Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130181-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220128194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 10:52:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,468,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu >01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thủy lợi, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.468.423.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.423.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, kỹ sư thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lêntương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm 7,5cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 315mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, khắc phục thiệt hại tuyến xi phông thuộc công trình Phai Kẽm, xã Bình Xa; kè chống sạt lở đường giao thông nông thôn thuộc thôn 13 Minh Quang, xã Minh Hương; sửa chữa hồ chứa Minh Dân 2 (Thác Đất), xã Minh Dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0854038577.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Tuyên Quang. - Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0854038577.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0854038577.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ THÔN 13 MINH QUANG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,12100m3
2Chặt bụi tre bằng thủ côngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cây
3Đào bụi tre bằng thủ côngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2bụi
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,45100m3
5Đắp cuội sỏiTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật99,86m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 6Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,6710m³/1km
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật421 rọ
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1981 rọ
9Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21 rọ
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m2
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,2656m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,2656m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1751100m3
15Thi công khe coTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật24m
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,4592100m2
B SỬA CHỮA XI PHÔNG TUYẾN PHAI KẼM BÌNH XA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,3938100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật30,51m3
5Ván khuôn kênh mươngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,5129100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9786tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0714tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật171cấu kiện
11Ván khuôn gỗ bể chia nước (hố ga), bể cửa raTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3156100m2
12Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,21m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,0412100m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Hàn nối bích nhựa HDPE + bích động đường kính 315mm chiều dày 18,7mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Crepin D300mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Van đóng mở V0Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Vận chuyển ống và phụ kiệnTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1ca
21Gia công lưới chắn rácTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
C SỬA HỒ CHỮA MINH DÂN 2 (THÔN THÁC ĐẤT)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,73100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Phá đê quâyTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đào về đắp)Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,06100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 6Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật60,5310m³/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,41100m3
6Ván khuôn gỗ dầm mái đậpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,3739100m2
7Ván khuôn gỗ mái đậpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m2
8Bê tông xà dầm mái đập, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21,618m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3761100m3
10Thi công tầng lọc cátTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7575tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật31,69m3
13Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật24,48m3
14Nilon tái sinhTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật316,8966m2
15Bơm nước hố móng, máy bơm 7,5cvTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật13ca
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,169100m2
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8471100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,806100m3
19Ván khuôn móng kềTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m2
20Ván khuôn gỗ tường kèTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,5071100m2
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,275m2
22Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
23Ống nhựa D32 thoát nước tường kèTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,68m
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,2477m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48,6874m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,82100m3
28Đắp đất cuội sỏiTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12,75m3
29Ván khuôn móng tường cánh, tiêu năngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2788100m2
30Ván khuôn gỗ đập, tường cánhTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,0581100m2
31Lắp dựng cốt thép bọc đập, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2569tấn
32Lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5179tấn
33Bê tông lõi đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật43,18m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật12,1m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật29,96m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật18,995m3
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật65,38m3
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21,54m2
40Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
41Ống nhựa D32 thoát nước tường kèTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25,6m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật28,661m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
44Ván khuôn móngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0659100m2
45Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4236100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0436100m2
47Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,239m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,642m3
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,596m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật141cấu kiện
52Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0576tấn
53Gia công lưới chắn rácTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
54Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2837100m
56Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7cặp bích
57Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
58Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
59Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Crepin D200Theo HSTK và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu >01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thủy lợi, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.468.423.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.468.423.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu: 1 Có trình độ đại học, kỹ sư thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi cấp IV trở lêntương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)43
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc43
4 Số lượng công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 5 Yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu (không kể công nhân kỹ thuật lái máy), có chứng thực hợp lệ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị2
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
3 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
5 Máy trộn vữa 80L-150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
6 Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy bơm 7,5cv Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
10 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
11 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
12 Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 315mm Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
13 Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->