 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 51 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 52 | Đắp đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 62 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 66 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép đà giằng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 74 | Bê tông giằng nhà, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5936 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,86 | m2 |
| 78 | Trát đà giằng, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,86 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,86 | m2 |
| 84 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 85 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6728 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ, kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | tấn |
| 92 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 93 | Trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt CB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 103 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5593 | 1m3 |
| 104 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7193 | m3 |
| 106 | Bu long neo D16x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | con |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4742 | m3 |
| 109 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,135 | m2 |
| 110 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 111 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6538 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1543 | tấn |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9228 | m3 |
| 114 | Cắt ron nền nhà xe chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m |
| 115 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 116 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 117 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | tấn |
| 118 | Gia công giằng mái thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | tấn |
| 119 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2577 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2577 | tấn |
| 122 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8408 | 100m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5667 | 1m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4797 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3763 | tấn |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9752 | m3 |
| 4 | Bê tông đường vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,903 | m3 |
| 5 | Cắt ron sân nội bộ chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9865 | 100m |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2665 | 100m3 |
| 7 | Đắp lót đáy rãnh, hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5039 | 100m3 |
| 10 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m3 |
| 11 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4294 | m3 |
| 12 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 13 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,136 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5759 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5576 | m3 |
| 17 | Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 18 | Lỗ thoát nước bằng ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6612 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 22 | Xây thành giếng ngầm, hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4144 | m3 |
| 23 | Trát thành giếng ngầm, hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Khoan cây nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 32 | Máy bơm nước 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 (bồn nằm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khởi động từ + rơ le nhiệt 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Ván khuôn gỗ cột cờ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5728 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | m3 |
| 44 | Xây cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1149 | m3 |
| 45 | Lát gạch bậc cấp bằng gạch thạch anh 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4827 | m2 |
| 46 | Gia công thép cố định chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 47 | Gia công cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 48 | Lắp cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 49 | Bulong D18 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | con |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét R=85m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 52 | Lắp đặt cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + Lá đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | 1m3 |
| 60 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 65 | Xây lò đốt rác bằng gạch 4x8x18Cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5465 | m3 |
| 66 | Gia công cột bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 67 | Lắp cột chống lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0801 | 1m2 |
| 69 | Gia công vĩ thép, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 70 | Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5636 | m2 |
| 71 | Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m3 |
| 73 | Bê tông móng trụ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9681 | m3 |
| 74 | Cung cấp đà cản BTCT 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Bu long M22x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp dựng cột BTLT 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.725.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 26.175.000.000 VND(03x8.725.000.000=26.175.000.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.175.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trinh· | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(5) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(6) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(7) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(8) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(9) Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(6) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(7) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sân đường | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông/Cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật/Cấp thoát nước hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa hoặc Quản lý đất đai hoặc xây dựng;(2)Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vê sinh lao động | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(5) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .) | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật phục tráchPhòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn. | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn;(2) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(6) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng/ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc (Kiến trúc sư);(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu(5) Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu. . .). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào ≥0,5m3- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải ≥02 tấn- Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn/duỗi sắt- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Đầm dùi- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Đầm bàn- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Giàn giáo (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 10 |
| 15 | Cây chống thép- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 1000 |
| 16 | Cốp pha . Đơn vị tính m²- Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dụng tốt | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi