Gói thầu: Duy tu sửa chữa HTTN năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Duy tu sửa chữa HTTN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190524832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 09:35:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,049,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 05-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu > 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu sửa chữa HTTN năm 2022 Duy tu, duy trì và vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh 05 năm, từ năm 2019 đến năm 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình HTKT (trừ công trình xử lý chất thải rắn) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3851737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511680; số fax: 0254.3852234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852.401; số fax: 0254.3859.080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,453 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,381 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép viền tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,876 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,248 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.175,44 | m2 |
| 6 | Đá hoa cương lát trên bề mặt tấm đan (165 A đường Thùy Vân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 7 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,054 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,453 | m3 |
| 9 | Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,054 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | cái |
| 11 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,505 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,505 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,505 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,505 | 10 tấn |
| 15 | SXLD ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,021 | 100m2 |
| 16 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,133 | m3 |
| 17 | SXLD thép V5 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 18 | SXLD ván khuôn đan lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép đan lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,234 | tấn |
| 21 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,567 | m3 |
| 23 | SXLD ván khuôn thành hố ga, thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,697 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sửa chữa sụt lún, đổ thành hố ga, thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,718 | m3 |
| 25 | Lót đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,089 | m3 |
| 26 | Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc bở kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 28 | Lát gạch con sâu hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 29 | Lát gạch tezerro hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,77 | m2 |
| 30 | Lát đá chẻ hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 31 | Lát đá hoa cương hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,995 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Co PVC D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cống BTCT D400-H30 (3m/đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | M |
| 35 | Cắt đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,625 | 10m |
| 36 | phá dỡ nên đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Đào đất đặt cống , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cống BTCT D800 -H30 (2m/đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | M |
| 39 | Trám mối nối cống bằng vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,455 | m3 |
| 41 | Lót đá 0x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 42 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bảo vệ lưng cống, hoàn trả nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m3/km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m3/km |
| 46 | Phá dỡ vỉa hè gạch tezzro | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 47 | Đào đất lắp đặt hố ga ngăn mùi, cống BTCT D400, di dời hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đáy hố ga ngăn mùi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 49 | Lắp đặt hố ngăn mùi (HGNM tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cống BTCT D400 -H10 ( 2m/đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | M |
| 52 | Trám mối nối cống bằng vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m2 |
| 53 | Đắp đất đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,904 | m3 |
| 54 | Đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 55 | Hoàn trả vỉa hè gạch tezaro | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m3/km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m3/km |
| 59 | Phá dỡ vỉa hè gạch tezzro | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 60 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 61 | SXLD ván khuôn hố ga + tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 63 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,256 | m3 |
| 65 | Hoàn trả vỉa hè gạch tezaro | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 66 | SXLD thép V5 khuôn hầm , tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3/km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3/km |
| 70 | Đào đất lắp đặt hố thu, đường ống, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,06 | m3 |
| 71 | SXLD ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 73 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố thu, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,833 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 75 | Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,119 | m2 |
| 76 | Cát lót hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 77 | Hoàn trả vỉa hè gạch con sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3/km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3/km |
| 81 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 82 | Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 83 | Đào đất hố thu, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,022 | m3 |
| 84 | Phá dỡ bó vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 85 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 86 | Lắp đặt hố thu nước mưa f2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Co PVC D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,479 | m3 |
| 90 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 91 | Lót đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 92 | Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 93 | Lát vỉa hè gạch con sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m3/km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m3/km |
| 97 | Bộ bạc đạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 98 | Bulong M22x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Con |
| 99 | Mở bò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | kg |
| 100 | Cắt đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 10m |
| 101 | phá dỡ nên đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 102 | Đào đất nâng hố ga, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,438 | m3 |
| 103 | SXLD ván khuôn hố ga , tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 104 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nâng thành hố ga , tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 105 | SXLD cốt thép V5 khuôn hầm, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 106 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 107 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả nên đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 108 | Đào đất lắp đặt ống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,908 | m3 |
| 109 | Đục thành hố ga để đấu nối ống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 110 | SXLD ván khuôn hố ga + tấm dan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 112 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga , tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cống BTCT D600-H10 (4m/đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | M |
| 114 | lắp đặt gối cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt joăng cao su D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 116 | Trám mối nối cống bằng vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,769 | m2 |
| 117 | Trám hố ga bằng BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,662 | m3 |
| 119 | Đá 4x6 hoàn trả vỉa hè dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 120 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3/km |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3/km |
| 124 | SXLD cốt thép đan lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 125 | Đào đất lắp đặt ống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,908 | m3 |
| 126 | Đục thành hố ga để đấu nối ống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 127 | SXLD ván khuôn hố ga + tấm dan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 128 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 129 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga , tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cống BTCT D400-H10 (2m/đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | M |
| 131 | Trám mối nối cống bằng vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,241 | m2 |
| 132 | Trám hố ga bằng BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 133 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,239 | m3 |
| 134 | Đá 4x6 hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 135 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m3/km |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m3/km |
| 139 | SXLD cốt thép đan lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| B | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,126 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,167 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép viền tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,633 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,813 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 585,424 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,077 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,126 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,077 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 449 | cái |
| 10 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,208 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,208 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,208 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,208 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 15 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | 10 tấn |
| 17 | Xây thành mương bằng đá chẻ XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 18 | Đắp đất đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 19 | Lót cát dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,322 | m3 |
| 20 | Lát gạch con sâu vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn sửa chữa khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,526 | m3 |
| 23 | SXLD thép v5 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| C | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,057 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép viền tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,944 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 358,72 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,875 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,057 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,875 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 265 | cái |
| 10 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,788 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,788 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,788 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,788 | 10 tấn |
| 14 | Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,216 | m3 |
| 16 | Đục thành hố ga để đấu nối ống HDPE D315 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn hố ga + tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D315 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Trám hố ga bằng bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,056 | m3 |
| 23 | Lót đá 4x6 hoàn trả vỉa hè dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả mặt đường dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 25 | Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 26 | lát gạch con sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II (Cl 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3/km |
| 30 | Gia công lắp dựng đan lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 31 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 34 | SXLD ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 36 | SXLD thép V5 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| D | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,837 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép viền tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,304 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,184 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,837 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,184 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | cái |
| 10 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,018 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,018 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,018 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,018 | 10 tấn |
| 14 | Xây thành mương bằng đá hộc,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| E | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,707 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,046 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép viền tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 167,784 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,456 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,707 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,456 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157 | cái |
| 10 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,546 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,546 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,546 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,546 | 10 tấn |
| F | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,538 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép viền tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,213 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 191,64 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,601 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,538 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,601 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183 | cái |
| 10 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | 10 tấn |
| 14 | Đắp đất đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 16 | Lót cát dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 17 | Hoàn trả vỉa hè gạch tezaro | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m2 |
| 18 | Hoàn trả vỉa hè gạch con sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m2 |
| G | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,254 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép viền tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,608 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,114 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,254 | m3 |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,114 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,611 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,611 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu(CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,611 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,611 | 10 tấn |
| 14 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan lưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 17 | SXLD ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 19 | SXLD thép V5 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,25m3 | Máy đào > 0,25m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 05-15 tấn | Ô tô tự đổ 05-15 tấn | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu > 2,5 tấn | Xe tải cẩu > 2,5 tấn | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi