Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Đại Phước, huyện Càng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Đại Phước, huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 11:14:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,366,927,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới (01 trệt + 01 lầu) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện 01 công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của công trình công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách về môi trường, thi công lắp đặt thiết bị xử lý nước thải ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn môi trường loại công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu) cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dàn giáo ( 1 bộ gồm 2 chân 2 chéo ) + kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê+ đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Đại Phước, huyện Càng Long Đầu tư, cải tạo các Trạm Y tế xã còn lại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,149 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,638 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,238 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,188 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,566 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,566 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,187 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,565 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,414 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,782 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,379 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,023 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,324 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,396 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,948 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,631 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,807 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,765 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,236 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,517 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,573 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,518 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,539 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,903 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,64 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,054 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,031 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,166 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,753 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,388 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,703 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,155 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | tấn |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,928 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,021 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,999 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,06 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,599 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,089 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,208 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,548 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,531 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,824 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,719 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,128 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,738 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,173 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,774 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,524 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,548 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,481 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,671 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,706 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,254 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.049,152 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,788 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,048 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,92 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,92 | m2 |
| 75 | Cửa sắt kéo sơn tĩnh điện, không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,603 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,603 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 1000, cánh có nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,87 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh có nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,97 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,44 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,83 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,11 | m2 |
| 82 | Khung lam lá sách Z1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 83 | Gia công khung lam nắng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,683 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung lam nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,683 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,524 | 1m2 |
| 86 | Lam nhôm chắn nắng 85Cx0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,95 | m2 |
| 87 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 15x30x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | tấn |
| 88 | Gia công khung bảo vệ Inox tròn D16x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 89 | Gia công khung bảo vệ Inox lá 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,19 | m2 |
| 91 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,491 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,972 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,972 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,755 | 100m2 |
| 96 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,35 | m2 |
| 97 | Bộ chữ nổi bảng tên trạm và logo Chữ thập bằng Alu hộp ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0,3mm (gồm tấm mica dày 15mm hàn gắn vào khung thép lam để gắn chữ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,466 | 100m2 |
| 99 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 727,91 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 106 | Cùm bắt ống Ø90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 107 | Thang nhôm xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 770 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 30x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 25x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa cứng, chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 118 | Ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led áp trần D250, 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led âm trần 10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn tường 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt 20A máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện 500x300x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | hộp |
| 140 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 141 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 142 | Máy lạnh Inverter 1HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 144 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 145 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 146 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 147 | Điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 Zones | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 150 | Bàn phím điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 155 | Acqui dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Bộ dụng cụ phá dỡ (kiềm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 160 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 161 | Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 175 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 188 | Cùm bắt ống Ø34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi KT 400x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 198 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 199 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 213 | Cùm bắt ống Ø90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Cùm bắt ống Ø114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Ty treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 217 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,965 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,797 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | m3 |
| 221 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,267 | m2 |
| 222 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,87 | m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 227 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,24 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,318 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,068 | 1m2 |
| D | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,123 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,904 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,904 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,619 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,987 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,035 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,824 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,89 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,67 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,176 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,674 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,89 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,67 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,068 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,958 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,67 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,528 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,528 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | m2 |
| 51 | Tay vịn Inox cho vệ sinh khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,657 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 56 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cùm bắt ống Ø90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi KT 400x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,308 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,703 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,575 | m2 |
| 105 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| E | Hạng mục: Nhà bếp + Kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,145 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,613 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,246 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,525 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,513 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,84 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,74 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,236 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,94 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,84 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,74 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,128 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,968 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,74 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,728 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,728 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 49 | Cửa sắt kéo sơn tĩnh điện, không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,65 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,21 | m2 |
| 54 | Tay vịn Inox cho vệ sinh khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,657 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 59 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Cùm bắt ống Ø90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| F | Hạng mục: Nhà chứa rác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,801 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,57 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,57 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,93 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng U 11W + đuôi đèn gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu lavabo chân dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| G | Hạng mục: Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,371 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,692 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,076 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,076 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,402 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,268 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,098 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,569 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,155 | m3 |
| 15 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,294 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,095 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,011 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,578 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,241 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,52 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,301 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,2 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,336 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 70x220mm, màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,134 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,332 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,344 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,644 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470,526 | m2 |
| 33 | Bộ chữ nổi Inox mạ đồng (bảng tên trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 80x160x3mm, nan bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,487 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,12 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,173 | 1m2 |
| H | Hạng mục: Sân đường - Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,535 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,561 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,993 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,937 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,91 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,743 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,314 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,973 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,742 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,191 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,186 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,322 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,561 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,44 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,242 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 32 | Lắp cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Máy bơm tăng áp 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m |
| 45 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, R=51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 50 | Cáp neo 6mm dài 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 51 | Tăng đơ 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 52 | Thép tấm 400x400x12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,072 | kg |
| 53 | Thuốc hàn hóa nhiệt cadweld | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lọ |
| 54 | Bu lông D12, L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây cáp Du-CV-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng, chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 59 | Lắp choá đèn - Đèn Led chiếu sáng 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp choá đèn - Đèn Led chiếu sáng 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ rack 1 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,914 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,714 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,185 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,269 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,35 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 76 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 83 | Chi phí di dời và bảo trì hệ thống xử lý nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới (01 trệt + 01 lầu) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện 01 công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công Cấp – thoát nước | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của công trình công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn môi trường | 1 | Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách về môi trường, thi công lắp đặt thiết bị xử lý nước thải ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn môi trường loại công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu) cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Dàn giáo ( 1 bộ gồm 2 chân 2 chéo ) + kiểm định | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 50 |
| 3 | Máy cắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy bơm | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Xe tải ≥ 3,5 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê+ đăng kiểm | 2 |
| 10 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi