Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 11:53:00 đến ngày 2022-01-25 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,012,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại họcLàm việc ở vị trí tương tự ≥ 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây mới nhà hiệu bộ; Nhà lớp học chức năng, lớp học văn hóa và các hạng mục phụ trợ trường THCS Ngọc Lý, huyện Tân Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lý
+ Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0967013388 (Chủ tịch)
- Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 3,908 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Như Trên | 1,6304 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài - VK dầm móng | Như Trên | 1,8636 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như Trên | 0,2927 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 25,5299 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như Trên | 1,5627 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như Trên | 5,8698 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như Trên | 3,5202 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 97,5881 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Như Trên | 0,0338 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 0,709 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 15,7872 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như Trên | 0,0888 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như Trên | 0,4119 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Như Trên | 0,3628 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 3,9424 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như Trên | 2,6768 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như Trên | 1,2981 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định). Hệ số mua đất đắp k=1,1 | Như Trên | 19,675 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 15,1997 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,9743 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,591 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,8369 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 2,0005 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 12,1557 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như Trên | 3,3184 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,1554 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 3,0228 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 3,1574 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 37,5723 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như Trên | 5,0488 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 5,7688 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 56,9577 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như Trên | 0,9259 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,1703 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,6542 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 5,8226 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như Trên | 0,2959 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,0404 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,2672 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 2,7369 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như Trên | 0,1585 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như Trên | 0,0764 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,3476 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,1474 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 2,7262 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như Trên | 0,0543 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 2,772 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 14,3671 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 24,6818 | m2 |
| 51 | Ốp bậc cầu thang đá Granit tự nhiên màu vàng Bình Định | Như Trên | 20,6164 | m2 |
| 52 | Ốp bậc tam cấp đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Như Trên | 33,6036 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Như Trên | 0,8381 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Như Trên | 64,68 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thang | Như Trên | 838,06 | kg |
| 56 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi: (không bao gồm con tiện): | Như Trên | 13,97 | md |
| 57 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Như Trên | 2 | cái |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,0194 | tấn |
| 59 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như Trên | 16 | lỗ |
| 60 | Cửa thang lên mái | Như Trên | 1 | cửa |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 47,3145 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 2,7697 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 7,0628 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 68,7212 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 6,5845 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 5,8201 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 248,311 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 187,9548 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 166,188 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 50,88 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 38,1125 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 1.090,491 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 9,24 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 436,1556 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 102,7052 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 144,8 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 391,54 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 1.638,5918 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 716,1281 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 415,6034 | m2 |
| 81 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Như Trên | 27,0308 | m2 |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như Trên | 1,3525 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 1,1834 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 30,6257 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 117,348 | m2 |
| 86 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như Trên | 20,76 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như Trên | 75,3008 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 49,8863 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Như Trên | 42,46 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Như Trên | 12 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Như Trên | 7 | bộ |
| 92 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm kính dán an toàn 6,38 | Như Trên | 70,1 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như Trên | 36 | bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như Trên | 13 | bộ |
| 95 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như Trên | 14,4 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như Trên | 26,44 | m2 |
| 97 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như Trên | 62,82 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan. | Như Trên | 41,1684 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như Trên | 41,1684 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Như Trên | 0,9207 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Như Trên | 0,9207 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như Trên | 2,8723 | 100m2 |
| 103 | Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm: | Như Trên | 55,14 | m |
| 104 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Như Trên | 2 | cái |
| 105 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Như Trên | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như Trên | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Như Trên | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Như Trên | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như Trên | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như Trên | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như Trên | 29 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như Trên | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như Trên | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như Trên | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Như Trên | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như Trên | 49 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Như Trên | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Như Trên | 615 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Như Trên | 550 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6,0) mm2 | Như Trên | 98 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16) mm2 | Như Trên | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25) mm2 | Như Trên | 50 | m |
| 123 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Như Trên | 1 | bộ |
| 124 | Ổ cắm Internet | Như Trên | 18 | bộ |
| 125 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Như Trên | 120 | m |
| 126 | Dây CAT5 | Như Trên | 295 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Như Trên | 24 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Như Trên | 670 | m |
| 129 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như Trên | 4 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như Trên | 26 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như Trên | 56 | m |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 30,8976 | 1m2 |
| 133 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như Trên | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như Trên | 6 | cái |
| 135 | Hồ lô sứ | Như Trên | 6 | cái |
| 136 | Ốc xiết cáp neo | Như Trên | 4 | cái |
| 137 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Như Trên | 4 | cái |
| 138 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Như Trên | 1 | hệ thống |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như Trên | 0,1 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như Trên | 0,1 | 100m3 |
| 141 | Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) | Như Trên | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như Trên | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như Trên | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như Trên | 7 | bộ |
| 145 | Chân Lavabo màu trắng, L-298VC | Như Trên | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Như Trên | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Như Trên | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt móc treo khăn | Như Trên | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như Trên | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá để cốc | Như Trên | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt van gạt D25 | Như Trên | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Như Trên | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như Trên | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như Trên | 9 | cái |
| 155 | T inox D25 | Như Trên | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như Trên | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt van xả tiểu | Như Trên | 2 | bộ |
| 158 | Ga thu sàn Inox D90 | Như Trên | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Như Trên | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như Trên | 0,01 | 100m |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Như Trên | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như Trên | 0,55 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt T thu nhựa PPR đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt lạnh | Như Trên | 0,56 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nhiệt nóng | Như Trên | 0,105 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 28 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như Trên | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mm | Như Trên | 7 | cái |
| 175 | Van phao bóng | Như Trên | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Như Trên | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như Trên | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Như Trên | 15 | m |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như Trên | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Như Trên | 0,22 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Như Trên | 1,45 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Như Trên | 0,05 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như Trên | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như Trên | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Như Trên | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Như Trên | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như Trên | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như Trên | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như Trên | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như Trên | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34 mm | Như Trên | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như Trên | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mm | Như Trên | 11 | cái |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như Trên | 0,3303 | 100m3 |
| 195 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như Trên | 0,0157 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 1,4366 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như Trên | 0,2366 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như Trên | 0,1283 | tấn |
| 199 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như Trên | 0,0372 | 100m2 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 2,2434 | m3 |
| 201 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 6,1917 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng dài | Như Trên | 0,0554 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 0,6092 | m3 |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như Trên | 64,959 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Như Trên | 36,8358 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 9,7584 | m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như Trên | 0,03 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như Trên | 5 | cái |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như Trên | 0,0682 | 100m2 |
| 210 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như Trên | 0,7175 | 100kg |
| 211 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Như Trên | 0,4816 | 100kg |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như Trên | 1,33 | m3 |
| 213 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như Trên | 15 | 1 cấu kiện |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như Trên | 0,0846 | 100m3 |
| 215 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Như Trên | 6 | bình |
| 216 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Như Trên | 6 | bình |
| 217 | Hộp bình chữa cháy | Như Trên | 6 | hộp |
| 218 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Như Trên | 6 | bảng |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 10,6471 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Như Trên | 3,9441 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - VK cổ cột | Như Trên | 0,5715 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 50,6676 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như Trên | 2,1123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như Trên | 6,0756 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như Trên | 8,1245 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 186,8739 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài - VK dầm móng | Như Trên | 4,5494 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 12,4035 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như Trên | 1,125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như Trên | 4,4508 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như Trên | 2,2765 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 46,7226 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 33,9478 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hố móng | Như Trên | 7,6804 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất tân nền | Như Trên | 3,6825 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định). Hệ số mua đất đắp k=1,1 | Như Trên | 108,404 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 42,9621 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như Trên | 5,1911 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,1984 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,3517 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,9245 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 6,3641 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 34,5262 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như Trên | 10,6825 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 3,5366 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 4,1739 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 19,2236 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như Trên | 143,9472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như Trên | 17,2976 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 16,3172 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 199,7806 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như Trên | 2,6457 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,6782 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,7781 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 16,9334 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như Trên | 0,9776 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,1548 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,7075 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Như Trên | 8,7683 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như Trên | 0,9603 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như Trên | 0,2534 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 1,9837 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,3931 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 8,5766 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như Trên | 0,1397 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như Trên | 8,0382 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 16,8621 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đường dốc | Như Trên | 0,0535 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như Trên | 2,1415 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 31,5623 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 26,0043 | m2 |
| 54 | Đá Granit màu đen Phú Yên | Như Trên | 84,9384 | m2 |
| 55 | Đá Granit màu đỏ Anh Quốc | Như Trên | 10,125 | m2 |
| 56 | Đá Granit màu vàng đậm Bình Định | Như Trên | 124,152 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Như Trên | 2,6434 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Như Trên | 209,8857 | m2 |
| 59 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, tay vịn cầu thang | Như Trên | 2.643,37 | kg |
| 60 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi: (không bao gồm con tiện): | Như Trên | 35,64 | md |
| 61 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Như Trên | 2 | cái |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như Trên | 0,0194 | tấn |
| 63 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Như Trên | 16 | lỗ |
| 64 | Cửa thang lên mái | Như Trên | 1 | cửa |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 276,5262 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 6,3166 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 45,3243 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 641,7585 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 444,5662 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 535,7794 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 148,0227 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 111,3948 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 2.264,899 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 125,0728 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 1.524,726 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 380,3724 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 294,89 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 956,4908 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 4.295,0702 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 1.907,526 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 1.712,8271 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như Trên | 143,5541 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như Trên | 102,0656 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Như Trên | 81,84 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Như Trên | 31 | bộ |
| 86 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm kính dán an toàn 6,38 | Như Trên | 207,72 | m2 |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như Trên | 38 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như Trên | 12 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như Trên | 47 | bộ |
| 90 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như Trên | 30 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như Trên | 146,7795 | m2 |
| 92 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Như Trên | 77,22 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Như Trên | 2,1714 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Như Trên | 2,1714 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như Trên | 7,0931 | 100m2 |
| 96 | Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm: | Như Trên | 117,77 | m |
| 97 | Đắp chi tiết phù điêu cuốn sách bó đuốc | Như Trên | 2 | công |
| 98 | Chữ Alu màu đỏ cao 50 cm | Như Trên | 64 | chữ |
| 99 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Như Trên | 3 | cái |
| 100 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Như Trên | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Như Trên | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Như Trên | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như Trên | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Như Trên | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như Trên | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như Trên | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như Trên | 117 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Như Trên | 78 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như Trên | 49 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như Trên | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Như Trên | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như Trên | 117 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Như Trên | 1.445 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Như Trên | 1.464 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6,0) mm2 | Như Trên | 240 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) mm2 | Như Trên | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10) mm2 | Như Trên | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như Trên | 2.036 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Như Trên | 192 | m |
| 120 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Như Trên | 2 | bộ |
| 121 | Ổ cắm Internet | Như Trên | 31 | bộ |
| 122 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Như Trên | 120 | m |
| 123 | Dây CAT5 | Như Trên | 1.057 | m |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như Trên | 8 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như Trên | 70 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như Trên | 110 | m |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như Trên | 67,824 | 1m2 |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như Trên | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như Trên | 14 | cái |
| 130 | Hồ lô sứ | Như Trên | 14 | cái |
| 131 | Mũ tôn chống dột | Như Trên | 14 | cái |
| 132 | Ốc xiết cáp neo | Như Trên | 8 | cái |
| 133 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Như Trên | 8 | cái |
| 134 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Như Trên | 1 | hệ thống |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như Trên | 0,14 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như Trên | 0,14 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Như Trên | 2,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Như Trên | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như Trên | 30 | cái |
| 140 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Như Trên | 22 | cái |
| 141 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Như Trên | 9 | bình |
| 142 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Như Trên | 9 | bình |
| 143 | Hộp bình chữa cháy | Như Trên | 9 | hộp |
| 144 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Như Trên | 9 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại họcLàm việc ở vị trí tương tự ≥ 01 năm | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi