Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 09:32:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.407.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II); (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình 01 NgườiTốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Danh sách trích ngang Công nhân, Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương), Phải có ít nhất 05 công nhân có thẻ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt đột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (loại cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ từ 4 tấn – 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 4 tấn – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Viễn thông Quảng Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình,
Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3823081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3822557 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4.332,081 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3.497,473 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Dạm vá những vị trí đã bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 311,606 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài. (Sơn 2 lớp) | Sơn Neomax A108 (sơn 2 lớp) hoặc tương đương: (Hợp chất chống thấm 1 đàn hồi 100% nhựa acrylic; Khả năng kháng vết nứt ở điều kiện tiêu chuẩn (BS EN 14891:2007): ≥ 0.75; Cường độ kéo đứt (ASTM D412): ≥ 4.0 MPa; Độ giãn dài khi đứt (ASTM D412): 100 ± 10%; Cường độ bám dính trên nền bê tông 30 MPa (ASTM D4541): ≥ 1.0 MPa; Độ cứng Shore A (ASTM D2240): 70 ± 10; Độ bền nước sau 7 ngày (TCVN 8653-2 : 2012): Không ảnh hưởng; Độ bền trong dung dịch NaOH 5% sau 7 ngày; Tccs 18:2018/neomax) | 4.404,081 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Sơn ngoại thất Dulux Professional E700 hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤2,6g/l; Hàm lượng kim loại nặng: không có; Thể tích rắn: 37.44%; Tỷ trọng: 1,317 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật) | 4.118,997 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Sơn nội thất Dulux Professional Diamond Stainresist hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤4,9g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 44.01%; Tỷ trọng: 1,276 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật) | 3.809,079 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhôm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 101,652 | m2 |
| 8 | Lắp dựng trần gạch mát chịu ẩm dày 20mm | Yêu cầu về Gạch mát: (độ dày tấm gạch mát :20mm; kích thước 1220x2440mm) (Tỷ trọng PIR tổng: 55 – 60Kg/m3; Trọng lượng: 1,2 kg/m2; Tỷ suất hút nước: 36,5 g/m2; Tỷ suất truyền nhiệt: 0,0182 Kcal/m.h.oC; Độ bền nén: ≥140,978kN/m2; Khả năng cách âm: ≥ 23,08dB; Khả năng chống cháy V0 (Cấp chống cháy cao nhất); Tiêu chuẩn TCVN hiện hành) | 101,652 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. | Bột Dulux Professional hoặc tương đương: (Thành phần: Bột khoáng, xi măng, bột nhựa và phụ gia; Độ phủ lý thuyết: 1-1,2m2/kg/2 lớp; Khô bề mặt lớp 1: | 101,652 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Sơn nội thất Dulux Professional Diamond Stainresist hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤4,9g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 44.01%; -Tỷ trọng: 1,276 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật) | 101,652 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 310,422 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.45 ly. | Tôn Việt Ý hoặc tương đương: (loại tôn Sóng Maxseam; Khổ 900 dày 0.45mm) (Độ bền uốn từ 0-4T; Độ bền va đập >500mm; độ bền ép phòng 98-100%; tỷ trọng 3,7-4kg/m) | 310,422 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 141,18 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Sơn Expo hoặc tương đương: ( Thành phần: sơn gốc Alkyd; Độ phủ lý thuyết: 12-14m2/l/lớp; Thời gian khô bề mặt 85độ; Độ bám dính | 141,18 | m2 |
| 15 | Khoan để đặt ống nước fi 160 từ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống fi 160mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 159,4 | m |
| 17 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Loại INOX 304 | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa D160 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa D160 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 36 | cái |
| 20 | Căng lưới thủy tinh xử lý vết nứt dọc tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 53,7 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm xử lý vết nứt, chống thấm sê nô (1 lớp lót, 2 lớp phủ). | Quét dung dịch Sika chống thấm xử lý vết nứt, chống thấm sê nô (1 lớp SIKA Latex, 2 lớp SIKATop seal 107) hoặc tương đương: - Dung dịch chống thấm SIKA latex hoặc tương đương: Gốc: Nhũ tương cao su Styrene Butađien; Khối lượng thể tích: ~1.02 Kg/lít; Chứng nhận theo tiêu chuẩn TCXDVN 367 : 2006); - Dung dịch SIKATop seal 107 hoặc tương đương: ( Khối lượng thể tích: Thành phần A: ~1.02 kg/lít; Thành phần B: ~1.40 kg/lít (khối lượng thể tích đổ đống); Vữa mối trộn: ~2.10 kg/lít)Luôn luôn thi công hai lớp: Thời gian cho phép thi công: ~30 phút; Cường độ uốn: >= 10 N/mm2 (28 ngày); Cường độ kết dính: >= 15 N/mm2; TCVN hiện hành) | 356,517 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 293,988 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 46,105 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Gạch lát nền Caramic loại 400x400 | 46,105 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm nhựa giả đá PVC | Tấm nhựa giã đá ốp tường PVC (độ dày 3,2mm kích thước 1220x2440mm);(Tỷ trọng 2.0 ~ 2.2 g/cm3; Màu nền: Phôi nhựa nguyên chất màu trắng; Bề mặt: Vân giã đá) | 45 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng khung gia cố các vách cửa nhôm bằng thép hộp kt 40x80x1,8mm | Loại thép hộp xà gồ mạ kẽm kích thước: 40x80x1,8mm | 277,262 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương: (Thành phần: sơn gốc Alkyd; Độ phủ lý thuyết: 12-14m2/l/lớp; Thời gian khô bề mặt85độ; Độ bám dính | 20,229 | m2 |
| 28 | Lắp Vách kính khung nhôm lõi thép kính cường lực | Vách kính khung nhôm lõi thép kính cường lực dày 10mm; Hệ nhôm định hình Xingfa aluminium >=1,4mm hoặc tương đương (theo TCVN 5838÷5842:1994 và QCVN 16:2017/BXD) | 58,903 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3.758,4 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 28,163 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 28,163 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 28,163 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5.478,299 | kg |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 42 | m2 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 412,85 | m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 58,903 | m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4.169,967 | kg |
| 38 | Thay các phụ kiện của cửa hiện có | Phụ kiện cửa bằng nhôm mạ kẽm và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 52 | 1bộ |
| 39 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 52 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 26 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Inax hoặc tương đương: ( Chất Liệu Chính : Đồng Mạ Cr/ni; Áp lực nước : 0.05 MPa ~ 0.75 Mpa) | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xiphong + Ống thoát | Inax hoặc tương đương: (Chất Liệu Chính : Đồng Mạ Cr/ni). | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt nhấn xả tiểu nam | Inax hoặc tương đương: (Chất Liệu Chính : Đồng Mạ Cr/ni) | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Loại INOX 304 | 26 | cái |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 455,154 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn ngoại thất Dulux Professional E700 hoặc tương đương: ( Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤2,6g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 37.44%; Tỷ trọng: 1,317 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật) | 455,154 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 96,75 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn nội thất Dulux Professional Diamond Stainresist hoặc tương đương: (Là sơn acrylic gốc nước; Độ phủ lý thuyết: 12 – 14 m2/lít/lớp; Khô bề mặt: 30 phút; Chất màu không chì và bột khoáng; Hàm lượng VOC: ≤4,9g/l; Hàm lượng kim loại nặng không có; Thể tích rắn: 44.01%; Tỷ trọng: 1,276 kg.l; Pha loãng tối đa 10% nước; TCVN 8652-2012 Sơn dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật) | 96,75 | m2 |
| 51 | Ốp Alu alcorest 0.21, độ dày 3mm (màu ghi) | Loại Alu alcorest 0.21, độ dày 3mm (màu ghi): (Độ bền uốn ≥45MPa; Mô đun đài hồi ≥13GPa; Lực chịu xuyên ≥3.5KN; Ứng suất cắt ≥14MPa; Lực chịu bóc ở 180 ≥4N/mm) | 90,232 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương: (loại tôn Sóng Maxseam; Khổ 900 dày 0.45mm; Độ bền uốn từ 0-4T; Độ bền va đập >500mm; độ bền ép phòng 98-100%; tỷ trọng thép 3,7-4kg/m) | 75,198 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 165,43 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp 25x25x1,4mm | Loại thép hộp xà gồ mạ kẽm kích thước: 25x25x1,4mm | 30,99 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 30,99 | kg |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 15,48 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương: (Thành phần: sơn gốc Alkyd; Độ phủ lý thuyết: 12-14m2/l/lớp; Thời gian khô bề mặt85độ; Độ bám dính | 15,48 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Chụp nước 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn Led tròn âm trần 16W | Đèn Led Rạng đông hoặc tương đương: (Công suất: 16w; Sử dụng Chip Led; Màu ánh sáng: trắng/ vàng; Quang thông: 1300 (lm); Tuổi thọ: 20.000 giờ; Điện áp: 150 – 250v/ 50hz; Chỉ số hoàn màu CRI: >80; TCVN 7722-1:2009/ IEC 60598-1: 2008) | 36 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.407.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II); (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình 01 NgườiTốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 20 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Danh sách trích ngang Công nhân, Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương), Phải có ít nhất 05 công nhân có thẻ An toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Cần trục tháp 25T | loại 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt đột | Máy cắt đột | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (loại cầm tay) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Loại hàn điện | 1 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ từ 4 tấn – 10 tấn | loại 4 tấn – 10 tấn | 1 |
| 11 | Vận thăng lồng 3T | Vận thăng lồng 3T | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi