Gói thầu: Gói thẩu số 4: Cải tạo, nâng cấp khu Văn phòng Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thẩu số 4: Cải tạo, nâng cấp khu Văn phòng Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 10:56:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,869,090,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Dân dụng, công nghiệp hoăc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kiến trúc sư; 01 Kỹ sư Dân dụng, công nghiệp; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp, thoát nước; 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có lĩnh vực hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thẩu số 4: Cải tạo, nâng cấp khu Văn phòng Công ty Cải tạo, nâng cấp khu văn phòng Công ty 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp (Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho Bên mời thầu kiểm tra); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC có lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu này đáp ứng với công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu; - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 10/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội;
+ Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
+ Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A +B | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ thiết bị nội thất các phòng làm việc ra ngoài và vận chuyển, lắp đặt lại | Theo E-HSMT | 132 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo E-HSMT | 440,654 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lam chắn nắng hiện trạng | Theo E-HSMT | 98,515 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo E-HSMT | 150,348 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo E-HSMT | 25,495 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo E-HSMT | 2.326,994 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 148,044 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo E-HSMT | 179,688 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 198,056 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp, lát tam cấp | Theo E-HSMT | 29,955 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo E-HSMT | 3.329,518 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 1.605,369 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp tôn nền ban công tầng 2 | Theo E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 112,763 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 112,763 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 25,306 | 100m2 |
| 17 | Bạt che bụi | Theo E-HSMT | 2.530,6 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 183,172 | m2 |
| 3 | Đóng lưới thép 10x10 tăng độ bám, chống nứt | Theo E-HSMT | 768,146 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 768,146 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 204,3 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2.326,994 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 148,044 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 380,25 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 206,955 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 198,056 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, cột cờ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 29,955 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 15x30mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Theo E-HSMT | 126,032 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 311,518 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT | 252,064 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 311,518 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.326,994 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 5.266,103 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 563,582 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox tay vịn D60, trụ D30 | Theo E-HSMT | 180,9 | md |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm bề mặt phủ sơn màu xanh dày 1.3mm | Theo E-HSMT | 1.092,48 | md |
| 23 | Bịt đầu lam chắn nắng | Theo E-HSMT | 768 | cái |
| 24 | Gia hệ khung thép hộp liên kết lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung thép hộp | Theo E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo E-HSMT | 29,491 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 28 | Bộ điều khiển tự động + Phụ kiện (Motor không chổi than 90W đảo chiều khi gặp vật cản, bộ điều khiển trung tâm có thể điều chỉnh tốc độ đóng mở, mắt soi chân cảm biến, nút ấn không dây, bộ điều khiển từ xa) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 276,774 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách kính hệ nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm | Theo E-HSMT | 28,792 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng vách kính mặt dựng hệ nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm | Theo E-HSMT | 48,081 | m2 |
| 32 | Lô gô công ty nổi 3D + đèn Led đường kính D500 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bảng chữ điện tử 2 mặt kích thước 3350x250 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 1500X800X350mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 630A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo đa chức năng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A/220V | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 125A/220V | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc tơ (tham khảo Contactor 3P 630A 380V LC1E630M5 Cuộn hút 220AC Schneider) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá nhiệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 40x3 | Theo E-HSMT | 15 | md |
| 16 | Lắp đặt thiết bị ngắt sét đường nguồn 3P+N UN=400V IMAX=135KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| D | Tủ điện tầng | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| E | Tủ điện phòng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhự loại 6-8 Module | Theo E-HSMT | 47 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Theo E-HSMT | 116 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần trang trí D500 36W | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24W kích thước 30x30cm | Theo E-HSMT | 86 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12W | Theo E-HSMT | 111 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 40W | Theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 40W | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo E-HSMT | 266 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| G | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa 16E | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo E-HSMT | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa 10E | Theo E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 6E | Theo E-HSMT | 390 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 3.300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 3.000 | m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa 2,5E | Theo E-HSMT | 1.650 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Theo E-HSMT | 1.650 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16 | Theo E-HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 50x50x1,5, thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1,5, thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 215,65 | m |
| 14 | Giá treo máng cáp thép V50 + ty ren | Theo E-HSMT | 215 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 18.000BTU | Theo E-HSMT | 4 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| H | PHẦN QUY HOẠCH ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại điều dàn nóng điều hòa | Theo E-HSMT | 51 | máy |
| 3 | Bảo dưỡng, nạp ga điều hòa | Theo E-HSMT | 51 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm | Theo E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo E-HSMT | 51 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo E-HSMT | 51 | 1lỗ |
| I | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 15U + Bộ nguồn | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 10U + Bộ nguồn | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack 6U + Bộ nguồn | Theo E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Router | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị swith quang 24 post | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại hộp đấu quang 24FO | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt swith quang 24 post | Theo E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt swith quang 16 post | Theo E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt swith quang 08 post | Theo E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Pach panel 24 Post | Theo E-HSMT | 7 | 1 phiến |
| 12 | Lắp đặt Pach panel 16 Post | Theo E-HSMT | 3 | 1 phiến |
| 13 | Lắp đặt Pach panel 08 Post | Theo E-HSMT | 2 | 1 phiến |
| 14 | Bộ phát Wifi | Theo E-HSMT | 14 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt bộ chia cáp quang 1 vào 12 ra | Theo E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 16 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễu | Theo E-HSMT | 2.550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo E-HSMT | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp mạng đồng trục RG6 | Theo E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nhảy đúc cẵn Cat6 loại 2m | Theo E-HSMT | 170 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây nhảy đúc cẵn Cat6 loại 0,5m dây đấu tủ | Theo E-HSMT | 170 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm thoại RJ45 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo E-HSMT | 89 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng Tivi | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Theo E-HSMT | 1.200 | m |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo xạ sớm bán kính bảo vệ 73m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm cao 5m | Theo E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Đóng cọc tiêp địa D16 L=2,5m | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa M50 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Bộ đếm sét | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt băng đồng tiếp địa 40x5 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Theo E-HSMT | 20 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Kẹp đai giữ ống | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Đóng cọc tiêp địa D16 L=2,5m | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa M50 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt băng đồng tiếp địa 40x5 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Hóa chất giảm điện trở | Theo E-HSMT | 20 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| K | PHẦN CẤP, THOÁT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt y nhựa thu u.PVC D110/75 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo E-HSMT | 55 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt zắcco ren trong D25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| L | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 106,87 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 84,616 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy bơm nước hiện trạng (Đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt, mái che) | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo E-HSMT | 28,906 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng mái hiện trạng | Theo E-HSMT | 11,106 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 16,895 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 16,895 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 16,059 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 106,87 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 84,616 | m2 |
| 13 | Đóng lưới Inox 10x10 tăng độ bám, chống nứt | Theo E-HSMT | 84,433 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm tường trong nhà | Theo E-HSMT | 84,433 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 84,433 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 55,527 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 207,545 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 114,84 | m2 |
| 25 | Phá dỡ ô văng cửa sổ | Theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT | 12,2 | m |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn tôm xốp chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 33 | Máng xối tôn khổ 600 | Theo E-HSMT | 13 | md |
| 34 | Máng tôn thoát nước bằng tôn khổ 800 + Khung xương giá đỡ | Theo E-HSMT | 13 | md |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 42,92 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 7,642 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 38,212 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 99,81 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 36,26 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 41 | Cửa đi cánh mở khung sắt bịt tôn | Theo E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện mặt nhự loại 4-6 Module | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đôi Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa 4E | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt tiếp địa 2,5E | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ thiết bị nội thất các phòng làm việc ra ngoài và vận chuyển, lắp đặt lại | Theo E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 306,514 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo E-HSMT | 57,552 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT | 108,31 | m |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo E-HSMT | 100,401 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 81,789 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo E-HSMT | 30,898 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 2,317 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo E-HSMT | 383,41 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhà | Theo E-HSMT | 655,712 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo E-HSMT | 186,27 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo E-HSMT | 88,464 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 308,896 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 44,149 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 44,149 | m3 |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,369 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 4,246 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 4,246 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 2,123 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 4,443 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 13,822 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,968 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 15,153 | m2 |
| 13 | Thi công lắp dựng tổ hợp lan can; Tay vịn, Trụ Inox D60; Lan can tổ hợp Inox hộp 42x42, 21x21) | Theo E-HSMT | 24,443 | m2 |
| O | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tôn 11 sóng dày 0,45 | Theo E-HSMT | 3,155 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 0,4m | Theo E-HSMT | 68,753 | m |
| 4 | Lưới thép chống co ngót Seno mái | Theo E-HSMT | 100,401 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Flinkote 2 lớp | Theo E-HSMT | 100,401 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 100,401 | m2 |
| 7 | Thang khi lên mái bằng thép V50x5 sơn màu theo chỉ định 700x8200 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| P | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 3 | Thi công mặt sàn bằng tấm Cemboad dày 20mm | Theo E-HSMT | 49,488 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 22,253 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 183,767 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 260,707 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 24,36 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 78,686 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, mầu sẫm chống trơn vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 43,182 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, mầu sáng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 266,765 | m2 |
| 15 | Thảm trải sàn sân khấu (Màu theo chỉ định của Chủ đầu tư) (Đã bao gồm thảm, nẹp chân tường) | Theo E-HSMT | 49,488 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.261,611 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 535,441 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, đánh bóng lại mặt và cổ bậc cầu thang granitô | Theo E-HSMT | 22,633 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 34,736 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 13,161 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 7,604 | 100m2 |
| 23 | Bạt che bụi | Theo E-HSMT | 760,4 | m2 |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 14,506 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5m | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Thanh nối đất thép dẹt 40x4 | Theo E-HSMT | 60 | md |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 14,506 | m3 |
| R | PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa loại 24 module | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 40W | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Dowlight Led 12W ốp nổi | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi tranh 3 bóng ray trượt 1,2m | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24W kích thước 30x30cm | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo E-HSMT | 35 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4MM2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2,5MM2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1,5MM2 | Theo E-HSMT | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC 1X0,75MM2 | Theo E-HSMT | 145 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa 4E | Theo E-HSMT | 302 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa 2,5E | Theo E-HSMT | 313 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 | Theo E-HSMT | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D25 | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 27 | Điều hòa không khí treo tường 24.000 BTU inverter | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Điều hòa không khí treo tường 9.000 BTU inverter | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo E-HSMT | 7 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34mm | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1,5MM2 | Theo E-HSMT | 336 | m |
| S | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phát Wifi phòng hội trường | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễu | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D25 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| T | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bể nước | Theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 136 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 137,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 137,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 66,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 266 | m3 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 18,5 | 10m |
| 8 | Hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x120mm2+70mm2 (Rãnh cáp có sẵn) | Theo E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo E-HSMT | 10 | m2 |
| U | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời (Tấm đan rãnh cũ ) | Theo E-HSMT | 5,351 | m3 |
| 2 | nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước (Bao gồm tháo dỡ tấm đan, nạo vét và lắp lại tấm đan) | Theo E-HSMT | 198 | md |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 5,351 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 5,351 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 98 | cái |
| V | MƯƠNG CÁP NỐI NHÀ BẢO VỆ SANG NHÀ A-B-HT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 28,665 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 78 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 65 | cái |
| 14 | Giá đỡ máng cáp V50x5 (1m 1 thanh) | Theo E-HSMT | 65 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trục Camera liền nguồn | Theo E-HSMT | 360 | m |
| 16 | Đầu cốt nối cáp đồng trục camera liền nguồn | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| W | ỐP GẠCH THẺ BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa kích thước gạch 60x240x9 | Theo E-HSMT | 24,251 | m2 |
| X | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT | 172,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 195,062 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 195,062 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo E-HSMT | 172,88 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR-2x1.5 mm2 | Theo E-HSMT | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR-2x1 mm2 | Theo E-HSMT | 960 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Theo E-HSMT | 1.700 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D80 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x200x80 | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Hệ thống tiếp địa cho báo cháy | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo E-HSMT | 58 | 1lỗ |
| Z | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt rọ hút D80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm D80 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép DN80 | Theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép DN65 | Theo E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép DN50 | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn DN65 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép D80/65 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép D80 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | lắp đặt mang sông thép D50 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp bích thép D80 | Theo E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 33 | Giá đỡ ống D60-80 | Theo E-HSMT | 65 | cái |
| 34 | Giá đỡ ống D50 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh, kích thước 600x500x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo E-HSMT | 12 | tủ |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Cuộn vòi cứa hỏa D50 L=20m, 13 bar | Theo E-HSMT | 12 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Theo E-HSMT | 60,681 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Dân dụng, công nghiệp hoăc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 01 Kiến trúc sư; 01 Kỹ sư Dân dụng, công nghiệp; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp, thoát nước; 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có lĩnh vực hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
| 2 | Tời điện | Tời điện | 2 |
| 3 | Máy trộn | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi