Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Đại Phước, huyện Càng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124974-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Đại Phước, huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20220124969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 11:14:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,366,927,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới (01 trệt + 01 lầu) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện 01 công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của công trình công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách về môi trường, thi công lắp đặt thiết bị xử lý nước thải ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn môi trường loại công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu) cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Dàn giáo ( 1 bộ gồm 2 chân 2 chéo ) + kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 50
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê+ đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trạm Y tế xã Đại Phước, huyện Càng Long
Đầu tư, cải tạo các Trạm Y tế xã còn lại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128. Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San lắp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,149100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1gốc
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234100m3
5Đắp đất bờ baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,638100m3
B Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,238100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,188100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,566m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,566m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,566m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,187100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,565tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,414tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,782m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,379100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,023100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,324tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,396m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,948100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,307tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,631tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,344m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,807tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,765m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,236100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,517tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,573m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,518100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,539100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,903tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,64m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,054m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,031100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,166tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,753tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,388m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,703100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m3
43Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,155100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,422tấn
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,928m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,021m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,999m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,06m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942m2
50Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,599m3
51Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,089m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,208m2
54Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6m2
55Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260,548m2
56Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt515,531m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,824m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,719m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt337,128m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,738m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt506,173m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,774m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,524m
65Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260,548m2
66Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt511,481m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt537,671m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,706m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt405,254m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.049,152m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,788m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,048m2
73Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320,92m2
74Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,92m2
75Cửa sắt kéo sơn tĩnh điện, không láTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,603m2
76Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,603m2
77Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 1000, cánh có nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,87m2
78Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh có nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,97m2
79Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,44m2
80Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,83m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,11m2
82Khung lam lá sách Z1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,75m2
83Gia công khung lam nắng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,683tấn
84Lắp dựng khung lam nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,683tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5241m2
86Lam nhôm chắn nắng 85Cx0,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,95m2
87Gia công khung bảo vệ Inox hộp 15x30x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509tấn
88Gia công khung bảo vệ Inox tròn D16x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
89Gia công khung bảo vệ Inox lá 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
90Lắp dựng khung bảo vệ InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,19m2
91Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
92Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,491m2
93Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,972tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,972tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,755100m2
96Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,35m2
97Bộ chữ nổi bảng tên trạm và logo Chữ thập bằng Alu hộp ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0,3mm (gồm tấm mica dày 15mm hàn gắn vào khung thép lam để gắn chữ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,466100m2
99Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt727,91m2
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32100m
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
106Cùm bắt ống Ø90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
107Thang nhôm xếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
108Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt640m
109Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
110Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt770m
111Lắp đặt dây cáp CV-4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114m
112Lắp đặt dây cáp CV-6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225m
113Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 30x18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
114Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 25x14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
115Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
116Lắp đặt ống nhựa cứng, chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
117Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
118Ty treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
119Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
120Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
121Lắp đặt đèn Led áp trần D250, 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
122Lắp đặt đèn Led âm trần 10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
123Lắp đặt đèn tường 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
124Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
131Lắp đặt MCB 2P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt MCB 2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
133Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
134Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt 20A máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Lắp đặt tủ điện 500x300x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
137Lắp đặt tủ điện 300x250x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
138Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
139Lắp đặt hộp nối + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84hộp
140Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
141Lắp đặt dây cáp đồng trần 16.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
142Máy lạnh Inverter 1HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
144Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,310 đầu
145Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
146Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
147Điện trở cuối mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 ZonesTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
150Bàn phím điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
152Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
153Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
154Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
155Acqui dự phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Bộ dụng cụ phá dỡ (kiềm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
157Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
158Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
160Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
161Giá treo bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
168Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
170Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
171Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
173Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
175Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
177Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
178Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
179Lắp đặt chậu rửa inox đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
180Lắp đặt chậu rửa inox đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
181Lắp đặt vòi chậu rửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
182Lắp đặt chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
183Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
184Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
185Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
186Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
188Cùm bắt ống Ø34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
189Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
190Lắp đặt công tắc điện phao nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
191Lắp đặt gương soi KT 400x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
192Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
193Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
198Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
199Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
200Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
201Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
202Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
203Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
204Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
205Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
206Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
207Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
209Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
210Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
211Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
212Lắp đặt phễu thu nước sàn - kích thước 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
213Cùm bắt ống Ø90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214Cùm bắt ống Ø114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Ty treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
216Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
217Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,798m3
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,965m3
219Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,797m3
220Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,331m3
221Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,267m2
222Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,87m2
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516m3
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
225Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
226Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
227Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3361m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
5Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
6Lắp cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
8Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,732m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,24m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m3
16Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,395100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,318m3
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,0681m2
D Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,123100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,904m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,904m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,904m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,619m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,384m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,014m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,987m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,035m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,824m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,89m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,67m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,176m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,674m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá chẻ tự nhiên, không quy cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m
40Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,89m2
41Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,67m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,068m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,958m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,67m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,528m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,528m2
47Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
48Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,72m2
49Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,47m2
51Tay vịn Inox cho vệ sinh khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
52Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,657m2
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,301100m2
56Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Cùm bắt ống Ø90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
61Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
62Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
63Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
64Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
66Lắp đặt MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
72Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
74Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
75Lắp đặt chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
76Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
77Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
78Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
80Lắp đặt gương soi KT 400x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
81Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
93Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
95Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
96Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
100Lắp đặt phễu thu nước sàn - kích thước 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,308100m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,703m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,575m2
105Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,218m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
E Hạng mục: Nhà bếp + Kho
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,145100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,613m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,246m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,014m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,169100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,886m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,525m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,513m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,84m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,74m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,236m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá chẻ tự nhiên, không quy cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,94m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m
41Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,84m2
42Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,74m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,128m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,968m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,74m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,728m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,728m2
48Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
49Cửa sắt kéo sơn tĩnh điện, không láTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m2
51Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,65m2
52Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,56m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m2
54Tay vịn Inox cho vệ sinh khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
55Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,657m2
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m2
59Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
62Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
63Cùm bắt ống Ø90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
64Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
70Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
71Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
72Lắp đặt dây cáp CVV-2x4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
73Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
80Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Lắp đặt chậu rửa inox đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
83Lắp đặt vòi chậu rửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
86Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
F Hạng mục: Nhà chứa rác
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,801100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,285m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,57m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá chẻ tự nhiên, không quy cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,75m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,57m2
42Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,93m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
47Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
48Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m2
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
53Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng U 11W + đuôi đèn gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
55Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
58Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
66Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt chậu lavabo chân dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
70Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
72Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
G Hạng mục: Cổng - hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,371100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,692100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,076m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,076m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,032m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,402100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,268m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,098100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,128100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,155m3
15Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,294100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,095tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,011m3
20Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,241m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,52m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt558,301m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,2m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,336m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch 70x220mm, màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,134m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,332m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,344m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,3m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,644m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt470,526m2
33Bộ chữ nổi Inox mạ đồng (bảng tên trạm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
34Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 80x160x3mm, nan bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,487tấn
35Lắp dựng cổng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,12m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1731m2
H Hạng mục: Sân đường - Hạ tầng kỹ thuật
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,535100m3
2Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,561100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,781tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,993m3
5Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,937m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,91m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,743m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,314m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,9731m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,233100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,742100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,191m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,186m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,322m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,561m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,44m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,242m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt931 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,878m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198m3
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m2
30Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m2
31Gia công cột bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
32Lắp cột cờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
36Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
38Máy bơm tăng áp 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39Lắp đặt đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
42Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m
45Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
46Lắp đặt kim thu sét, R=51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
50Cáp neo 6mm dài 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
51Tăng đơ 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
52Thép tấm 400x400x12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,072kg
53Thuốc hàn hóa nhiệt cadweldTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2lọ
54Bu lông D12, L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
55Lắp đặt dây cáp Du-CV-2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
56Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
57Lắp đặt ống nhựa cứng, chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
58Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
59Lắp choá đèn - Đèn Led chiếu sáng 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
60Lắp choá đèn - Đèn Led chiếu sáng 50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
61Lắp đặt MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt bộ rack 1 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
64Lắp đặt đồng hồ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9141m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,714m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,185m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,269m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,35m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,78m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
76Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
83Chi phí di dời và bảo trì hệ thống xử lý nước thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới (01 trệt + 01 lầu) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện 01 công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
4 Cán bộ phụ trách thi công Cấp – thoát nước 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của công trình công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
6 Cán bộ phụ trách về an toàn môi trường 1 Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách về môi trường, thi công lắp đặt thiết bị xử lý nước thải ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn môi trường loại công trình dân dụng (01 trệt + 01 lầu) cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Dàn giáo ( 1 bộ gồm 2 chân 2 chéo ) + kiểm định Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê50
3 Máy cắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy bơm Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Xe tải ≥ 3,5 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê+ đăng kiểm2
10 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy đào ≥ 0,7m3 Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định1
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê + kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->