Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 14:13:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,883,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 4.820.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường THCS xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hoà
Địa chỉ: Xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Cộng Hoà Địa chỉ: Xã Cộng Hoà, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,953 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,541 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,536 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,753 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Khối lượng theo thiết kế thép 9: 5.12kg/mối; khối lượng theo định mức: 10.29kg/mối nối. Tỷ lê thiết kế/định mức: 4.52/10.29=0.498 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 15 | Cọc dẫn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 18 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,945 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 24 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,179 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,369 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,203 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,985 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,634 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,758 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,328 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,392 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,917 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,613 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,602 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,588 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,811 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,149 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,399 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,464 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,737 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,055 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,194 | m2 |
| 75 | Con tiện khởi thủy (gỗ D150) cao 1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 77 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,653 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | 100m2 |
| 86 | Tôn ốp, dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,73 | m |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,735 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,735 | m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 91 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Quai nhê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Quai nhê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 104 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,063 | m2 |
| 106 | Lưới thép mạ kẽm hàn đính: mắt lưới vuông 5x5mm, sợi lưới D0,55mm, trọng lượng 0,6071kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,6 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,795 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,518 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,339 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,3 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,44 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,33 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4 | m |
| 114 | Soi lõm, kẻ lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,403 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,204 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,48 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao nhà vệ sinh chịu ẩm tấm 6000x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m2 |
| 119 | Vách comfact nhà vệ sinh, vách dày 12 chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,81 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,258 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,134 | m2 |
| 122 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, hệ nhôm 55 vát cạnh dày 2mm, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kim Long(Gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, hệ nhôm 55 vát cạnh dày 2mm, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kim Long(Gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 124 | Khung nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, hệ nhôm 55 vát cạnh dày 2mm, kính an toàn dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kim Long(Gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | 100m2 |
| 127 | Lưới an toàn thi công (Lưới cản vật rơi), chất liệu nhựa polyesste đường kính sợi 2mm, kích thước mắt lưới 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,845 | m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,177 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | 10m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,516 | m3 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,807 | tấn |
| 133 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,524 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 135 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 138 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 140 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,961 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,59 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m2 |
| 147 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 148 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 151 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,455 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông, bê tông sàn nắp bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,998 | m2 |
| 165 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,998 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,838 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,856 | m2 |
| B | Phần điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 200x200x150mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần ∅16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 20Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần D270, 14W (hành lang +WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu séT D14, Dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 31 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L2.5m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| C | Phần cấp thoát nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ga thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước đẩy cao tương đương Panasonic GP350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Ống thăm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Ống thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Bình MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 56 | Bình MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| D | Sân bê tông, di chuyển nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 6 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | 100m3 |
| 8 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,42 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,763 | m3 |
| 10 | Cắt khe mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4601 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5746 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5607 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 15 | Lấp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 19 | Buloong M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0513 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7723 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8022 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 4.820.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện + cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi