Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131802-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211286997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 23:44:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,885,512,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (7,0 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT, công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nhiệm kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông hoặc vật liệu xây dựng- Đã phụ trách vật liệu và làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình NN&PTNT hoặc 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền móng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chở đất đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Chở nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phục Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); - Giấy ủy quyền (nếu có); - Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp II140,196100m3
2Đào xúc đất cấp III378,53100m3
3Đào xúc đất cấp IV140,196100m3
4Phá đá cấp IV35,049100m3
5Phá đá cấp III7,01100m3
6San đầm đất K=0,95117,676100m3
7Đào xúc đất cấp II11,459100m3
8Đào xúc đất cấp III8,245100m3
B Đào nền đường
1Đào nền đường, đất cấp II11,143100m3
2Đào nền đường, đất cấp III30,086100m3
3Đào nền đường, đất cấp IV11,143100m3
4Phá đá cấp IV2,786100m3
5Phá đá cấp III0,557100m3
6San đầm đất K=0,951,537100m3
C Vận chuyển km đầu
1Vận chuyển đất cấp II162,799100m3
2Vận chuyển đất cấp III297,648100m3
3Vận chuyển đất cấp IV46,192100m3
4Xúc đá45,402100m3
5Vận chuyển đá45,402100m3
D Vận chuyển km tiếp theo
1Vận chuyển đất cấp II162,799100m3
2Vận chuyển đất cấp III297,648100m3
3Vận chuyển đất cấp IV46,192100m3
4Vận chuyển đá45,402100m3/1km
E San gạt bãi thải
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV506,639100m3
2San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV45,402100m3
F HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
1Bạt lót đáy1.968,772m2
2Bê tông mác 150206,905m3
3Ván khuôn11,006100m2
G RÃNH (100X40)X40CM
1Bạt lót đáy1.592,655m2
2Bê tông mác 150204,652m3
3Ván khuôn8,252100m2
4Đào đất cấp III65,19m3
H RÃNH BXH=30X30CM
1Bạt lót đáy166,86m2
2Bê tông mác 15042,271m3
3Ván khuôn4,45100m2
I GIA CỐ CƠ TALUY
1Bạt lót đáy207,6m2
2Bê tông mác 15020,76m3
J BẬC NƯỚC H=6M ( SỐ 01+02+03+05)
1Đào đất cấp III39,6m3
2Bạt lót đáy130,68m2
3Bê tông mác 20025,316m3
4Ván khuôn2,916100m2
K BẬC NƯỚC H=6M ( SỐ 06+07)
1Đào đất cấp III19,8m3
2Bạt lót đáy64,13m2
3Bê tông mác 20012,251m3
4Ván khuôn1,452100m2
L BẬC NƯỚC H=12M ( SỐ 04)
1Đào đất cấp III19,8m3
2Bạt lót đáy66,066m2
3Bê tông mác 20013,1m3
4Ván khuôn0,299100m2
M HỐ GA THU NƯỚC ( 07 HỐ)
1Đào đất cấp III37,24m3
2Đắp đất13,72m3
3Bạt lót đáy16,8m2
4Bê tông mác 20011,83m3
5Ván khuôn0,937100m2
6Bê tông mác 1501,274m3
7Ván khuôn0,057100m2
8Cốt thép đường kính > 10mm0,165tấn
9Lắp đậy tấm đan141 cấu kiện
N Cống số 01
1Đào đất cấp III0,14100m3
2Đắp đất3,5m3
3Bạt lót đáy7,51m2
4Bê tông móng mác 2001,614m3
5Bê tông tường mác 2001,504m3
6Bê tông mác 2500,385m3
7Ván khuôn tường0,256100m2
8Bê tông tấm đan mác 2500,665m3
9Ván khuôn0,037100m2
10Cốt thép đường kính > 10mm0,11tấn
11Cốt thép đường kính 0,055tấn
12Lắp đậy tấm đan51 cấu kiện
O Cống số 02+03
1Đào đất cấp III0,28100m3
2Đắp đất7m3
3Bạt lót đáy13,82m2
4Bê tông móng mác 2002,908m3
5Bê tông tường mác 2002,78m3
6Bê tông giằng mác 2500,77m3
7Ván khuôn tường0,476100m2
8Bê tông tấm đan mác 2501,33m3
9Ván khuôn0,073100m2
10Cốt thép đường kính > 10mm0,221tấn
11Cốt thép đường kính 0,11tấn
12Lắp đậy tấm đan101 cấu kiện
P Cống số 04
1Đào đất cấp III0,14100m3
2Đắp đất3,5m3
3Bạt lót đáy6,91m2
4Bê tông mác 2001,454m3
5Bê tông tường mác 2001,422m3
6Bê tông mác 2500,385m3
7Ván khuôn tường0,238100m2
8Bê tông tấm đan mác 2500,665m3
9Ván khuôn0,037100m2
10Cốt thép đường kính > 10mm0,11tấn
11Cốt thép đường kính 0,055tấn
12Lắp đậy tấm đan51 cấu kiện
Q KÈ GIA CỐ TALUY ÂM
1Đào móng đất cấp III2,946100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,952,184100m3
3Bê tông mác 1006,6m3
4Bê tông móng mác 15092,4m3
5Bê tông tường mác 15053,7m3
6Ván khuôn móng1,032100m2
7Ván khuôn ường1,344100m2
8Ống nhựa PVC D32mm0,6100m
9Vải địa0,66100m2
10Tầng lọc đá dăm 1x20,12100m3
11Quét nhựa bitum9,74m2
R Gia cố mái taluy âm đoạn kè H=2m
1Đào đất cấp III19,008m3
2Bê tông giằng khung, mác 20019,008m3
3Bạt lót đáy287,83m2
4Cốt thép đường kính 0,4tấn
5Cốt thép đường kính 2,254tấn
S GIA CỐ TALUY DƯƠNG
1Đào đất cấp III182,016m3
2Bê tông giằng khung, mác 200182,016m3
3Bạt lót đáy2.752,86m2
4Cốt thép đường kính 3,864tấn
5Cốt thép đường kính 21,561tấn
T GIA CỐ TALUY DƯƠNG MÁI LỬNG
1Đào đất cấp III150,326m3
2Bê tông giằng khung mác 200150,326m3
3Bạt lót đáy2.327,912m2
4Cốt thép đường kính 3,016tấn
5Cốt thép đường kính 16,812tấn
U ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bạt lót đáy3.851,47m2
2Cấp phối đá dăm lớp dưới4,622100m3
3Bê tông mặt đường mác 250616,235m3
4Ván khuôn3,498100m2
V TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN
1Bê tông tấm đan mác 20037m3
2Ván khuôn1,48100m2
3Cốt thép đường kính > 10mm4,496tấn
4Lắp đậy tấm đan3701 cấu kiện
W HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào đất cấp III61,88m3
2Bê tông mác 1003,64m3
3Bê tông móng mác 15054,614m3
4Đắp đất4,832m3
5Cột BTLT-PC.1-8-160-P3,549cột
6Vận chuyển cột10,481tấn/km
7Dựng cột49cột
8Kẹp xiết cáp 4x7036Cái
9Kẹp hãm treo cáp 4x7013Cái
10Lắp đặt loại phụ kiện491 bộ
11Móc treo cáp 4x7049Cái
12Má ốp49Cái
13Đai thép 75028Bộ
14Đai thép 160036Bộ
15Khóa đai64Bộ
16Cáp vặn xoắn 4x70mm2974,6m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,975km/dây
18Tiếp địa lặp lại RLL4bộ
19Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo0,159tấn
20Bố dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo0,159tấn
21Cọc tiếp địa1,610 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm1,59100kg
23Tủ điều khiển1tủ
24Lắp đặt tủ điều khiển11 tủ
25Ống nhựa xoắn phi 65/508m
26Ghíp nhựa IPC-2BL54cái
27Cáp M3x35+1x258m
X HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng, đất cấp IV59,036m3
2Phá đá cấp IV25,301m3
3Đắp đất23,945m3
4Bê tông lót mác 1002,55m3
5Bê tông móng mác 25063,19m3
6Ván khuôn móng0,599100m2
7Cốt thép đường kính 1,957tấn
8Cốt thép đường kính > 18mm0,189tấn
9Khoan lỗ f42mm0,35100m
Y DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đắp đất32m3
2Đào xúc đất cấp III32m3
3Bạt lót đáy40m2
Z ỐNG THÉP DN150
1Ống thép tráng kẽm D150mm0,63100m
2Bích thép D150mm11cặp bích
3Cút thép DN150, 45 độ1cái
4Cút thép DN150, 15 độ4cái
5Đào đường ống, đất cấp III14,635m3
6Đào đường ống, đất cấp IV10,245m3
7Phá đá cấp IV4,391m3
8Đắp đất dung trọng 26,343m3
9Bê tông mác 1500,667m3
10Ván khuôn móng0,084100m2
AA BỂ LẮNG CÁT
1Đào đất cấp III13,6m3
2Đắp đất3,04m3
3Bê tông lót mác 1000,366m3
4Bê tông nền mác 2001,107m3
5Bê tông tường mác 2001,521m3
6Bê tông hố van mác 2000,254m3
7Bê tông ấm đan mác 2000,732m3
8Ván khuôn tường0,242100m2
9Ván khuôn0,034100m2
10Cốt thép tường đường kính 0,089tấn
11Cốt thép ấm đan0,049tấn
12Trát tường trong vữa XM mác 7510,32m2
13Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 754,95m2
14Quét nước xi măng 2 nước10,32m2
15Lắp đậy tấm đan81 cấu kiện
16Crophin DN150-100; L=0,8m1cái
17Lắp đặt van mặt bích D150mm2cái
18Lắp bích thép D150mm2cặp bích
19Lắp bích thép D00mm1cặp bích
20Gioăng cao su DN1504cái
21Gioăng cao su DN1001cái
22Vòng bích thép DN1001cái
23Ống thép tráng kẽm D150mm0,075100m
24Ống thép tráng kẽm D100mm0,01100m
25Cút thép D150mm1cái
26Bích nhựa HDPE D110mm1bộ
27Tê thép DN100-321cái
28Ống thép tráng kẽm D32mm0,006100m
29Cút thép DN322cái
AB HẠNG MỤC: BỂ LỌC+ ĐIỀU TIẾT
1Đào đất cấp III194,484m3
2Đào đất cấp IV48,621m3
3Đắp đất9,85m3
AC SÂN BỂ
1Bê tông lót mác 1001,124m3
2Bê tông mác 2003,241m3
3Ván khuôn móng0,301100m2
4Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 7522,48m2
AD BỂ LỌC 30M2
1Bê tông lót mác 1002,428m3
2Bê tông nền mác 20012,035m3
3Bê tông hố van mác 2000,403m3
4Bê tông tường mác 20016,836m3
5Bê tông dầm mác 2000,686m3
6Bê tông tấm đan mác 2007,774m3
7Ván khuôn móng0,085100m2
8Ván khuôn tường0,056100m2
9Ván khuôn tường1,632100m2
10Ván khuôn dầm0,085100m2
11Ván khuôn0,272100m2
12Cốt thép móng đường kính 0,661tấn
13Cốt thép tường đường kính 1,066tấn
14Cốt thép tường, đường kính 0,01tấn
15Cốt thép dầm,đường kính 0,02tấn
16Cốt thép dầm đường kính 0,104tấn
17Cốt thép tấm đan0,544tấn
18Trát tường ngoài vữa XM mác 7568,5m2
19Trát tường trong vữa XM mác 7592,5m2
20Láng nền sàn có đánh màu vữa XM mác 7536,66m2
21Quét nước xi măng 2 nước68,5m2
22Bả xỉ măng vào tường đánh bóng chống thấm92,5m2
23Tầng lọc bằng đá dăm 1x20,156100m3
24Tầng lọc bằng cát0,25100m3
25Lắp đậy tấm đan351 cấu kiện
26Ống thép tráng kẽm D100mm0,328100m
27Van ren D100mm4cái
28Cút thép D100mm10cái
29Tê thép DN1004cái
30Kép thép DN1003cái
31Măng sông thép D1002cái
32Đầu bịt thép DN1002cái
33Bích thép D100mm1cặp bích
34Gioăng cao su DN1001cái
35Bích nhựa HDPE - D110mm1bộ
AE BỂ ĐIỀU TIẾT 120M3
1Bê tông lót mác 1002,96m3
2Bê tông nền mác 20017,076m3
3Bê tông hố van mác 2000,552m3
4Bê tông tường mác 20017,88m3
5Bê tông nắp bể mác 2005,408m3
6Bê tông tấm đan mác 2000,296m3
7Ván khuôn móng0,139100m2
8Ván khuôn tường1,759100m2
9Ván khuôn nắp bể0,506100m2
10Ván khuôn tấm đan0,015100m2
11Cốt thép móng đường kính 1,547tấn
12Cốt thép tường đường kính 0,377tấn
13Cốt thép tường đường kính 1,306tấn
14Cốt thép nắp bể đường kính > 10mm0,481tấn
15Cốt thép tấm đan0,026tấn
16Trát tường ngoài vữa XM mác 7575m2
17Trát tường trong vữa XM mác 75100m2
18Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 7548m2
19Quét nước xi măng 2 nước75m2
20Bả xỉ măng vào tường đánh bóng chống thấm100m2
21Lắp đậy tấm đan61 cấu kiện
22Ống thép tráng kẽm D 100mm0,086100m
23Ống thép tráng kẽm D 80mm0,045100m
24Ống thép tráng kẽm D 50mm0,015100m
25Van ren D100mm2cái
26Van ren D76mm3cái
27Van ren D50mm1cái
28Cút thép D100mm8cái
29Crophin DN100-80; L=80cm3cái
30Crophin DN80-65; L=80cm1cái
31Kép thép DN1002cái
32Măng sông thép D501cái
33Khâu nối ren ngoài HDPE D631cái
AF HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Ống nhựa HDPE D 110mm - PN1021,06100m
2Ống nhựa HDPE D110mm- PN12.51,98100m
3Ống nhựa HDPE D63mm - PN106,496100m
4Ống nhựa HDPE D50mm - PN101,35100m
5Ống nhựa HDPE D40mm - PN101,05100m
6Ống nhựa HDPE D32mm - PN108,25100m
7Ống nhựa HDPE D20mm - PN166,3100m
8Măng sông nhựa HDPE, D110mm384cái
9Măng sông nhựa HDPE D63mm13cái
10Măng sông nhựa HDPE D50mm1cái
11Măng sông nhựa HDPE D32mm4cái
12Măng sông nhựa HDPE D20mm2cái
13Đầu bịt D326cái
14Ống thép tráng kẽm D 50mm0,15100m
15Ống thép tráng kẽm D 40mm0,1100m
AG MỐ TRỤ C10-:-C20 ( 24 MỐ TRỤ)
1Phá đá cấp IV0,864m3
2Bê tông mác 1501,64m3
3Ván khuôn móng0,202100m2
4Ống thép tráng kẽm D125mm1,355100m
AH TRỤ ĐỠ N23-N24 ( 02 TRỤ)
1Đào móng, đất cấp III0,9m3
2Đắp đất0,225m3
3Bê tông mác 1000,056m3
4Bê tông mác 2000,435m3
5Ván khuôn móng0,034100m2
6Cốt thép móng đường kính 0,002tấn
7Cốt thép móng đường kính 0,026tấn
8Thép vuông đặc 14x14x500mm6thanh
9Đường hàn 6mm0,610m
10Ống thép tráng kẽm D125mm0,1100m
AI ĐOẠN QUA TRỤ ĐỠ ĐÃ CÓ
1Ống thép tráng kẽm D125mm0,18100m
2Kẹp siết ống bằng thép606bộ
AJ ĐOẠN QUA CẦU TREO
1Ống thép tráng kẽm D125mm1,02100m
2Kẹp siết ống bằng thép60bộ
AK HỐ VAN 50X50( 09 HỐ VAN)
1Đào móng, đất cấp III5,441m3
2Đắp đất2,575m3
3Bê tông mác 1000,221m3
4Bê tông hố van mác 2001,521m3
5Bê tông tấm đan mác 2000,221m3
6Ván khuôn tường0,254100m2
7Ván khuôn0,013100m2
8Cốt thép tấm đan0,043tấn
9Lắp đậy tấm đan91 cấu kiện
10Khóa loại to18cái
AL HỐ VAN XẢ CẶN 80X80CM ( 02 HỐ VAN)
1Đào móng, đất cấp III5,377m3
2Đắp đất2,763m3
3Bê tông mác 1000,121m3
4Bê tông hố van mác 2001,309m3
5Bê tông tấm đan mác 2000,16m3
6Ván khuôn hố van0,151100m2
7Ván khuôn tấm đan0,006100m2
8Cốt thép đường kính 0,014tấn
9Cốt thép đường kính > 10mm0,003tấn
10Lắp đậy tấm đan21 cấu kiện
11Khóa loại to2cái
AM Xả khí C76+C110
1Ống thép tráng kẽm D 100mm0,024100m
2Tê thu thép DN100-502cái
3Van xả khí D50mm2cái
4Bích thép D100mm2cặp bích
5Bích nhựa HDPE D110mm4bộ
6Vòng bích thép DN1004cái
7Gioăng cao su DN1004cái
AN Xả cặn C62+C99
1Tê thép đều DN1002cái
2Van ren D 100mm4cái
3Ống thép tráng kẽm D 100mm0,064100m
4Bích nhựa HDPE D110mm4bộ
5Vòng bích thép DN1004cái
6Gioăng cao su DN10014cái
7Lắp bích thép D100mm7cặp bích
AO Hố van xả cặn C149
1Ống thép tráng kẽm D50mm0,032100m
2Tê thép D501cái
3Van ren D 50mm3cái
4Măng sông thép D502cái
5Khâu nối ren ngoài D632cái
6Kép thép D503cái
AP Hố van xả khí C152
1Ống thép tráng kẽm D50mm0,012100m
2Tê thu thép D50-321cái
3Van xả khí D32mm1cái
4Măng sông thép D502cái
5Khâu nối ren ngoài D632cái
AQ Hố van chia nước
1Tê thu thép D50-321cái
2Tê thu thép D40-251cái
3Tê thu thép D40-251cái
4Tê thu thép D32-252cái
5Côn thu thép D50-401cái
6Côn thu thép D40-321cái
7Côn thu thép D32-252cái
8Măng sông thép DN501cái
9Măng sông thép DN404cái
10Măng sông thép DN324cái
11Măng sông thép DN256cái
12Khâu nối ren ngoài D631cái
13Khâu nối ren ngoài D504cái
14Khâu nối ren ngoài D404cái
15Khâu nối ren ngoài D326cái
16Van ren D 50mm1cái
17Van ren D 40mm4cái
18Van ren D 32mm4cái
19Van ren D 6cái
20Kép thép DN502cái
21Kép thép DN405cái
22Kép thép DN326cái
23Kép thép DN256cái
24Ống thép tráng kẽm D 50mm0,006100m
25Ống thép tráng kẽm D 40mm0,024100m
26Ống thép tráng kẽm D 32mm0,024100m
27Ống thép tráng kẽm D 25mm0,036100m
AR ĐỒNG HỒ + TRỤ VÒI
1Bê tông đế đồng hồ mác 1500,294m3
2Ván khuôn0,046100m2
3Khâu nối ren ngoài HDPE D2042cái
4Van ren D1542cái
5Đồng hồ đo lưu lượng42cái
6Hộp bảo vệ đồng hồ42cái
7Khóa loại nhỏ42cái
8Ống thép tráng kẽm D 0,462100m
9Cút thép tráng kẽm D15mm84cái
10Van đồng tay gạt D1542cái
11Kép thép DN1542cái
12Bê tông mác 1004,3m3
13Bê tông trụ vòi mác 20014,369m3
14Láng vữa XM mác 7582,32m2
15Ván khuôn móng1,264100m2
16Đai khởi thủy D503cái
17Đai khởi thủy D3239cái
AS ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đường ống, đất cấp II159,55m3
2Đào đường ống, đất cấp III460,29m3
3Đào đường ống, đất cấp IV168,06m3
4Phá đá cấp IV9,87m3
5Đắp đất dung trọng 772,584m3
AT PHÁ DỠ + ĐỔ BÙ BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông1,935m3
2Bê tông mác 1501,935m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (7,0 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT, công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nhiệm kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông hoặc vật liệu xây dựng- Đã phụ trách vật liệu và làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình NN&PTNT hoặc 01 công trình giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 10 Tấn Cẩu lắp cấu kiện1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Cắt uốn thép2
3 Máy đào 1,25 m3 Đào xúc đất đá1
4 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp Phá đá1
5 Máy đầm bàn 1 kW Đầm bê tông3
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông3
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đầm nền móng công trình2
8 Máy gia nhiệt D315mm Hàn ống nước1
9 Máy hàn 23 kW Hàn sắt thép2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Khoan bê tông1
11 Máy lu bánh hơi 16T Đầm đất1
12 Máy lu bánh thép 16 T Lu lèn1
13 Máy nén khí diezel 660 m3/h Nén khí1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vữa, bê tông3
15 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vữa, bê tông3
16 Máy ủi 110CV San ủi đất đá1
17 Ô tô tự đổ 10T Chở đất đá, vật liệu2
18 Ô tô tưới nước 5 m3 Chở nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->