Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 10:27:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,098,239,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), cấp IV trở lên;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 6.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 6.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (03 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 01 lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy cắt bê tông 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy khoan bê tông 0.62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-- Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đào 1.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-- Ô tô vận tải thùng 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-- Ô tô vận tải thùng 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường Đức Phổ - Phổ Khánh (ĐH.47, các đoạn còn lại) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (đường bộ), Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy Chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,41 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bt cũ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,482 | m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,3495 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,3495 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường và đánh cấp đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.391,2044 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,3847 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi cự ly 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,3847 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 388,6444 | 1 m3 |
| 9 | Đắp lề đường đầm chặt K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.747,5305 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.805,1394 | 1 m3 |
| 11 | Lu lèn lại khuôn đường sau khi đào K98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10.302,8731 | 1 m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I 15cm + bù vênh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.708,684 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15.530,5957 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.416,5123 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.409,1638 | 1 m2 |
| 5 | Thi công khe dọc mặt đường BT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6.998,11 | 1m |
| 6 | Thi công khe co | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.522,7784 | 1m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 363,9788 | 1m |
| 8 | Cốt thép khe ngang (co+giãn) D25 (trơn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,717 | Tấn |
| 9 | Cốt thép khe dọc D12 (gờ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9655 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 290,701 | 1 m2 |
| 11 | Matit chèn khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6743 | 1 m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mái ta luy cũ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,7205 | m3 |
| 2 | Đào đất móng chân khay đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 318,472 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 214,2448 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5808 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,808 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 590,6208 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124,2 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,0824 | 1 m2 |
| 9 | Làm tầng lọc ngược đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4476 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,952 | 1 m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,5918 | 1 m2 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9334 | 1 m3 |
| 3 | Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | 1 Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT 15x15x110cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | 1 Cái |
| 5 | Sơn cột Km bằng bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,45 | 1m2 |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,003 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống đất cấp- III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 227,7544 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,8363 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,7072 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,75 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,1028 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 377,312 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4512 | Tấn |
| 9 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3618 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,282 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối cống d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0395 | Tấn |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,48 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,76 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | 1 c/kiện |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2846 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,8761 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,7358 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 246,6894 | 1 m2 |
| 20 | Đào đất móng chân khay đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,296 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3693 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | 1 m2 |
| F | NỐI ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ liên kết với tường đầu cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | 1 lỗ |
| 2 | Bê tông nối tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3566 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,536 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0761 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), cấp IV trở lên;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 6.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 6.400.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 16 | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (03 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 01 lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Cần cẩu 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Máy cắt bê tông 1.5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy khoan bê tông 0.62KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy lu bánh hơi 16T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | - Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Máy nén khí 600m3/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | - Máy trộn BT 250 l | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | - Máy đào 0.8m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | - Máy đào 1.4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | - Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | - Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | - Ô tô tự đổ 10T | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 20 | - Ô tô vận tải thùng 12T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | - Ô tô vận tải thùng 2.5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | - Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | - Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi