Gói thầu: Gói thẩu số 4: Cải tạo, nâng cấp khu Văn phòng Công ty

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132044-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thẩu số 4: Cải tạo, nâng cấp khu Văn phòng Công ty
Số hiệu KHLCNT 20220111551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 10:56:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,869,090,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Dân dụng, công nghiệp hoăc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 01 Kiến trúc sư; 01 Kỹ sư Dân dụng, công nghiệp; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp, thoát nước; 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có lĩnh vực hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thẩu số 4: Cải tạo, nâng cấp khu Văn phòng Công ty
Cải tạo, nâng cấp khu văn phòng Công ty
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn H.I.C; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và xây dựng hạ tầng Thái Dương + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kỹ thuật - Công ty Nước sạch Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp (Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho Bên mời thầu kiểm tra); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC có lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu này đáp ứng với công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu; - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 10/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội + Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội Địa chỉ: 44 Yên Phụ, P.Trúc Bạch, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội Điện thoại: 02438293179 / Fax: 02438292069
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A +B
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ thiết bị nội thất các phòng làm việc ra ngoài và vận chuyển, lắp đặt lạiTheo E-HSMT132công
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo E-HSMT440,654m2
3Tháo dỡ lam chắn nắng hiện trạngTheo E-HSMT98,515m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo E-HSMT150,348m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo E-HSMT25,495m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo E-HSMT2.326,994m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo E-HSMT148,044m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo E-HSMT179,688m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT198,056m2
10Tháo dỡ gạch ốp, lát tam cấpTheo E-HSMT29,955m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo E-HSMT3.329,518m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo E-HSMT1.605,369m2
13Phá dỡ lớp tôn nền ban công tầng 2Theo E-HSMT2,961m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT112,763m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT112,763m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT25,306100m2
17Bạt che bụiTheo E-HSMT2.530,6m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT1,742m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT183,172m2
3Đóng lưới thép 10x10 tăng độ bám, chống nứtTheo E-HSMT768,146m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT768,146m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT204,3m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT2.326,994m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT148,044m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT380,25m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo E-HSMT206,955m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT198,056m2
11Lát đá bậc tam cấp, cột cờ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT29,955m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo E-HSMT10,5m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 15x30mm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,4m2
14Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtTheo E-HSMT126,032m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo E-HSMT311,518m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT252,064m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT311,518m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT2.326,994m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT5.266,103m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT563,582m2
21Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox tay vịn D60, trụ D30Theo E-HSMT180,9md
22Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm bề mặt phủ sơn màu xanh dày 1.3mmTheo E-HSMT1.092,48md
23Bịt đầu lam chắn nắngTheo E-HSMT768cái
24Gia hệ khung thép hộp liên kết lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽmTheo E-HSMT0,271tấn
25Lắp dựng hệ khung thép hộpTheo E-HSMT0,271tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo E-HSMT29,491m2
27Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT9,6m2
28Bộ điều khiển tự động + Phụ kiện (Motor không chổi than 90W đảo chiều khi gặp vật cản, bộ điều khiển trung tâm có thể điều chỉnh tốc độ đóng mở, mắt soi chân cảm biến, nút ấn không dây, bộ điều khiển từ xa)Theo E-HSMT1bộ
29Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT276,774m2
30Sản xuất, lắp dựng vách kính hệ nhôm định hình, kính an toàn 8,38mmTheo E-HSMT28,792m2
31Sản xuất, lắp dựng vách kính mặt dựng hệ nhôm định hình, kính an toàn 8,38mmTheo E-HSMT48,081m2
32Lô gô công ty nổi 3D + đèn Led đường kính D500Theo E-HSMT1bộ
33Bảng chữ điện tử 2 mặt kích thước 3350x250Theo E-HSMT1bộ
C PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 1500X800X350mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo E-HSMT1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 630ATheo E-HSMT2cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63ATheo E-HSMT6cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50ATheo E-HSMT8cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32ATheo E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo đa chức năngTheo E-HSMT1cái
7Lắp đặt cầu chì 2A/220VTheo E-HSMT6cái
8Lắp đặt cầu chì 125A/220VTheo E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc tơ (tham khảo Contactor 3P 630A 380V LC1E630M5 Cuộn hút 220AC Schneider)Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V)Theo E-HSMT2bộ
11Lắp đặt bộ bảo vệ quá nhiệtTheo E-HSMT1cái
12Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòngTheo E-HSMT1cái
13Lắp đặt bộ bảo vệ quá ápTheo E-HSMT1cái
14Lắp đặt bộ bảo vệ mất phaTheo E-HSMT1cái
15Thanh cái đồng 40x3Theo E-HSMT15md
16Lắp đặt thiết bị ngắt sét đường nguồn 3P+N UN=400V IMAX=135KATheo E-HSMT1cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo E-HSMT3cái
D Tủ điện tầng
1Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo E-HSMT10hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63ATheo E-HSMT6cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50ATheo E-HSMT6cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50ATheo E-HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40ATheo E-HSMT8cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32ATheo E-HSMT37cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20ATheo E-HSMT10cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10ATheo E-HSMT10cái
E Tủ điện phòng
1Lắp đặt tủ điện mặt nhự loại 6-8 ModuleTheo E-HSMT47hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50ATheo E-HSMT2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40ATheo E-HSMT8cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32ATheo E-HSMT37cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16ATheo E-HSMT116cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10ATheo E-HSMT94cái
F Phần thiết bị
1Lắp đặt đèn ốp trần trang trí D500 36WTheo E-HSMT3bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24W kích thước 30x30cmTheo E-HSMT86bộ
3Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12WTheo E-HSMT111bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 40WTheo E-HSMT44bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT32bộ
6Lắp đặt đèn led Panel 600x600 40WTheo E-HSMT8bộ
7Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 300x300Theo E-HSMT8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo E-HSMT266cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sànTheo E-HSMT5cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT22cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT25cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT7cái
G Phần dây dẫn
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo E-HSMT120m
2Lắp đặt dây tiếp địa 16ETheo E-HSMT120m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo E-HSMT190m
4Lắp đặt dây tiếp địa 10ETheo E-HSMT190m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo E-HSMT390m
6Lắp đặt dây tiếp địa 6ETheo E-HSMT390m
7Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo E-HSMT3.300m
8Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo E-HSMT3.000m
9Lắp đặt tiếp địa 2,5ETheo E-HSMT1.650m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20Theo E-HSMT1.650m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16Theo E-HSMT1.500m
12Lắp đặt máng cáp 50x50x1,5, thép mạ kẽmTheo E-HSMT30m
13Lắp đặt máng cáp 150x50x1,5, thép mạ kẽmTheo E-HSMT215,65m
14Giá treo máng cáp thép V50 + ty renTheo E-HSMT215bộ
15Lắp đặt máy điều hoà Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 18.000BTUTheo E-HSMT4máy
16Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo E-HSMT0,6100m
17Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo E-HSMT0,6100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo E-HSMT0,6100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo E-HSMT0,6100m
20Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mmTheo E-HSMT0,6100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo E-HSMT0,6100m
H PHẦN QUY HOẠCH ĐIỀU HÒA
1Tháo dỡ cục nóng điều hòaTheo E-HSMT51cái
2Lắp đặt lại điều dàn nóng điều hòaTheo E-HSMT51máy
3Bảo dưỡng, nạp ga điều hòaTheo E-HSMT51bộ
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo E-HSMT7,65100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo E-HSMT7,65100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo E-HSMT7,65100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo E-HSMT7,65100m
8Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mmTheo E-HSMT7,65100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo E-HSMT7,65100m
10Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo E-HSMT511 lỗ khoan
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo E-HSMT511lỗ
I PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 15U + Bộ nguồnTheo E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ Rack 10U + Bộ nguồnTheo E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ Rack 6U + Bộ nguồnTheo E-HSMT81 tủ
4Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị RouterTheo E-HSMT11 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị FirewallTheo E-HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị swith quang 24 postTheo E-HSMT11 thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng. Loại hộp đấu quang 24FOTheo E-HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt swith quang 24 postTheo E-HSMT71 thiết bị
9Lắp đặt swith quang 16 postTheo E-HSMT31 thiết bị
10Lắp đặt swith quang 08 postTheo E-HSMT21 thiết bị
11Lắp đặt Pach panel 24 PostTheo E-HSMT71 phiến
12Lắp đặt Pach panel 16 PostTheo E-HSMT31 phiến
13Lắp đặt Pach panel 08 PostTheo E-HSMT21 phiến
14Bộ phát WifiTheo E-HSMT141 thiết bị
15Lắp đặt bộ chia cáp quang 1 vào 12 raTheo E-HSMT11 phiến
16Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo E-HSMT1bộ
17Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễuTheo E-HSMT2.550m
18Lắp đặt dây cáp quangTheo E-HSMT230m
19Lắp đặt dây cáp mạng đồng trục RG6Theo E-HSMT450m
20Lắp đặt dây nhảy đúc cẵn Cat6 loại 2mTheo E-HSMT170cái
21Lắp đặt dây nhảy đúc cẵn Cat6 loại 0,5m dây đấu tủTheo E-HSMT170cái
22Lắp đặt ổ cắm thoại RJ45Theo E-HSMT40cái
23Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo E-HSMT89cái
24Lắp đặt ổ cắm mạng TiviTheo E-HSMT10cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20Theo E-HSMT1.200m
J PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo xạ sớm bán kính bảo vệ 73mTheo E-HSMT1cái
2Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm cao 5mTheo E-HSMT1trụ
3Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo E-HSMT1hộp
4Đóng cọc tiêp địa D16 L=2,5mTheo E-HSMT5cọc
5Đầu cốt đồng M50Theo E-HSMT5cái
6Lắp đặt cáp đồng tiếp địa M50Theo E-HSMT30m
7Bộ đếm sétTheo E-HSMT1bộ
8Lắp đặt băng đồng tiếp địa 40x5Theo E-HSMT15m
9Hóa chất giảm điện trởTheo E-HSMT20kg
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32Theo E-HSMT30m
11Kẹp đai giữ ốngTheo E-HSMT30bộ
12Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo E-HSMT1hộp
13Đóng cọc tiêp địa D16 L=2,5mTheo E-HSMT5cọc
14Lắp đặt cáp đồng tiếp địa M50Theo E-HSMT20m
15Lắp đặt băng đồng tiếp địa 40x5Theo E-HSMT15m
16Hóa chất giảm điện trởTheo E-HSMT20kg
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32Theo E-HSMT20m
K PHẦN CẤP, THOÁT THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo E-HSMT1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110Theo E-HSMT20cái
4Lắp đặt y nhựa thu u.PVC D110/75Theo E-HSMT32cái
5Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo E-HSMT10cái
6Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo E-HSMT551 lỗ khoan
7Lắp đặt ống nhựa PP-R D25Theo E-HSMT0,7100m
8Lắp đặt cút nhựa PP-R D25Theo E-HSMT20cái
9Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Theo E-HSMT6cái
10Lắp đặt zắcco ren trong D25Theo E-HSMT20cái
11Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25Theo E-HSMT17cái
L HÀNH LANG CẦU
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT106,87m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo E-HSMT84,616m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo E-HSMT1,27m3
4Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại máy bơm nước hiện trạng (Đã bao gồm nhân công, vật tư lắp đặt, mái che)Theo E-HSMT1máy
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo E-HSMT28,906m2
6Phá dỡ lớp gạch chống nóng mái hiện trạngTheo E-HSMT11,106m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT16,895m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT16,895m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,153m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT16,059m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT106,87m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT84,616m2
13Đóng lưới Inox 10x10 tăng độ bám, chống nứtTheo E-HSMT84,433m2
14Quét Sika chống thấm tường trong nhàTheo E-HSMT84,433m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT84,433m2
16Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT55,527m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT207,545m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,852m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,126100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,09tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo E-HSMT12cái
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo E-HSMT69,56m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT69,56m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT114,84m2
25Phá dỡ ô văng cửa sổTheo E-HSMT0,32m3
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo E-HSMT12,2m
27Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo E-HSMT15,72m2
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT45,76m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT1,692m3
30Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmTheo E-HSMT0,134tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,134tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn tôm xốp chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,45mmTheo E-HSMT0,442100m2
33Máng xối tôn khổ 600Theo E-HSMT13md
34Máng tôn thoát nước bằng tôn khổ 800 + Khung xương giá đỡTheo E-HSMT13md
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT42,92m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT7,642m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT38,212m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT99,81m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT36,26m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT4,44m2
41Cửa đi cánh mở khung sắt bịt tônTheo E-HSMT2,64m2
42Lắp đặt tủ điện mặt nhự loại 4-6 ModuleTheo E-HSMT1hộp
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT4bộ
44Lắp đặt quạt thông gióTheo E-HSMT2cái
45Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25ATheo E-HSMT1cái
46Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16ATheo E-HSMT1cái
47Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10ATheo E-HSMT2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo E-HSMT2cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT1cái
50Lắp đặt dây đôi Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo E-HSMT30m
51Lắp đặt dây tiếp địa 4ETheo E-HSMT30m
52Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo E-HSMT60m
53Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo E-HSMT50m
54Lắp đặt tiếp địa 2,5ETheo E-HSMT30m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20Theo E-HSMT60m
M HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, tháo dỡ thiết bị nội thất các phòng làm việc ra ngoài và vận chuyển, lắp đặt lạiTheo E-HSMT20công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT306,514m2
3Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhTheo E-HSMT57,552m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo E-HSMT108,31m
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo E-HSMT84,4m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo E-HSMT100,401m2
7Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiTheo E-HSMT2công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT81,789m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo E-HSMT30,898m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT2,317m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàTheo E-HSMT383,41m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhàTheo E-HSMT655,712m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàTheo E-HSMT186,27m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo E-HSMT88,464m2
15Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo E-HSMT308,896m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT44,149m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT44,149m3
N PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,369m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT4,246m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT4,246m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT2,123m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,579m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT4,443m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT1,022tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo E-HSMT0,297100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo E-HSMT0,531m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT13,822m2
11Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,968m2
12Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT15,153m2
13Thi công lắp dựng tổ hợp lan can; Tay vịn, Trụ Inox D60; Lan can tổ hợp Inox hộp 42x42, 21x21)Theo E-HSMT24,443m2
O PHẦN MÁI
1Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo E-HSMT84,4m2
2Lợp mái che tường bằng Tôn 11 sóng dày 0,45Theo E-HSMT3,155100m2
3Tôn úp nóc, úp sườn khổ 0,4mTheo E-HSMT68,753m
4Lưới thép chống co ngót Seno máiTheo E-HSMT100,401m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Flinkote 2 lớpTheo E-HSMT100,401m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT100,401m2
7Thang khi lên mái bằng thép V50x5 sơn màu theo chỉ định 700x8200Theo E-HSMT1bộ
P CẢI TẠO TẦNG 2
1Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmTheo E-HSMT0,506tấn
2Lắp dựng hệ sàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmTheo E-HSMT0,506tấn
3Thi công mặt sàn bằng tấm Cemboad dày 20mmTheo E-HSMT49,488m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT22,253m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,038tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,063100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,374m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT24,9m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT183,767m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT260,707m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT24,36m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo E-HSMT78,686m
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, mầu sẫm chống trơn vữa XM mác 75Theo E-HSMT43,182m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, mầu sáng vữa XM mác 75Theo E-HSMT266,765m2
15Thảm trải sàn sân khấu (Màu theo chỉ định của Chủ đầu tư) (Đã bao gồm thảm, nẹp chân tường)Theo E-HSMT49,488m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT1.261,611m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT535,441m2
18Vệ sinh, đánh bóng lại mặt và cổ bậc cầu thang granitôTheo E-HSMT22,633m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT34,736m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT12,672m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT13,161m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT7,604100m2
23Bạt che bụiTheo E-HSMT760,4m2
Q PHẦN CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT14,506m3
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mTheo E-HSMT4cái
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5mTheo E-HSMT6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo E-HSMT150m
5Thanh nối đất thép dẹt 40x4Theo E-HSMT60md
6Hộp kiểm tra điện trởTheo E-HSMT2cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT14,506m3
R PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt tủ điện mặt nhựa loại 24 moduleTheo E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80ATheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20ATheo E-HSMT14cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16ATheo E-HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10ATheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt đèn led Panel 600x600 40WTheo E-HSMT36bộ
7Lắp đặt đèn Dowlight Led 12W ốp nổiTheo E-HSMT5bộ
8Lắp đặt đèn rọi tranh 3 bóng ray trượt 1,2mTheo E-HSMT3bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT14bộ
10Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24W kích thước 30x30cmTheo E-HSMT6bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo E-HSMT10cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều - 6 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT2cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sànTheo E-HSMT10cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo E-HSMT20cái
17Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo E-HSMT35hộp
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X16mm2Theo E-HSMT20m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4MM2Theo E-HSMT300m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2,5MM2Theo E-HSMT300m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1,5MM2Theo E-HSMT900m
22Lắp đặt dây đôi CU/PVC 1X0,75MM2Theo E-HSMT145m
23Lắp đặt tiếp địa 4ETheo E-HSMT302m
24Lắp đặt tiếp địa 2,5ETheo E-HSMT313m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20Theo E-HSMT900m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D25Theo E-HSMT250m
27Điều hòa không khí treo tường 24.000 BTU inverterTheo E-HSMT5bộ
28Điều hòa không khí treo tường 9.000 BTU inverterTheo E-HSMT2bộ
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo E-HSMT7máy
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo E-HSMT0,12100m
31Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo E-HSMT1,3100m
32Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo E-HSMT0,12100m
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo E-HSMT1,3100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo E-HSMT0,12100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo E-HSMT1,3100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo E-HSMT0,12100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo E-HSMT0,12100m
38Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mmTheo E-HSMT0,24100m
39Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34mmTheo E-HSMT0,7100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo E-HSMT0,24100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo E-HSMT0,7100m
42Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1,5MM2Theo E-HSMT336m
S PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt bộ phát Wifi phòng hội trườngTheo E-HSMT11 thiết bị
2Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo E-HSMT4cái
3Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 chống nhiễuTheo E-HSMT60m
4Lắp đặt dây cáp quangTheo E-HSMT50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D25Theo E-HSMT100m
T HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nắp bể nướcTheo E-HSMT1,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT136m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T137,2m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT137,2m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT66,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT266m3
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT18,510m
8Hạ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x120mm2+70mm2 (Rãnh cáp có sẵn)Theo E-HSMT3công
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo E-HSMT10m2
U PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời (Tấm đan rãnh cũ )Theo E-HSMT5,351m3
2nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước (Bao gồm tháo dỡ tấm đan, nạo vét và lắp lại tấm đan)Theo E-HSMT198md
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT5,351m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT5,351m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,784100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,314tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT6,272m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT29,4m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,458tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,353100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT5,88m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT98cái
V MƯƠNG CÁP NỐI NHÀ BẢO VỆ SANG NHÀ A-B-HT
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo E-HSMT12,74m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT28,665m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT6,37m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,44m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT78m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT19,5m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,52100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,208tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT4,16m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo E-HSMT0,304tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,234100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT3,9m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT65cái
14Giá đỡ máng cáp V50x5 (1m 1 thanh)Theo E-HSMT65bộ
15Lắp đặt cáp đồng trục Camera liền nguồnTheo E-HSMT360m
16Đầu cốt nối cáp đồng trục camera liền nguồnTheo E-HSMT32cái
W ỐP GẠCH THẺ BỒN CÂY
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT0,56m3
2Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa kích thước gạch 60x240x9Theo E-HSMT24,251m2
X HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo E-HSMT172,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT195,062m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT195,062m2
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo E-HSMT172,88m2
Y HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR-2x1.5 mm2Theo E-HSMT800m
2Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR-2x1 mm2Theo E-HSMT960m
3Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tườngTheo E-HSMT1.700m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D80Theo E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x200x80Theo E-HSMT6hộp
6Hệ thống tiếp địa cho báo cháyTheo E-HSMT1
7Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo E-HSMT581lỗ
Z HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT4,8m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT7,2m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT6,993m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT6,993m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT6,993m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT4,8m3
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo E-HSMT150m
8Lắp đặt rọ hút D80Theo E-HSMT2cái
9Lắp đặt Y lọc D80Theo E-HSMT2cái
10Lắp đặt khớp nối mềm D80Theo E-HSMT4cái
11Lắp đặt van chặn D80Theo E-HSMT2cái
12Lắp đặt van 1 chiều D80Theo E-HSMT2cái
13Lắp đặt van cổng D25Theo E-HSMT3cái
14Lắp đặt van cổng D40Theo E-HSMT1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc áp lựcTheo E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống thép DN80Theo E-HSMT0,75100m
18Lắp đặt ống thép DN65Theo E-HSMT1,55100m
19Lắp đặt ống thép DN50Theo E-HSMT0,65100m
20Lắp đặt van chặn DN50Theo E-HSMT1cái
21Lắp đặt van chặn DN65Theo E-HSMT2cái
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo E-HSMT2,95100m
23Lắp đặt tê thép D80Theo E-HSMT4cái
24Lắp đặt tê thép D65Theo E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê thép D50Theo E-HSMT6cái
26Lắp đặt côn thép D80/65Theo E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn thép D65/50Theo E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút thép D80Theo E-HSMT10cái
29Lắp đặt cút thép D65Theo E-HSMT20cái
30Lắp đặt cút thép D50Theo E-HSMT24cái
31lắp đặt mang sông thép D50Theo E-HSMT11cái
32Lắp bích thép D80Theo E-HSMT22cặp bích
33Giá đỡ ống D60-80Theo E-HSMT65cái
34Giá đỡ ống D50Theo E-HSMT22cái
35Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh, kích thước 600x500x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo E-HSMT12tủ
36Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo E-HSMT12cái
37Cuộn vòi cứa hỏa D50 L=20m, 13 barTheo E-HSMT12cuộn
38Lắp đặt lăng phun D50Theo E-HSMT12cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đươngTheo E-HSMT60,681m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Dân dụng, công nghiệp hoăc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 01 Kiến trúc sư; 01 Kỹ sư Dân dụng, công nghiệp; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp, thoát nước; 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có lĩnh vực hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T2
2 Tời điện Tời điện2
3 Máy trộn Máy trộn bê tông2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông4
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá4
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Đầm dùi Đầm dùi2
8 Đầm bàn Đầm bàn2
9 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->