Gói thầu: Thi công Xây lắp công trình: Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp công trình: Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 10:50:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,777,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường sắt, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thông tin, tín hiệu giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường sắt hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III, có giá trị ≥ 2,65 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Thông tin tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thông tin tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01công trình Đường ngang cảnh báo tự động có giá trị hợp đồng ≥ 2,65 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo),- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đường Sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Đường Sắt. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình Đường Sắt, có giá trị hợp đồng ≥ 2,65 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Cầu Đường,đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi có công suất ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tỉnh ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp công trình: Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công: Công trình đường sắt, cấp III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; số 282 - Tiểu La, thị trấn Hà Lam, Thăng Bình, Quảng Nam; SĐT: 02353.874.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353 874 059; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ngang cảnh báo tuyến đường sắt tại Km845+875, tuyến đường sắt Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,58 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất lắp rãnh bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lắp rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 12 | Lắp đặt lắp rãnh cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m² |
| 15 | Bổ sung tà vẹt BT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m đường |
| 17 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái tà vẹt |
| 18 | Nâng chèn vuốt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái tà vẹt |
| 19 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Bổ sung đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,14 | m³ |
| 21 | Điều chỉnh khe hở mối nối (ĐM1317) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối |
| 22 | Ke chỉnh tà vẹt (ĐM1317) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | thanh |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan (50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 27 | Sản xuất khung thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m² |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m³ |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông gối kê, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông gối kê, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối kê, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m² |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt thanh liên kết tấm đan | 28 | Thanh | |
| 35 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiếm 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 37 | Đào móng khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m³ |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m³ |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | m³ |
| 41 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m² |
| 42 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,81 | m |
| 43 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,6 | m3 |
| 44 | Cỏ trồng mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,13 | m2 |
| 45 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m³ |
| 47 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m³/km |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 54 | Sơn cọc tiêu không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m² |
| 55 | Bê tông móng biển báo, sản xuất bằng máy trộn, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m² |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m³ |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m² |
| 64 | Phòng vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | công |
| 65 | Vật tư phòng vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 66 | Nhận mặt bằng + đo đạc xác định vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | km |
| 67 | Lắp đặt xà 2,5m + phụ kiện kèm theo cho cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 70 | Kéo, rải cáp thông tin treo 4x4x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | km |
| 71 | Kéo, rải cáp thông tin treo 2x2x0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | km |
| 72 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Làm ván khuôn móng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông chân cột đơn (KT: 0,6x0,6x0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 75 | Đổ bê tông chân cột H (KT: 0,6x0,7x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 76 | Đổ bê tông chân dây co (KT: 0,4x0,4x0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Block |
| 77 | Lắp đặt sứ ấm + kẹp sứ ấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 78 | Dựng cột bê tông H 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 79 | Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 80 | Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x1950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 81 | Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x2250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 82 | Lắp đặt sắt nối cột - L100x100x10x3150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 83 | Kéo rải dây lưỡng kim CsФ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | km |
| 84 | Kéo rải dây sắt FeФ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | km |
| 85 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 86 | Tháo dỡ thu hồi hộp cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 87 | Tháo dỡ thu hồi bộ phối hợp trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ thu hồi cáp thông tin treo 4x4x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | km |
| 89 | Lắp đặt thanh giằng cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 90 | Lắp đặt cáp quang treo loại 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Km |
| 91 | Lắp đặt cáp quang treo loại 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Km |
| 92 | Lắp đặt cáp quang treo loại 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Km |
| 93 | Lắp đặt cáp quang treo loại 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Km |
| 94 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt măng sông cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Làm dây co 5 FeF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất hệ 3 cọc Hộp cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 102 | Làm tiếp đất thu lôi thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ |
| 103 | Kéo, rải cáp thông tin treo 3x4x0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Km |
| 104 | Lắp đặt cột tín hiệu báo hiệu ĐB 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 105 | Xây móng tủ điều khiển ĐN CBTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 106 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu SR-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt cáp tiếp địa loại 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm 7x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cáp tín hiệu ngầm 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt mạng cáp điện lực ngầm 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cọc |
| 115 | Lắp đặt hệ cáp quang giám sát 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 116 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp Ф61 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp Ф110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp F60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 100m |
| 119 | Lắp đặt bộ côlie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 120 | Đào rãnh cáp chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,48 | m3 |
| 121 | Đào rãnh cáp qua đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 122 | Đào rãnh cáp qua đường bộ và ke ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 123 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,79 | m3 |
| 124 | Phân rải và đầm nén cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m3 |
| 125 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 127 | Lắp đặt hệ tiếp đất 9 cọc tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 128 | Lắp đặt hệ tiếp đất 3 cọc bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hệ |
| 129 | Theo dõi, hiệu chỉnh hệ thống tín hiệu đường ngang CBTĐ để đưa vào sử dụng chính thức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 130 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 131 | Lắp đặt cần chắn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Camera giám sát tại đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 133 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 134 | Hiệu chỉnh cần chắn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 135 | Cần chắn SIEMEN S60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 136 | Camera giám sát đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường sắt, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thông tin, tín hiệu giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường sắt hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường sắt cấp III, có giá trị ≥ 2,65 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Thông tin tín hiệu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thông tin tín hiệu hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01công trình Đường ngang cảnh báo tự động có giá trị hợp đồng ≥ 2,65 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo),- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật đường Sắt | 1 | Kỹ sư xây dựng Đường Sắt. Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình Đường Sắt, có giá trị hợp đồng ≥ 2,65 tỷ đồng (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật đường bộ | 1 | Kỹ sư xây dựng Cầu Đường,đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu rung ≥25 tấn | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi có công suất ≥ 110cv | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu tỉnh ≥8 tấn | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi