Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132187-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220132124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 10:52:00 đến ngày 2022-01-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,433,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 4.503.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nhà lớp học 03 tầng, 06 phòng học và thiết bị phục vụ trường tiểu học Nguyễn Thái Học 1, thị trấn Thổ Tang
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường (lập thiết kế, dự toán); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường (thẩm định) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng AAA. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phúc Huy.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nghành nghề Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Kim Thành - Chủ tịch UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 02113 838 131
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT48,5178m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,3994100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,751tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,0883tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1376tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0113tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT861 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,04100m
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,72100m
10Cọc dẫn ép âm I200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,72m3
12Vận chuyển bê tông đến bãi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0172100m3
13Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,55821m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7629100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,1675m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT27,0165m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5753tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6282tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0436tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,884tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2822100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4691m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3686100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,0278m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8412100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,826m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3557tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,3314tấn
29Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,7316m3
30Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12,897m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5547100m3
32Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,0679100m3
33Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,4173m3
34Vận chuyển đất đến bải đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5529100m3
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,7975m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,326tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,9716tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,6516tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,8224100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,8496m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8278tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,815tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,6911tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,0142100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT22,155m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,7279tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,1885100m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT64,119m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4831tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,754100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,5197m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1171 cấu kiện
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1622tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1669100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8357m3
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2557tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2557tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,9821100m2
24Tôn úp nóc dày 0.4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT33,68md
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6575tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1557tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6588100m2
28Bê tông cầu thang tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,9527m3
C PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT118,7089m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,3198m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,5879m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,9305m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT382,6263m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT828,414m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT129,316m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT297,257m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT60,0872m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT112,536m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT544,3112m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT55,74m
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.805,1244m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT749,6793m2
15Ốp đá rối chân tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT31,545m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT504,2772m2
17Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT26,873m2
18Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT28,96m2
19Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,395m2
20Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT40,32m2
21Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5500, 3 cánh mở trượt kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT76,8m2
22Sản xuất vách kính nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15,5m2
23Gia công lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT881,6kg
24Lắp dựng lan canTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT57,882m2
25Gia công lan can cầu thang INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT266,05kg
26Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,0496m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT494,4kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT76,8m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG, 06 PHÒNG
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
5Lắp đặt hộp cài ATM phòngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6hộp
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT760m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT550m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT85m
19Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
20Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT66m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.300m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT160m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
24Đế âm tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT46hộp
25Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
26Tủ điện tổng KT: 450x300x150mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
27Tủ điện tổng tầngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT60m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25m
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cọc
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,5721m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0757100m3
34Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2bộ
35Cọc đỡ dây chống sétTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT9cọc
36Bu lông, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
37Bình sứ lồng chân kimTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3bộ
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2857100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0892100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1052100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,6939m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT20,321m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,8742m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT42,636m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,0548m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1111100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1789tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT201cấu kiện
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7953100m3
2Vận chuyển đất đến bãi đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7953100m3
3Mua đất cấp III đắp nền K90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT246,9844m3
4Vận chuyển đất về công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24,698410m³/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8556100m3
6Lớp bạt chống mất nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT265,09m2
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT26,509m3
G PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ WC1
1Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ hệ thống điện, hộ đựng, kệ kính, vòi rửa, vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2Công
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT14,64m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT77,2315m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2661tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24,3738m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,2237m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42,9016m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT142,726m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,6875m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,999m3
14Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2002100m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT39,4838m3
H PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ WC2:
1Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ hệ thống điện, hộ đựng, kệ kính, vòi rửa, vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2Công
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,26m2
5Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT92,8104m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4549tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT31,1716m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,6814m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,9429m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,6744m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT121,642m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,2997m3
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT54,7122m3
I PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4594100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1703100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,28m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,965m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0839tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4427tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0277tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5128tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1408100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7744m3
11Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,69181m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,137m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2518100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7702m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1377tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2963tấn
17Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,7294m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT18,0308m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3605100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2906100m3
21Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1558100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,8925m3
J BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1969100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0685100m3
3Vận chuyển đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1284100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,594m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,75m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0135100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1008tấn
8Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,0452m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT24,904m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,7879m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT27,6919m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4059m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0253100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0438tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT81cấu kiện
K PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0381tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3156tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,308100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,694m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0845tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4942tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2012100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,2128m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8295tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,854100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,4886m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0086tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,011100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,121m3
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,427tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,427tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5678100m2
18Tôn úp nóc dày 0.4mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21,332m
L PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT25,2065m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2098m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT125,1639m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT86,806m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT57,8396m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT144,6456m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT125,1639m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT35,5294m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT22,2254m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT74,368m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT35,6048m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,6702m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT11,9025m2
14Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,74m2
15Lan can INOX 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT20,33Kg
16Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,199m2
17Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,321m2
18Gạch thông gió xi măng 30x30cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24viên
M PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
N PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
7Vòi nhấn tiểu namTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
9Vòi nhấn tiểu nữTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bể
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
13Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/hTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1chiếc
14Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT25m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,45100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,05100m
23Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
24Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
25Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT48cái
26Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
27Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
28Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
29Tê thu PPR D40/25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
30Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
31Tê đều PPR D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
32Tê đều PPR D32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
33Tê đều PPR D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
34Van chặn PPR D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
35Van chặn PPR D32Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
36Van chặn PPR D25Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
37Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4100m
38Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3100m
39Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3100m
40Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,16100m
41Tê PVC 45 độ D110Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
42Tê PVC 45 độ D76Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
43Tê thu PVC D110/42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
44Tê thu PVC D76/42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
45Cút đều PVC 90 độ D110Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
46Cút đều PVC 90 độ D90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT15cái
47Cút đều PVC 90 độ D76Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
48Cút đều PVC 90 độ D42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT32cái
49Côn thu PVC D76/42Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
50Đầu bịt ống D110 PN10Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
O Hệ thống PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,54100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,54100m3
3Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,54100m
4Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,24100m
5Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
6Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
8Lắp đặt tê thép nối, ĐK 100/50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cái
9Lắp đặt côn thu nối, ĐK 100/50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cặp bích
11Đai giữ ống, con sơn đỡ đường ống và phụ kiện các loại (Bu lông, Ecu,..)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT250cái
12Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
13Lắp đặt trụ tiếp nước tiếp nước chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24,05871m2
15Cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cuộn
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
17Lắp đặt lăng phun D503chiếc
18Cuộn vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cuộn
19Lắp đặt van ren - Đường kính65mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
20Lắp đặt lăng phun D65Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2chiếc
21Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3hộp
22Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT1100x600x200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
23Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3bộ
24Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,810 đầu
25Kéo dải dây tín hiệu báo cháy, dây 2x0.75 mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT450m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT450m
27Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,25 đèn
28Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,85 đèn
29Lắp đặt xích treo đèn thoát hiểmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12chiếc
30Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
31Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
32Lắp đặt giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
33Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT100cái
34Khoan lỗ đường kính D40 sâu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT20lỗ
35Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,65 chuông
36Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,65 đèn
37Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,45 nút
38Lắp đặt dây cấp nguồn đèn thoát hiểm 2x1.0mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT340m
39Cáp dẫn tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT790m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50m
42Điện trở cuối kênhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3chiếc
43Hộp kỹ thuật đấu dâyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50cái
45Càng cua nhựa kẹp dâyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50cái
46Cốc nhựa chia 3 ngã20hộp
47Cốc nhựa chia 4 ngãTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT20hộp
48Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
P PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Bàn học Hòa Phát hoặc tương đương.Bàn có 4 chân rất chắc chắn, chân đế có gắn đệm nhựa nhằm bảo vệ, chống trơn trượt và giảm tiếng ồn khi di chuyển. Mặt bàn được thiết kế 2 lớp liên kết bằng chốt tròn có thế gấp vào linh hoạt hoặc trải ra tùy theo nhu cầu sử dụng. Kích thước Rộng 1200 x sâu 803 cao H1(400) x H2 (660) x H(660)mm. Xuất xứ Việt Nam400Bộ
2Bàn ghế giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương.Chât liệu được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ Melamine. Mặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mm. Có sử dụng yếm bàn, khung thép ống bàn 30x30mm. Ghế khung thép khung ống vuông, tựa ghế và đệm ngồi dày 15mm. Bàn có 1 hộc tủ cảnh mở sử dụng khóa an toàn. Chân đế có gắn đệm nhựa để giảm trầy xước khi di chuyển. Xuất xứ Việt Nam12Bộ
3Bảng lớp học Hòa phát hoặc tương đương.Kích thước 1,2mx3,6m. Mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính nhập khẩu từ Hàn Quốc hoặc tương đương. Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng. Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt bảng còn ướt. Mặt bảng có ô kẻ mở 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành bảng di động nếu cần. Khung nhôm định hình, 4 góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn. Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn , hậu bảng bằng panen nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ. Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp độ bền cao.12Bộ
4Bàn họp phòng chờ giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương.Mặt bàn hình OVAL sử dụng chất liệu Malamine có đặc điểm vân sần dày, cốt gỗ dày 25cm, sơn ánh bạc. Đặc điểm: 6 chân bàn hình vuông được sơn dán giấy liên kết. Bàn có kích thước 3 chiều dài 2000mm, rộng 1000mm, cao 750mm3Bộ
5Ghế phòng họp chờ giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương.Kích thước W640xD640xH1075mm. Đệm tựa bọc vải, chân khung thép sơn tĩnh điện21Chiếc
6Tủ tài liệu phòng chờ giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương.Kích thước W800xD400xX1960mm (+-5mm). Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine. Tủ có 2 cánh gõ mở, bên trong có 3 đợt di động và 1 đợt cố định.6Chiếc
Q PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Bàn học Hòa Phát hoặc tương đương.Bàn có 4 chân rất chắc chắn, chân đế có gắn đệm nhựa nhằm bảo vệ, chống trơn trượt và giảm tiếng ồn khi di chuyển. Mặt bàn được thiết kế 2 lớp liên kết bằng chốt tròn có thế gấp vào linh hoạt hoặc trải ra tùy theo nhu cầu sử dụng. Kích thước Rộng 1200 x sâu 803 cao H1(400) x H2 (660) x H(660)mm. Xuất xứ Việt Nam120Bộ
2Bàn ghế giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương.Chất liệu được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ Melamine. Mặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mm. Có sử dụng yếm bàn, khung thép ống bàn 30x30mm. Ghế khung thép khung ống vuông, tựa ghế và đệm ngồi dày 15mm. Bàn có 1 hộc tủ cảnh mở sử dụng khóa an toàn. Chân đế có gắn đệm nhựa để giảm trầy xước khi di chuyển. Xuất xứ Việt Nam6Bộ
3Bảng lớp học Hòa phát hoặc tương đương.Kích thước 1,2mx3,6m. Mặt bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính nhập khẩu từ Hàn Quốc hoặc tương đương. Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng. Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt bảng còn ướt. Mặt bảng có ô kẻ mở 5x5cm (rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành bảng di động nếu cần. Khung nhôm định hình, 4 góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn. Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn , hậu bảng bằng panen nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ. Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp độ bền cao.6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 4.503.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: Xây dựng và phòng cháy chữa cháy. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và văn bản đồng ý chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục điện tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc điện dân dụng hoặc phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục Phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết thực hiện hoàn thành gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy đào Máy đào1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
11 Máy ép cọc Máy ép cọc1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->