Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132500-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 13:48:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,123,234,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV* Kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc (máy kinh vỹ/ máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lựcNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 - 60 m3/h (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường số 2, khóm 1, thị trấn U Minh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Các tài liệu theo nội dung Mục 3 Chương III. -Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh.
địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3 863.518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng huyện U Minh, địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3 863.094. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh, địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3 863.094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 93, đường Lý thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3 831.332. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 93, đường Lý thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3 831.332 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 02, KHÓM 1, THỊ TRẤN U MINH | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất 3,5m) | Chương V, E-HSMT | 300,195 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 102,924 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 109,9021 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 51,5166 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ nẹp | Chương V, E-HSMT | 1.782,79 | m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 609,96 | kg |
| 7 | Mê bồ chắn đất | Chương V, E-HSMT | 2.862,75 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 7.542,57 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 28,327 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 139,325 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (lớp 2) | Chương V, E-HSMT | 43,0278 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (lớp 1) | Chương V, E-HSMT | 28,3669 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chương V, E-HSMT | 10,6376 | 100m3 |
| 16 | Cao su lót | Chương V, E-HSMT | 3.728,766 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 3,1836 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 424,9896 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 14,9314 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp cột biển báo STK D90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo hình tròn D70cm, tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | ĐƯỜNG NHÁNH ĐẤU NỐI GIỮA TUYẾN LỘ XE U MINH - CÀ MAU VỚI TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 02 (CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 53,7553 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 41,5843 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 21,4809 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 16,6173 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ nẹp | Chương V, E-HSMT | 2.095,26 | m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ | Chương V, E-HSMT | 247,35 | Kg |
| 7 | Mê bồ chắn đất | Chương V, E-HSMT | 751,36 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 751,36 | m2 |
| 9 | Bao tải chứa đất | Chương V, E-HSMT | 6.421 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,4947 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,1429 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 28,594 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 13,7587 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chương V, E-HSMT | 2,513 | 100m3 |
| 16 | Cao su lót | Chương V, E-HSMT | 886,198 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,9575 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 100,3752 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,5696 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp cột biển báo STK D90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo hình tròn D70cm, tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV* Kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc (máy kinh vỹ/ máy toàn đạc) | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lựcNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy đào 0,5m3 | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Trọng lượng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Công suất ≥ 110 CV (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Công suất 50 - 60 m3/h (Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Công suất ≥ 1,0 kWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | Công suất ≥ 5 kWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi