Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng công trình đoạn Km20+00 - Km22+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109935-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng công trình đoạn Km20+00 - Km22+500
Số hiệu KHLCNT 20211080377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 09:25:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,468,727,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.+ Cấp công trình: Từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.600.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 13.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng công trình đoạn Km20+00 - Km22+500
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.261 đoạn từ Km1+00 đến Km20+00, tỉnh Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương giao cho địa phương giai đoạn 2016-2020 và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083 851 066. Số fax: 02083 759 497.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Thành Hà và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083 851 066. Số fax: 02083 759 497.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083 851 066. Số fax: 02083 759 497.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ kết cấu cũ
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế657,11m
2Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế141m
3Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế21,91m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế152,63m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế152,63m3
6Vận chuyển bê tông vỡ đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế152,63m3/1km
B Xử lý lún cục bộ
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế43,51m3
2Vận chuyển đất đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế42,51m3/1km
3Đắp cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả + vá ổ gà cục bộ bằng mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế45,57m3
C Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2.307,77m3
2Vận chuyển đất đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế2.307,77m3/1km
3Đào nền đường, khuôn đường, rãnh hình thang, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4.390,61m3
4Đào nền đường, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế663,62m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế2.777,91m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1.839,87m3
7Vận chuyển đất đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế109,079m3/1km
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế723,04m2
9Vận chuyển vầng cỏ đến vị trí trồngTheo hồ sơ thiết kế723,04m2
D Kết cấu mới cạp mở rộng KC1
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế9.269,19m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế2.780,76m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế1.668,45m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế9.269,19m2
E Kết cấu loại 1 (KC2)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế4.258,43m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế4.258,43m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,5cmTheo hồ sơ thiết kế4.258,43m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế4.258,43m2
F Kết cấu loại 2 (KC3)
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế9.036,86m2
2Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế1.419,92m3
3Bù vênh trên mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1( lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế1.009,85m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế9.036,86m2
5Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế9.036,86m2
G Kết cấu loại 4 (KC5)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế430,08m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế430,08m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế430,08m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế430,08m2
H Diện tích hoàn trả trước khi bù vênh và tăng cường trên mặt đường cũ KC3
1Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế7,74m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế7,74m3
I Vuốt nối
1Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ chiều dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế104,58m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế59,19m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế59,19m3
4Vận chuyển phế thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế59,19m3/1km
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế116,65m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế6,7m3
J Diện tích mặt đường KCVN1
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế330,03m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế99,01m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế59,41m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế330,03m2
K Diện tích mặt đường KCVN2
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế320,83m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế25,95m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế320,83m2
L Diện tích mặt đường KCVN3
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế11,36m3
M Diện tích mặt đường KCVN4
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế5,41m3
2Khối lượng BTXM vuốt nối dày 20cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế22,02m3
3Cắt khe biến dạng tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế28m
4Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế1,4m2
N Sản xuất, vận chuyển BTN
1Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Theo hồ sơ thiết kế454,8tấn
2Sản xuất bê tông nhựa chặt C12.5Theo hồ sơ thiết kế4.037,65tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế4.492,45tấn
O Hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế245,09m2
2Sơn vào bê tông 1 phủ sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế74,53m2
3Sơn vào bê tông 1 lớp lót, 1 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế74,53m2
4Thi công cột km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Thi công cọc tiêu, cọc HTheo hồ sơ thiết kế119cái
6Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,3502m3
7Ván khuôn cọc tiêu, cọc HTheo hồ sơ thiết kế44,74m2
8Sơn cọc tiêu, cọc H 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế40,48m2
9Sơn cọc tiêu, cọc H 2 lớp phản quang màu nâuTheo hồ sơ thiết kế9,904m2
10Tấm tôn phản quang KT (7x9)cm gắn vào cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế192tấm
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,104m3
12Đào nhổ coc tiêu,cột H,cột km,biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế12,14m3
13Phá dỡ bê tông móng cột H, cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế8,13m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế72m
15Cắt bê tông xi măng chiều dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế25,5m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,64m3
17Đổ bê tông hoàn trả sau khi đóng cọc hộ lan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
18Đóng cọc hộ lan trên mặt đấtTheo hồ sơ thiết kế28m
19Đóng cọc hộ lan trên mặt đất (cọc không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế52m
20Tấm đầu đuôi mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Cột thép D141x2000x4.5Theo hồ sơ thiết kế40cái
22Đai liên kết cột và sóng 300x70x5Theo hồ sơ thiết kế40cái
23Bu lông M20x180Theo hồ sơ thiết kế40bộ
24Bu lông M16x45Theo hồ sơ thiết kế320bộ
25Bu lông M16x35Theo hồ sơ thiết kế80bộ
26Tiêu phản quang, màng PQ 3400Theo hồ sơ thiết kế40cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,2m x 0,9mTheo hồ sơ thiết kế5cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,35m x 0,675mTheo hồ sơ thiết kế7cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 1,5m x 1,25mTheo hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 1,5m x 2,4mTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Bê tông móng, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6m3
P Tháo dỡ, phá bỏ rãnh dọc
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế5,78m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế2,09m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế7,87m3
4Vận chuyển phế thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế7,87m3/1km
Q Đào đắp đất rãnh dọc
1Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2.772,93m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1.158,15m3
3Vận chuyển đất đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.387,404m3/1km
R Rãnh dọc B600
1Bê tông móng, mác 150Theo hồ sơ thiết kế410,11m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế707,08m2
3Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế273,41m3
4Xây thân rãnh gạch không nung M100 dày 22cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế680,68m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế3.565,5m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế18.897,8kg
7Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,4kg
8Đổ bê tông mũ rãnh, mác 200Theo hồ sơ thiết kế188,56m3
9Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế23,5694100m2
10Bê tông tấm đan mác 250Theo hồ sơ thiết kế352,86m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2.293,59m2
12Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế53.900,6kg
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5.881cấu kiện
S Rãnh dọc chịu lực B60
1Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế14,82m3
2Bê tông móng mác 200Theo hồ sơ thiết kế44,46m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế76,98m2
4Đổ bê tông thân rãnh, mác 200Theo hồ sơ thiết kế42,56m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế292,02m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế980,8kg
7Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế63,4kg
8Đổ bê tông mũ rãnh, mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,05m3
9Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế136,8m2
10Bê tông tấm đan, mác 250Theo hồ sơ thiết kế15,39m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế64,98m2
12Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2.549,5kg
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế114cấu kiện
T Rãnh dọc cũ nâng cao
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế1.999cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế14,71m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế95,89m3
4Vận chuyển phế thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế95,89m3/1km
5Đổ bê tông thân rãnh, mác 200Theo hồ sơ thiết kế50,75m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế485,3m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế635,62m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế10.781,2kg
9Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế17,2kg
10Bê tông mũ rãnh, mác 200Theo hồ sơ thiết kế108,82m3
11Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế1.352,56m2
12Bê tông tấm đan, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,58m3
13Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế22,32m2
14Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế747,9kg
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
U Cửa thoát, hố ga
1Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế5,62m3
2Bê tông móng, mác 150Theo hồ sơ thiết kế8,58m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế14,01m2
4Xây hố ga gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế20,64m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế110,96m2
6Xây đá hộc, xây tường đá gia cố đầu cửa thoát, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,85m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế59,2kg
8Bê tông mũ rãnh mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,59m3
9Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế7,38m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,65m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3,24m2
12Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế95,1kg
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế6cấu kiện
V Cống ngang
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế4,51m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế18,34m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế22,85m3
4Vận chuyển phế thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế22,85m3/1km
5Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế101,42m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế21,34m3
7Đắp CPSS, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế36,26m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế27,21m3
9Vận chuyển phế thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế108,053m3/1km
10Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế10,39m3
11Xây móng tường đầu, sân cống, đá hộc, VXM M 100Theo hồ sơ thiết kế14,88m3
12Xây móng tường đầu, sân cống, đá hộc, VXM M 100Theo hồ sơ thiết kế5,37m3
13Bê tông ống cống mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,88m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, d Theo hồ sơ thiết kế612kg
15Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế119,31m2
16Lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ thiết kế18cấu kiện
W Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế9cái
4Đèn báo hiệu ban đêmTheo hồ sơ thiết kế4cái
5Bóng điện 100WTheo hồ sơ thiết kế20cái
6Dây điện 1,5x2mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
7Điện thắp sángTheo hồ sơ thiết kế144KWh
8Cọc tiêu PVC-D70, L=1,3mTheo hồ sơ thiết kế104cái
9Bê tông trụ tiêu, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,81m3
10Dải phản quangTheo hồ sơ thiết kế200m
11Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.+ Cấp công trình: Từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.600.000.000 VND (Trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 13.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).*Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).32
5 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).32
6 Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng32
7 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định2
2 Máy ủi Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định2
3 Cần cẩu Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
4 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định5
5 Ô tô tưới nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
6 Máy lu bánh lốp 16T Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
7 Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
8 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
9 Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
10 Máy lu rung ≥ 25 Tấn Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng:+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký của tất cả máy móc thiết bị (theo quy định phải đăng ký).+ Bản chụp hoá đơn mua của tất cả máy móc, thiết bị (theo quy định không phải đăng ký).+ Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->