Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131984-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 11:53:00 đến ngày 2022-01-25 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,012,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.108.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại họcLàm việc ở vị trí tương tự ≥ 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây mới nhà hiệu bộ; Nhà lớp học chức năng, lớp học văn hóa và các hạng mục phụ trợ trường THCS Ngọc Lý, huyện Tân Yên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý + Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch) - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC - Địa chỉ: Làn 02-KDC Mỹ Cầu, đường Thân Nhân Trung, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý + Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch) - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý + Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch) - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II-Chương V3,908100m3
2Ván khuôn móng dàiNhư Trên1,6304100m2
3Ván khuôn móng dài - VK dầm móngNhư Trên1,8636100m2
4Ván khuôn móng cộtNhư Trên0,2927100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên25,5299m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư Trên1,5627tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư Trên5,8698tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư Trên3,5202tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên97,5881m3
10Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,0338100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên0,709m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên15,7872m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư Trên0,0888tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư Trên0,4119tấn
15Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,3628100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên3,9424m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên2,6768100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên1,2981100m3
19Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định). Hệ số mua đất đắp k=1,1Như Trên19,675m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như Trên15,1997m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư Trên1,9743100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,591tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,8369tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên2,0005tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên12,1557m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư Trên3,3184100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,1554tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên3,0228tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên3,1574tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên37,5723m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư Trên5,0488100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên5,7688tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên56,9577m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư Trên0,9259100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,1703tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,6542tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên5,8226m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,2959100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,0404tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,2672tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Như Trên2,7369m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư Trên0,1585100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,0764100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,3476tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,1474tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên2,7262m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư Trên0,0543100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên2,772m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như Trên14,3671m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên24,6818m2
51Ốp bậc cầu thang đá Granit tự nhiên màu vàng Bình ĐịnhNhư Trên20,6164m2
52Ốp bậc tam cấp đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênNhư Trên33,6036m2
53Gia công lan canNhư Trên0,8381tấn
54Lắp dựng lan can sắtNhư Trên64,68m2
55Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thangNhư Trên838,06kg
56Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi: (không bao gồm con tiện):Như Trên13,97md
57Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Như Trên2cái
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,0194tấn
59Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Như Trên16lỗ
60Cửa thang lên máiNhư Trên1cửa
61Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên47,3145m3
62Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên2,7697m3
63Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên7,0628m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên68,7212m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên6,5845m3
66Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên5,8201m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên248,311m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như Trên187,9548m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên166,188m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như Trên50,88m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như Trên38,1125m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên1.090,491m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên9,24m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như Trên436,1556m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như Trên102,7052m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như Trên144,8m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như Trên391,54m
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên1.638,5918m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên716,1281m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên415,6034m2
81Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Như Trên27,0308m2
82Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư Trên1,3525m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như Trên1,1834m3
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên30,6257m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên117,348m2
86Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Như Trên20,76m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư Trên75,3008m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên49,8863m2
89Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38Như Trên42,46m2
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Như Trên12bộ
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Như Trên7bộ
92Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm kính dán an toàn 6,38Như Trên70,1m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Như Trên36bộ
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Như Trên13bộ
95Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư Trên14,4m2
96Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư Trên26,44m2
97Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcNhư Trên62,82m2
98Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan.Như Trên41,1684m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư Trên41,1684m2
100Gia công xà gồ thépNhư Trên0,9207tấn
101Lắp dựng xà gồ thépNhư Trên0,9207tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư Trên2,8723100m2
103Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm:Như Trên55,14m
104Tủ điện KT: 400x300x150mmNhư Trên2cái
105Tử điện phòng 4-6 AptomatNhư Trên9cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 100ANhư Trên1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 60ANhư Trên2cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 32ANhư Trên9cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư Trên24cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 16ANhư Trên11cái
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư Trên29bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư Trên28bộ
113Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư Trên14cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư Trên9cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuNhư Trên2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiNhư Trên49cái
117Lắp đặt quạt trầnNhư Trên17cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Như Trên615m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Như Trên550m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6,0) mm2Như Trên98m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) mm2Như Trên5m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25) mm2Như Trên50m
123Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngNhư Trên1bộ
124Ổ cắm InternetNhư Trên18bộ
125Cáp CAT 5E UTP 4 đôiNhư Trên120m
126Dây CAT5Như Trên295m
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Như Trên24hộp
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmNhư Trên670m
129Gia công, đóng cọc chống sétNhư Trên4cọc
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư Trên26m
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư Trên56m
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên30,89761m2
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư Trên6cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư Trên6cái
135Hồ lô sứNhư Trên6cái
136Ốc xiết cáp neoNhư Trên4cái
137Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Như Trên4cái
138Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhNhư Trên1hệ thống
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên0,1100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,1100m3
141Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w)Như Trên3cái
142Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư Trên3bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư Trên7bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư Trên7bộ
145Chân Lavabo màu trắng, L-298VCNhư Trên7bộ
146Lắp đặt gương soiNhư Trên7cái
147Lắp đặt kệ kínhNhư Trên7cái
148Lắp đặt móc treo khănNhư Trên7cái
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư Trên7cái
150Lắp đặt giá để cốcNhư Trên7cái
151Lắp đặt van gạt D25Như Trên7cái
152Lắp đặt xí bệtNhư Trên9bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư Trên9cái
154Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNhư Trên9cái
155T inox D25Như Trên9cái
156Lắp đặt chậu tiểu namNhư Trên2bộ
157Lắp đặt van xả tiểuNhư Trên2bộ
158Ga thu sàn Inox D90Như Trên7cái
159Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Như Trên8cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmNhư Trên0,01100m
161Lắp đặt van ren - Đường kính50mmNhư Trên1cái
162Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư Trên1cái
163Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư Trên1cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư Trên0,55100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư Trên6cái
166Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư Trên1cái
167Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư Trên4cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànNhư Trên2cái
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnhNhư Trên0,56100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóngNhư Trên0,105100m
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư Trên18cái
172Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư Trên28cái
173Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư Trên40cái
174Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mmNhư Trên7cái
175Van phao bóngNhư Trên1cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Như Trên15m
177Lắp đặt các automat 1 pha 16ANhư Trên1cái
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Như Trên15m
179Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như Trên1bể
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmNhư Trên0,22100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmNhư Trên1,45100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmNhư Trên0,05100m
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư Trên12cái
184Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư Trên2cái
185Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmNhư Trên3cái
186Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmNhư Trên1cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư Trên21cái
188Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư Trên12cái
189Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư Trên13cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư Trên5cái
191Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34 mmNhư Trên11cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư Trên16cái
193Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mmNhư Trên11cái
194Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên0,3303100m3
195Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư Trên0,0157100m2
196Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên1,4366m3
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư Trên0,2366tấn
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư Trên0,1283tấn
199Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư Trên0,0372100m2
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên2,2434m3
201Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên6,1917m3
202Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,0554100m2
203Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên0,6092m3
204Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Như Trên64,959m2
205Quét nước xi măng 2 nướcNhư Trên36,8358m2
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên9,7584m2
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmNhư Trên0,03100m
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư Trên5cái
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,0682100m2
210Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmNhư Trên0,7175100kg
211Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmNhư Trên0,4816100kg
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như Trên1,33m3
213Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư Trên151 cấu kiện
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,0846100m3
215Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Như Trên6bình
216Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Như Trên6bình
217Hộp bình chữa cháyNhư Trên6hộp
218Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCNhư Trên6bảng
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II-Chương V10,6471100m3
2Ván khuôn móng dàiNhư Trên3,9441100m2
3Ván khuôn móng cột - VK cổ cộtNhư Trên0,5715100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên50,6676m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư Trên2,1123tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư Trên6,0756tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư Trên8,1245tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên186,8739m3
9Ván khuôn móng dài - VK dầm móngNhư Trên4,5494100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên12,4035m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư Trên1,125tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư Trên4,4508tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư Trên2,2765tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên46,7226m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên33,9478m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móngNhư Trên7,6804100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nềnNhư Trên3,6825100m3
18Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định). Hệ số mua đất đắp k=1,1Như Trên108,404m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như Trên42,9621m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư Trên5,1911100m2
21Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mNhư Trên0,1984100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,3517tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,9245tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên6,3641tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên34,5262m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư Trên10,6825100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên3,5366tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên4,1739tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên19,2236tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như Trên143,9472m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư Trên17,2976100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên16,3172tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên199,7806m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư Trên2,6457100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,6782tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,7781tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên16,9334m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,9776100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,1548tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,7075tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như Trên8,7683m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư Trên0,9603100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,2534100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,9837tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,3931tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên8,5766m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư Trên0,1397100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên8,0382m3
49Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên16,8621m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đường dốcNhư Trên0,0535100m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như Trên2,1415m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên31,5623m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên26,0043m2
54Đá Granit màu đen Phú YênNhư Trên84,9384m2
55Đá Granit màu đỏ Anh QuốcNhư Trên10,125m2
56Đá Granit màu vàng đậm Bình ĐịnhNhư Trên124,152m2
57Gia công lan canNhư Trên2,6434tấn
58Lắp dựng lan can sắtNhư Trên209,8857m2
59Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thangNhư Trên2.643,37kg
60Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi: (không bao gồm con tiện):Như Trên35,64md
61Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Như Trên2cái
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,0194tấn
63Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Như Trên16lỗ
64Cửa thang lên máiNhư Trên1cửa
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên276,5262m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên6,3166m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên45,3243m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên641,7585m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên444,5662m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như Trên535,7794m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như Trên148,0227m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như Trên111,3948m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên2.264,899m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên125,0728m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như Trên1.524,726m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như Trên380,3724m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như Trên294,89m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như Trên956,4908m
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên4.295,0702m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên1.907,526m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên1.712,8271m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư Trên143,5541m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên102,0656m2
84Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38Như Trên81,84m2
85Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Như Trên31bộ
86Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm kính dán an toàn 6,38Như Trên207,72m2
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Như Trên38bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Như Trên12bộ
89Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Như Trên47bộ
90Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư Trên30m2
91Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư Trên146,7795m2
92Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcNhư Trên77,22m2
93Gia công xà gồ thépNhư Trên2,1714tấn
94Lắp dựng xà gồ thépNhư Trên2,1714tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư Trên7,0931100m2
96Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm:Như Trên117,77m
97Đắp chi tiết phù điêu cuốn sách bó đuốcNhư Trên2công
98Chữ Alu màu đỏ cao 50 cmNhư Trên64chữ
99Tủ điện KT: 400x300x150mmNhư Trên3cái
100Tử điện phòng 4-6 AptomatNhư Trên17cái
101Lắp đặt các automat 3 pha 250ANhư Trên1cái
102Lắp đặt các automat 3 pha 125ANhư Trên3cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 40ANhư Trên8cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 32ANhư Trên9cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư Trên56cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16ANhư Trên20cái
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư Trên117bộ
108Lắp đặt quạt trầnNhư Trên78cái
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư Trên49bộ
110Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư Trên14cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuNhư Trên8cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiNhư Trên117cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Như Trên1.445m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Như Trên1.464m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6,0) mm2Như Trên240m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2Như Trên15m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2Như Trên100m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư Trên2.036m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmNhư Trên192m
120Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngNhư Trên2bộ
121Ổ cắm InternetNhư Trên31bộ
122Cáp CAT 5E UTP 4 đôiNhư Trên120m
123Dây CAT5Như Trên1.057m
124Gia công, đóng cọc chống sétNhư Trên8cọc
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư Trên70m
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư Trên110m
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư Trên67,8241m2
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư Trên14cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư Trên14cái
130Hồ lô sứNhư Trên14cái
131Mũ tôn chống dộtNhư Trên14cái
132Ốc xiết cáp neoNhư Trên8cái
133Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Như Trên8cái
134Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhNhư Trên1hệ thống
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên0,14100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,14100m3
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmNhư Trên2,16100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmNhư Trên0,04100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư Trên30cái
140Quả cầu chắn rác Inox D90Như Trên22cái
141Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Như Trên9bình
142Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Như Trên9bình
143Hộp bình chữa cháyNhư Trên9hộp
144Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCNhư Trên9bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.108.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại họcLàm việc ở vị trí tương tự ≥ 01 năm31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Kỹ thuật thi công điện nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
5 Máy đào Máy đào 1
6 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
9 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->