Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm đồ dùng khu nội trú, nhà ăn, nhà bếp, bàn ghế và trang thiết bị dạy học cho các trường học vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm đồ dùng khu nội trú, nhà ăn, nhà bếp, bàn ghế và trang thiết bị dạy học cho các trường học vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 17:29:00 đến ngày 2020-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,108,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh dạy Vật lý lớp 6 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 1. Bộ môn vật lý | |
| 2 | Bộ tranh Vật lý lớp 6 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 1. Bộ môn vật lý | |
| 3 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở dài Vật lý 6 (Giáo viên) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 1. Bộ môn vật lý | |
| 4 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở khối Lý 6 (Giáo viên) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 1. Bộ môn vật lý | |
| 5 | Bộ Thực hành Vật lý lớp 6 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 1. Bộ môn vật lý | |
| 6 | Cân Roberval 200g&hộp quả cân | 12 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 1. Bộ môn vật lý | |
| 7 | Bộ tranh Sinh học 6 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 8 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh 6 (Giáo viên) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 9 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh 6 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 10 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 8 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 11 | Kính hiển vi | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 12 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 13 | Mô hình cấu tạo thân cây 2 lá | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 14 | Mô hình cấu tạo lá cây | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 15 | Mô hình cấu tạo rễ cây | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 16 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 8 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 17 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 8 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 18 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 8 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 19 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 8 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; I. Thiết bị dạy học lớp 6; 2. Bộ môn sinh học | |
| 20 | Bộ tranh Vật Lý lớp 7 (26 tranh) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 1. Bộ môn vật lý | |
| 21 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 1. Bộ môn vật lý | |
| 22 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 1. Bộ môn vật lý | |
| 23 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (Giáo viên) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 1. Bộ môn vật lý | |
| 24 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 1. Bộ môn vật lý | |
| 25 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh 7 (Giáo viên) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 26 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh 7 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 27 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu vật (16 bocan lớn+16 bo can nhỏ) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 28 | Kính hiển vi | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 29 | Mô hình con thỏ | 4 | Con | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 30 | Mô hình chim bồ câu | 4 | Con | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 31 | Mô hình cá chép | 4 | Con | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 32 | Mô hình con tôm | 4 | Con | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 33 | Mô hình con ếch | 4 | Con | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 34 | Mô hình con thằn lằn | 4 | Con | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 35 | Mô hình con châu chấu | 4 | Con | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; II. Thiết bị dạy học lớp 7; 2. Bộ môn Sinh học | |
| 36 | Bộ tranh Vật Lý 8 (28 tranh) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 37 | Bộ dụng cụ Lý 8 (Giáo viên) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 38 | Bộ dụng cụ Lý 8 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 39 | Bộ tranh dạy Hóa 8 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 40 | Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ - muối | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 41 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (Giáo viên + Học sinh) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 42 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 43 | Bộ dụng cụ Sinh học 8 (Giáo viên) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 44 | Bộ dụng cụ Sinh học 8 (Học sinh) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 45 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 46 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 47 | Mô hình nửa cơ thể người | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 48 | Mô hình cấu tạo mắt | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 49 | Mô hình cấu tạo tai người | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 50 | Mô hình xương người | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 51 | Mô hình Tuỷ sống | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 52 | Mô hình não người | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 53 | Mô hình tim người | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; III. Thiết bị dạy học lớp 8; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 54 | Bộ tranh Vật Lý 9 (bộ/2 tờ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 55 | Danh mục Lý 9 (Điện) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 56 | Danh mục Lý 9 (Quang A) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 57 | Danh mục Lý 9 (Quang B) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 58 | Danh mục Lý 9 (Điện từ) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 59 | Danh mục Lý 9 | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 60 | Danh mục Lý 9 (Giáo viên) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC,; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 1. Bộ môn Vật lý | |
| 61 | Bộ tranh Hoá 9 (bộ/3tờ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 62 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 4 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 63 | Bộ dụng cụ thực hành thí nghiệm Hóa 9 (GV+HS) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 64 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 65 | Mô hình phân tử dạng đặc | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 66 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 67 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 68 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 69 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 70 | Hộp mẫu chất dẻo | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 2. Bộ môn Hóa học | |
| 71 | Mô hình cấu trúc không gian ADN Lớp 9) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 72 | Mô hình nhân đôi ADN | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 73 | Mô hình tổng hợp Protein | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 74 | Mô hình Tổng hợp ARN | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 75 | Mô hình phân tử ARN | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 76 | Đồng kim loại tính xác suất | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; IV. Thiết bị dạy học lớp 9; 3. Bộ môn Sinh học | |
| 77 | Mô hình các hình học | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 78 | Bộ thước vẽ bảng dạy học. | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 79 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 80 | Bộ hình không gian | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 81 | Bộ triển khai các hình không gian | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 82 | Bộ tứ giác các lọai | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 83 | Bộ tứ giác động | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 84 | Thước vẽ truyền GV | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 85 | Thước vẽ truyền HS (2 cây/ bộ) | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 86 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 87 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | 16 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 1. Môn toán | |
| 88 | Đồng hồ bấm giây TDTT | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 2. Môn thể dục | |
| 89 | Đệm thể dục | 12 | Tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 2. Môn thể dục | |
| 90 | Đệm thể dục | 12 | Tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 2. Môn thể dục | |
| 91 | Bộ cột đa năng | 12 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 2. Môn thể dục | |
| 92 | Xà nhảy cao | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 2. Môn thể dục | |
| 93 | Bàn đạp xuất phát | 12 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 2. Môn thể dục | |
| 94 | Máy chiếu | 24 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 3. Thiết bị dùng chung | |
| 95 | Tủ thiết bị dạy học | 32 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | A. THIẾT BỊ DẠY HỌC; V. THIẾT BỊ MÔN TOÁN, MÔN THỂ DỤC; 3. Thiết bị dùng chung | |
| 96 | Bàn ăn inox chân gấp | 79 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP; I. Thiết bị phòng ăn | |
| 97 | Ghế đôn inox | 474 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP; I. Thiết bị phòng ăn | |
| 98 | Thùng rác inox | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP; I. Thiết bị phòng ăn | |
| 99 | Thùng rác môi trường | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP; I. Thiết bị phòng ăn | |
| 100 | Ống đũa tròn | 79 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP; I. Thiết bị phòng ăn | |
| 101 | Hộp đựng giấy ăn hình chữ nhật | 79 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP; I. Thiết bị phòng ăn | |
| 102 | Giá để xoong nồi | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP; II. Thiết bị phòng bếp | |
| 103 | Giá để thực thẩm | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 104 | Tủ đựng bát đĩa | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 105 | Tủ úp cốc | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 106 | Bàn chia thức ăn | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 107 | Bàn chậu đôi | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 108 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 109 | Xe đẩy nồi | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 110 | Bếp ga công nghiệp | 6 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 111 | Bếp từ công nghiệp loại nhỡ | 9 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 112 | Tủ cơm ga | 6 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 113 | Tủ cơm điện | 6 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 114 | Tủ đông 4 cánh | 6 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 115 | Tủ lạnh | 6 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 116 | Máy lọc nước | 12 | Cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 117 | Thùng chứa nước 180 lít | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 118 | Bình ủ ấm 20 lít | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 119 | Máy xay thịt | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 120 | Cân đồng hồ 100kg | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 121 | Rổ inox | 60 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 122 | Thớt | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 123 | Bộ dao inox | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 124 | Dao thái | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 125 | Dao chặt | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 126 | Giá cài dao thớt | 12 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 127 | Âu chia cơm | 74 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 128 | Xô | 60 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 129 | Chậu rửa | 60 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 130 | Xoong nhôm | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 131 | Xoong inox | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 132 | Nồi gang | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 133 | Chảo | 30 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 134 | Bát con ăn cơm inox | 474 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 135 | Bát loa đựng canh | 237 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 136 | Đĩa | 474 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 137 | Thìa ăn cơm | 474 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 138 | Thìa chia cơm | 79 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 139 | Thìa múc canh | 158 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 140 | Cốc nhựa | 474 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 141 | Ca múc nước | 60 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, II. Thiết bị phòng bếp | |
| 142 | Bộ bàn, ghế học sinh THCS | 600 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 143 | Bộ bàn ghế giáo viên | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 144 | Giường tầng | 176 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 145 | Tủ tư trang cho học sinh | 44 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 146 | Chăn đông | 360 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 147 | Chăn Xuân thu | 360 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 148 | Gối | 360 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 149 | Chiếu | 352 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ | |
| 150 | Màn | 352 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | C. ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ, BÀN GHẾ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi