Gói thầu: Duy tu sửa chữa HTTN năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131341-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Duy tu sửa chữa HTTN năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20190524832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 09:35:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,049,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 05-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu > 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Duy tu sửa chữa HTTN năm 2022
Duy tu, duy trì và vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh 05 năm, từ năm 2019 đến năm 2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập và thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 26 Trương Công Định, phường 01, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254. 3513970 Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình HTKT (trừ công trình xử lý chất thải rắn) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3851737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3511680; số fax: 0254.3852234
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852.401; số fax: 0254.3859.080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thành phố Vũng Tàu
1Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật44,453m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,381tấn
3SXLD cốt thép viền tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,876tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,248100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.175,44m2
6Đá hoa cương lát trên bề mặt tấm đan (165 A đường Thùy Vân)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,64m2
7Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật115,054tấn
8Tháo dỡ tấm đan hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,453m3
9Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật115,054tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật900cái
11Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,50510 tấn
12Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,50510 tấn
13Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,50510 tấn
14Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,50510 tấn
15SXLD ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,021100m2
16Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật47,133m3
17SXLD thép V5 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,17tấn
18SXLD ván khuôn đan lướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m2
19Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,493m3
20SXLD cốt thép đan lướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,234tấn
21Đào đất hố ga, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,16m3
22Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,567m3
23SXLD ván khuôn thành hố ga, thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,697100m2
24Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sửa chữa sụt lún, đổ thành hố ga, thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,718m3
25Lót đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,089m3
26Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,49m3
27Xây đá hộc bở kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,772m3
28Lát gạch con sâu hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,08m2
29Lát gạch tezerro hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,77m2
30Lát đá chẻ hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6m2
31Lát đá hoa cương hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,995m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
33Lắp đặt Co PVC D168Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Lắp đặt cống BTCT D400-H30 (3m/đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3M
35Cắt đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,62510m
36phá dỡ nên đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m2
37Đào đất đặt cống , đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,51m3
38Lắp đặt cống BTCT D800 -H30 (2m/đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2M
39Trám mối nối cống bằng vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,95m2
40Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,455m3
41Lót đá 0x4 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
42Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bảo vệ lưng cống, hoàn trả nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,75m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,021100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,021100m3/km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,021100m3/km
46Phá dỡ vỉa hè gạch tezzroTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
47Đào đất lắp đặt hố ga ngăn mùi, cống BTCT D400, di dời hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,56m3
48Bê tông lót đáy hố ga ngăn mùi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,098m3
49Lắp đặt hố ngăn mùi (HGNM tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
51Lắp đặt cống BTCT D400 -H10 ( 2m/đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2M
52Trám mối nối cống bằng vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1m2
53Đắp đất đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,904m3
54Đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
55Hoàn trả vỉa hè gạch tezaroTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m3/km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m3/km
59Phá dỡ vỉa hè gạch tezzroTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,88m2
60Đào đất hố ga, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,456m3
61SXLD ván khuôn hố ga + tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m2
62Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
63Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,705m3
64Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,256m3
65Hoàn trả vỉa hè gạch tezaroTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,92m2
66SXLD thép V5 khuôn hầm , tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,056tấn
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3/km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3/km
70Đào đất lắp đặt hố thu, đường ống, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật18,06m3
71SXLD ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,374100m2
72Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,98m3
73Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố thu, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,833m3
74Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
75Phá dỡ vỉa hè gạch con sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,119m2
76Cát lót hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,525m3
77Hoàn trả vỉa hè gạch con sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,5m2
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m3/km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m3/km
81SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,126tấn
82Phá dỡ vỉa hè gạch con sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
83Đào đất hố thu, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,022m3
84Phá dỡ bó vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,184m3
85Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,181m3
86Lắp đặt hố thu nước mưa f2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
88Lắp đặt Co PVC D168Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
89Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,479m3
90Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,184m3
91Lót đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
92Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
93Lát vỉa hè gạch con sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,015100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,015100m3/km
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,015100m3/km
97Bộ bạc đạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
98Bulong M22x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật4Con
99Mở bòTheo chỉ dẫn kỹ thuật6kg
100Cắt đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,4810m
101phá dỡ nên đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,038100m2
102Đào đất nâng hố ga, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật18,438m3
103SXLD ván khuôn hố ga , tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m2
104Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nâng thành hố ga , tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,26m3
105SXLD cốt thép V5 khuôn hầm, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,786tấn
106Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,97m3
107Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả nên đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,16m3
108Đào đất lắp đặt ống, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,908m3
109Đục thành hố ga để đấu nối ống D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
110SXLD ván khuôn hố ga + tấm danTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,185100m2
111Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
112Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga , tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,192m3
113Lắp đặt cống BTCT D600-H10 (4m/đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật10M
114lắp đặt gối cống D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
115Lắp đặt joăng cao su D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
116Trám mối nối cống bằng vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,769m2
117Trám hố ga bằng BT đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,215m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,662m3
119Đá 4x6 hoàn trả vỉa hè dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,544m3
120Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,544m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m3/km
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m3/km
124SXLD cốt thép đan lướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,338tấn
125Đào đất lắp đặt ống, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,908m3
126Đục thành hố ga để đấu nối ống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,128m3
127SXLD ván khuôn hố ga + tấm danTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,185100m2
128Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
129Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga , tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,192m3
130Lắp đặt cống BTCT D400-H10 (2m/đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2M
131Trám mối nối cống bằng vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,241m2
132Trám hố ga bằng BT đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,103m3
133Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,239m3
134Đá 4x6 hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,384m3
135Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,384m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10 km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,047100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,047100m3/km
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,047100m3/km
139SXLD cốt thép đan lướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,338tấn
B Thành phố Bà Rịa
1Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,126m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,167tấn
3SXLD cốt thép viền tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,633tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,813100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật585,424m2
6Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,077tấn
7Tháo dỡ tấm đan hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,126m3
8Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,077tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật449cái
10Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,20810 tấn
11Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,20810 tấn
12Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,20810 tấn
13Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,20810 tấn
14Lắp đặt tấm đan gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật47cái
15Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,23510 tấn
16Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,23510 tấn
17Xây thành mương bằng đá chẻ XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,56m3
18Đắp đất đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,576m3
19Lót cát dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,322m3
20Lát gạch con sâu vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,44m2
21SXLD ván khuôn sửa chữa khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,174100m2
22Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,526m3
23SXLD thép v5 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,152tấn
C Thị xã Phú Mỹ
1Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,057m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,806tấn
3SXLD cốt thép viền tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,944tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật358,72m2
6Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,875tấn
7Tháo dỡ tấm đan hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,057m3
8Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,875tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật265cái
10Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,78810 tấn
11Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,78810 tấn
12Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,78810 tấn
13Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,78810 tấn
14Phá dỡ vỉa hè gạch con sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
15Đào đất đặt đường ống, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,216m3
16Đục thành hố ga để đấu nối ống HDPE D315Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
17SXLD ván khuôn hố ga + tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,168100m2
18Bê tông lót đáy đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,392m3
19Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành, đáy hố ga, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,304m3
20Lắp đặt ống HDPE D315Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
21Trám hố ga bằng bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,113m3
22Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,056m3
23Lót đá 4x6 hoàn trả vỉa hè dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,704m3
24Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 hoàn trả mặt đường dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,336m3
25Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
26lát gạch con sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m3/km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II (Cl 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m3/km
30Gia công lắp dựng đan lưới thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,264tấn
31Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,077m3
32SXLD ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,004100m2
33SXLD cốt thép tấm đan lướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,236tấn
34SXLD ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m2
35Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
36SXLD thép V5 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,181tấn
37Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, vữa M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
D Huyện Châu Đức
1Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,837m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,503tấn
3SXLD cốt thép viền tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,24tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,203100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,304m2
6Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,184tấn
7Tháo dỡ tấm đan hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,837m3
8Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,184tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật103cái
10Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,01810 tấn
11Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,01810 tấn
12Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,01810 tấn
13Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,01810 tấn
14Xây thành mương bằng đá hộc,vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
E Huyện Đất Đỏ
1Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,707m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,046tấn
3SXLD cốt thép viền tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,855tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,306100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật167,784m2
6Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,456tấn
7Tháo dỡ tấm đan hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,707m3
8Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,456tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật157cái
10Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,54610 tấn
11Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,54610 tấn
12Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,54610 tấn
13Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,54610 tấn
F Huyện Long Điền
1Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,538m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,004tấn
3SXLD cốt thép viền tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,213tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,358100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật191,64m2
6Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,601tấn
7Tháo dỡ tấm đan hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,538m3
8Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,601tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật183cái
10Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7610 tấn
11Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7610 tấn
12Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7610 tấn
13Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,7610 tấn
14Đắp đất đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
15Lót đá 4x6 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2m3
16Lót cát dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
17Hoàn trả vỉa hè gạch tezaroTheo chỉ dẫn kỹ thuật1m2
18Hoàn trả vỉa hè gạch con sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1m2
G Huyện Xuyên Mộc
1Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,254m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,329tấn
3SXLD cốt thép viền tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,826tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,114100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật82,608m2
6Bốc xếp tấm đan lên xe vận chuyển đến vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,114tấn
7Tháo dỡ tấm đan hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,254m3
8Bốc xếp tấm đan xuống vị trí lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,114tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật62cái
10Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 1km đầu (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,61110 tấn
11Vận chuyển tấm đan mới đi lắp đặt, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,61110 tấn
12Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 1km đầu(CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,61110 tấn
13Vận chuyển tấm đan hư hỏng đến bãi tập kết, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (CL 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,61110 tấn
14Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,134m3
15SXLD ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m2
16SXLD cốt thép tấm đan lướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,218tấn
17SXLD ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m2
18Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,84m3
19SXLD thép V5 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,175tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.238.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.119.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,25m3 Máy đào > 0,25m32
2 Ô tô tự đổ 05-15 tấn Ô tô tự đổ 05-15 tấn2
3 Xe tải cẩu > 2,5 tấn Xe tải cẩu > 2,5 tấn2
4 Đầm cóc Đầm cóc4
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Đầm dùi Đầm dùi4
7 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
8 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->