Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120882-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220106657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 14:13:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,883,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 4.820.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường THCS xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hoà Địa chỉ: Xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Nam Đồng, thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Nam Đồng, thành phố Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hoà Địa chỉ: Xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hoà Địa chỉ: Xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hoà Địa chỉ: Xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
2Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V234m2
3Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
4Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V122,953m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,541100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,536tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,753100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Khối lượng theo thiết kế thép 9: 5.12kg/mối; khối lượng theo định mức: 10.29kg/mối nối. Tỷ lê thiết kế/định mức: 4.52/10.29=0.498Mô tả kỹ thuật theo chương V188mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,938m3
15Cọc dẫn âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
18San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m3
20Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,945100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
24San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,179m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m2
29Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
30Đổ bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,369m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
34Đổ bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,555m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789100m3
37Đổ bê tông, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,203m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,015tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,985tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,333tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,218100m2
44Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,634m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,733100m2
46Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,758m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,387100m2
51Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V115,328m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
54Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V153,392m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,917m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,613m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,602m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,588m2
62Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,811m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,149m2
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,338tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60,399m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,464m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,737m2
69Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,055m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,194m2
75Con tiện khởi thủy (gỗ D150) cao 1300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m
77Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
78Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,653m2
80Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,958tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,958tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,08m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,339100m2
86Tôn ốp, dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,73m
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,735m2
88Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V284,735m2
89Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
91Cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
93Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Quai nhê + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
95Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
98Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99Quai nhê + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
100Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
104Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,609m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,063m2
106Lưới thép mạ kẽm hàn đính: mắt lưới vuông 5x5mm, sợi lưới D0,55mm, trọng lượng 0,6071kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V448,6m2
107Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,795m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V583,518m2
109Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,339m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,3m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V847,44m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,33m
113Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,4m
114Soi lõm, kẻ lõm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6công
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V687,403m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,204m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,48m2
118Trần thạch cao nhà vệ sinh chịu ẩm tấm 6000x600Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5m2
119Vách comfact nhà vệ sinh, vách dày 12 chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V99,81m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.804,258m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.418,134m2
122Cửa đi nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, hệ nhôm 55 vát cạnh dày 2mm, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kim Long(Gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
123Cửa sổ nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, hệ nhôm 55 vát cạnh dày 2mm, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kim Long(Gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
124Khung nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, hệ nhôm 55 vát cạnh dày 2mm, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kim Long(Gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
125Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,228100m2
127Lưới an toàn thi công (Lưới cản vật rơi), chất liệu nhựa polyesste đường kính sợi 2mm, kích thước mắt lưới 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V922,845m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33610m2
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,177100m2
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7610m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,516m3
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,807tấn
133Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,524m3
134Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
135Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,555m3
136Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
137Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
138San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
139Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
140Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,961m3
141Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,824m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,59m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,25m2
147Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m3
148Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
149Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
151San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
152Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
153Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,828m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
155Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,455m3
156Đổ bê tông, bê tông sàn nắp bể nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
158Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,998m2
165Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,998m2
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,838m2
167Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,856m2
B Phần điện chiếu sáng + chống sét
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
15Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Móc treo quạt trần ∅16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
20Lắp đặt đèn sát trần D270, 14W (hành lang +WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
21Lắp đặt cáp dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
22Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V790m
29Lắp đặt kim thu séT D14, Dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
31Dây tiếp địa D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
32Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
33Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
34Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
C Phần cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt lô giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt Ga thoát sàn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Máy bơm nước đẩy cao tương đương Panasonic GP350JA 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Van phao đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
39Lắp đặt cút nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt cút nhựa 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
42Lắp đặt cút nhựa 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt tê nhựa 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
44Lắp đặt tê nhựa 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt tê nhựa 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Măng sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt chếch 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Ống thăm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Ống thăm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bộ tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Bình MT3 BCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
56Bình MFZ4 BCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
D Sân bê tông, di chuyển nhà xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V45,66m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5704100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5704100m3
6San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5704100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6584100m3
8Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V658,42m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,763m3
10Cắt khe mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4601m3
12Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,5746100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,5607tấn
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
15Lấp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
19Buloong M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7371tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5851tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,0513m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7723100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8022100m2
31Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V40,76m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 4.820.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201832
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
2 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
3 Máy ép cọc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
4 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
6 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
7 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
8 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
9 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
10 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
11 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
12 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
13 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
14 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
15 Máy vận thăng Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->