Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111930-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211278551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 09:56:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,246,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,702,495 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu bảy trăm lẻ hai nghìn bốn trăm chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23702495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4740499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư."Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.772.783.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.545.566.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học ngành giao thông cầu đường bộ- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 10m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Oto tải (có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥2,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lit
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-oto tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng; đảm bảo an toàn giao thông
Đầu tư xây dựng cải tạo, tăng cường mặt đường và xây dựng hệ thống chiếu sáng trên đường ĐH.07 (Đoạn từ ĐT.495 đến ĐT.499B), huyện Thanh Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại của cán bộ phụ trách: 0982546244
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam và Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương Hà Nam; Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Liêm - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiều Anh - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Máy công trình và xây dựng Phương Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại của cán bộ phụ trách: 0982546244


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.702.495   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại của cán bộ phụ trách: 0982546244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm; địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam; địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.852.701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường BTXM dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,7m
2Đào mặt đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6937100m3
3Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6937100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3724100m2
5Móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6937100m3
6Rải giấy dầu lótMô tả kỹ thuật theo chương V8,4685100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,37m3
8Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6711100m3
9Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V65,3571m3
10Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8821100m3
11Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0281m3
12Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5325100m3
13Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5351m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0282100m3
15Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9442100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4982100m3
17Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.072,512m3
18Xới xáo mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
19Lu lèn lại mặt đường cũ đã Xới xáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
20CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0025100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,63m3
22Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2005100m2
23Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
24Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 30/30KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6051100m2
25Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V24,917100tấn
26Sản xuất BTN R25 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,2145100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V29,1315100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13.3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V29,1315100tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường dày trung bình 8,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,137100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,818100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường dày trung bình 7,7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6404100m2
32Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9058100m3
33Đắp hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41m3
36Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,83m3
37Cọc tre D6-8 dài 2.5m; 16 cọc / m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1632100m
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V103m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Mặt biển tam giác KT L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Cột biển D80cm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác L70 + biển S501Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Mặt biển tam giác KT L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Mặt biển chữ nhật 70x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cột biển D80cm cao 3.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Sơn cột biển trắng đỏ (biển cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m2
48Dán màng phản quang loại IV nhóm 3 theo TCVN 7887-2018 (biển cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m2
49Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
50Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
52Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
54Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
55Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,961m3
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9664100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8308100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,41m3
59Bê tông CK rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,81m3
60Ván khuôn rãnh ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V16,839100m2
61Thép rãnh ĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V2,9702tấn
62Thép rãnh ĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7373tấn
63Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,18m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3295100m2
65Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,0145tấn
66Thép tấm đan D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2517tấn
67Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V543cái
68Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5431cấu kiện
69Vữa trét mối nối, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,95m2
70Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,8321m3
71Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1549100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
73Cọc tre D6-8 dài 2.5m; 25 cọc / m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0063100m
74Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
75Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
76Thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
77Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt cống hộp 1,5mx1,5m (gồm cả ống cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
79Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28m3
81Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4637100m3
83Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m3
84Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,578m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
87Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
88Thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
89Thép bản dẫn D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,587tấn
90Bê tông bản dẫn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
91Lắp đặt bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3958100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0955100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1842100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6937100m3
B ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195):Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7):Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
5Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Bóng điện 100W:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V864kWh
C CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông PC.8,5-190-4,3:Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V211 cột
3Cần đèn đơn gắn trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V75cần
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V751 cần đèn
5Đèn cao áp LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
6Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V2giá
9Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
11Cọc tiếp địa + cờ + râuMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
12Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V771 bộ
13Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.460,24m
14Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6024100m
15Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
16Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
17Dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
18Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
19Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V7,510 cột
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838100m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,312m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
27Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
28Tăng đơ F16Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
29Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V292cái
30Dây cáp lụa F6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.439,84m
31Dây đồng ghim cápMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
32Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Ghíp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
35Ống nhựa F16 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6m
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V771 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23702495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4740499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư."Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.772.783.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.545.566.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
2 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
3 Kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Trình độ đại học ngành giao thông cầu đường bộ- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
4 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Máy hàn ≥ 23kW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 10m1
5 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
6 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
7 Oto tải (có cẩu) Tải trọng ≥2,5tấn1
8 Bộ máy thủy bình+kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
11 Máy đầm bàn ≥1,0kw2
12 Máy lu bánh thép ≥9 tấn1
13 Máy lu rung tự hành ≥25 tấn1
14 Máy ủi ≥110CV1
15 Máy trộn vữa ≥80lit2
16 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt1
17 Máy rải bê tông nhựa Sử dụng tốt1
18 oto tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->