Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132544-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20220125269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 14:34:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,515,334,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,730,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máu ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị…
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu 25T-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị…
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng
Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 42, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu +Thỏa thuận liên danh (nếu có) 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 1.054.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.730.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ ĐẠO THÀNH
1Làm mặt đường cấp phối đá dăm 0x41,042100m3
2Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,902,083100m3
3Lót tấm nilon chống mất nước xi măng20,83100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40208,3m3
5Lắp dựng cốt thép mặt đường ĐK ≤10mm4,794tấn
6Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ6bộ
7Đào rãnh thoát nướcmáy đào 1,25m30,799100m3
8Đắp đất rãnh thoát nước0,266100m3
9Đệm cát hố ga, rãnh9,334m3
10Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB409,334m3
11Xây thành rãnh thoát nước gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB407,623m3
12Xây hố ga gạch thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB402,006m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4092,62m2
14Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB4038,46m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB405,985m3
16Lót tấm nilon chống mất nước xi măng0,665100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan0,24100m2
18Lắp dựng cốt đan ĐK ≤10mm0,389tấn
19Lắp dựng cốt đan ĐK ≤18mm0,005tấn
20Lắp nắp đan1271cấu kiện
21Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB400,98m3
22Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB403,79m3
23Lát nền gạch vỉa hè 40x40m2, vữa XM M75, PCB4040,3m2
24Phá dỡ nền gạch43,2m2
25Phá dỡ bó vỉa1,316m3
26Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB400,942m3
27Xây tường 4,5x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB402,238m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4021,3m2
29Bả bằng bột bả vào tường14,373m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ14,373m2
31Đào móng cột0,3251m3
32Bê tông trụ cột cờ M250, đá 1x2, PCB400,25m3
33Đắp đất móng0,075m3
34Đắp cát nâng nền1,432m3
35Lót tấm nilon chống mất nước xi măng0,048100m2
36Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB400,342m3
37Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,774m2
38Láng đá mài cột cờ4,774m2
39Xây tam cấp cột cờ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB401,937m3
40Láng nền tam cấpdày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,896m2
41Láng granitô nền tam cấp11,896m2
42Cung cấp cột cờ ống Inox đk60x2mm7,2Mét
43Cung cấp cột cờ ống Inox đk49x1,51,55Mét
44Cung cấp ròng rọc d241m
45LĐ bu lông D1620.0
46LĐ thanh thép hộp 50x100x2mm3m
47Đào móng cột6,7391m3
48Đắp đất nền móng3,859m3
49Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,576m3
50Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB402,304m3
51Ván khuôn móng cột0,192100m2
52Đắp cát nâng nền độ chặt Y/C K = 0,900,133100m3
53Lót tấm nilon chống mất nước xi măng1,435100m2
54Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB4013,325m3
55Gia công cột bằng thép tấm1,176tấn
56Bu lông D18x45072cái
57Gia công cột bằng thép hình1,355tấn
58Lắp cột thép các loại1,355tấn
59Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2dem1,681100m2
60Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm0,741tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,741tấn
62Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ3,7441m2
63Nắp chụp nhựa32cái
64Lắp đặt máng xối tol dày0,5mm; L=0,7m (VT+NC)20,9md
65Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm0,052100m
66Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm2cái
67Đào móng bằng máy đào 0,4m31,346100m3
68Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,900,897100m3
69Đêm cát móng7,395m3
70Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB407,395m3
71Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4012,638m3
72Ván khuôn móng cột0,334100m2
73Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB402,07m3
74Ván khuôn cổ móng0,403100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,499tấn
76Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan Fi 16mm961 lỗ khoan
77Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB408,206m3
78Ván khuôn cột1,614100m2
79Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,37m2
80Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,281tấn
81Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm1,329tấn
82Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4010,45m3
83Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB406,081m3
84Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,706tấn
85Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,941tấn
86Ván khuôn đà kiềng1,045100m2
87Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng0,348100m2
88Ván khuôn thép giằng1,254100m2
89Trát dầm, vữa XM M75, PCB30158,387m2
90Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB401,875m3
91Ván khuôn thép giằng0,303100m2
92Trát dầm, vữa XM M75, PCB4030,32m2
93Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB401,672m3
94Ván khuôn thép sàn mái0,167100m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB4018,7m2
96Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB401,457m3
97Ván khuôn thép lanh tô, sê nô0,36100m2
98Trát dầm, vữa XM M75, PCB4028,621m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB407,4m2
100Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB406,364m2
101Quét dung dịch chống thấm sê nô6,364m2
102Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,035tấn
103Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,204tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô ĐK ≤10mm0,202tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm0,16tấn
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm321,798m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ321,798m2
108Xây ốp cột 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB407,706m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,067m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4041,593m3
111Ốp đá chẻ vữa XM M75, XM PCB4025,197m2
112Gia công lắp đặt đầu giáo thép đúc D16 a=1501.608cái
113Gia công thép hỉnh hoa văn thép la 20x30,389tấn
114Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ46,8351m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40844,277m2
116Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB402,671m3
117Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB400,041m3
118Xây tường 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB400,252m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,483m2
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,495m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,483m2
122Sơn phun gấm36,76m2
123Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất30,923m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ807,517m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất32,483m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,483m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4072,69m
128Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4037,14m
129Lắp dựng cửa cổng28,215m2
130Sơn cửa cổng bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ56,431m2
131Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem0,13100m2
132Lắp đặt motor cửa cổng rào1bộ
133Lợp mái ngói 22v/m2 vữa XM M75, PCB400,36100m2
134Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,50,645tấn
135Lắp dựng xà gồ thép0,645tấn
136Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ42,691m2
137Nắp chụp nhựa12cái
138Đệm cát móng1,44m3
139Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,9m3
140Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm9,495m2
141Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 701,695m2
142Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm8,405m2
143Lắp dựng khung thép song sắt thép hộp cửa sổ8,405m2
144Sơn thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,2221m2
145Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm0,007100m
146Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm2cái
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
148Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi mạ kẽm(VT + NC), trần nhà bảo vệ9m2
149Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 80mm (vt+nc)41chữ
150Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (vt+nc)80chữ
151Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 180mm (vt+nc)23chữ
152Tháo dỡ mái tôn4,8m2
153Tháo dỡ cửa80,17m2
154Phá dỡ cột2,549m3
155Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm2,499m3
156Lắp đặt tủ điện + phụ kiện11 tủ
157Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 40w, hộp đèn 1 bóng2bộ
158Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc quạt1cái
159Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm1cái
160Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt +đế âm1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật)1cái
162Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm210m
163Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm26m
164Lắp đặt dây điện 2 x 8mm260m
165Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x20mm20m
166Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,951,562100m3
167Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng3,188100m2
168Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm M250, đá 1x2, PCB40141,185m3
169Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,241100m2
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm3,515tấn
171Phá dỡ nền gạch60,7m2
172Phá dỡ nền10,86m3
173Đào bỏ lớp hữu cơ2,792100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m2,961100m3
175Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km17,768100m3/1km
176Đắp cát máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,956,246100m3
177Dọn mặt bằng9,04100m2
178Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB402,839m3
179Xây tường bó vĩa 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB403,95m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3039,504m2
181Đắp đất lề độ chặt Y/C K = 0,900,649100m3
182Đào nền máy đào 1,25m30,012100m3
183Đắp đất nền0,011100m3
184Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mm0,059100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 300mm0,065100m
186Đào rãnh thoát nước máy đào 1,25m31,698100m3
187Đắp đất rãnh0,566100m3
188Đệm cát móng17,032m3
189Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB4017,032m3
190Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB4016,256m3
191Xây hố ga gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 20cm,vữa XM M75, PCB403,581m3
192Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40192,812m2
193Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4080,86m2
194Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB409,823m3
195Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng1,282100m2
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan0,341100m2
197Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm0,84tấn
198Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤18mm0,012tấn
199Gia công thép hình0,468tấn
200Lắp nắp đan2031cấu kiện
201Đào móng cột1,2741m3
202Đắp đất nền móng0,776m3
203Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB400,098m3
204Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB400,4m3
205Trụ biển báo thép mạ kẽm D80 L =3,4 , có sơn trắng đỏ (VT+NC)2trụ
206Bảng chỉ dẫn đường D500 làm bằng tol dày 1,2mm sơn trắng đỏ (VT+NC)4bộ
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC 6
1Đào móng cột10,1091m3
2Đắp đất nền móng5,789m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,864m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB403,456m3
5Ván khuôn móng0,288100m2
6Lót tấm nilon chống mất nước xi măng2,046100m2
7Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB4018,752m3
8Gia công cột thép tấm1,764tấn
9Bu lông D18x450108cái
10Gia công cột thép hình2,516tấn
11Lắp cột thép2,516tấn
12Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2dem2,523100m2
13Gia công xà gồ thép1,107tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,107tấn
15Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ5,6161m2
16Nắp chụp nhựa36cái
17Lắp đặt máng xối tol dày0,5mm; L=0,7m (VT+NC)35,59md
18Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm0,078100m
19Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm3cái
20Đào móng bằng máy đào 0,4m31,373100m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,915100m3
22Đệm cát móng7,542m3
23Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB407,542m3
24Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m63,405100m
25Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4012,588m3
26Ván khuôn móng0,334100m2
27Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB402,16m3
28Ván khuôn cổ móng0,41100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,499tấn
30Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB406,445m3
31Ván khuôn cột1,238100m2
32Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,38m2
33Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,238tấn
34Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm1,131tấn
35Bê tông đà M250, đá 1x2, PCB4010,334m3
36Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB402,949m3
37Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm0,44tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,936tấn
39Ván khuôn đà1,033100m2
40Lót tấm nilon chống mất nước xi măng0,344100m2
41Ván khuôn thép giằng0,59100m2
42Trát dầm, vữa XM M75, PCB3073,715m2
43Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB402,225m3
44Ván khuôn thép giằng0,311100m2
45Trát dầm, vữa XM M75, PCB4031,121m2
46Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB402,395m3
47Ván khuôn thép sàn mái0,373100m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB402,609m2
49Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB407,6m2
50Trát thành cổng trường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,301m2
51Lót mốp xốp đà sàn mái8,133m3
52Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB401,35m3
53Ván khuôn thép lanh tô, sê nô0,321100m2
54Trát dầm, vữa XM M75, PCB4024,696m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB407,4m2
56Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB406,364m2
57Quét dung dịch chống thấm sê nô6,364m2
58Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,053tấn
59Lắp dựng cốt thépgiằng, ĐK ≤18mm0,246tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm0,159tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm0,13tấn
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần178,222m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ178,222m2
64Xây ốp cột gạch thẻ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB4012,982m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4031,006m3
66Gia công lắp đặt đầu giáo thép đúc D16 a=150 hàn vào thép la1.004cái
67Gia công thép hỉnh hoa văn thép la 20x30,17tấn
68Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ29,2431m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40730,786m2
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB402,419m3
71Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB400,041m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,252m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,683m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,495m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,683m2
76Sơn phun gấm84,48m2
77Bả bằng bột bả vào tường675,989m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ675,989m2
79Bả bằng bột bả vào tường29,683m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã 1 nước lót + 2 nước phủ29,683m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4013,32m
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4026,74m
83Lắp dựng cửa cổng hàng rào pa nô song sắt19,665m2
84Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ39,331m2
85Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem0,115100m2
86Lắp đặt motor cửa cổng rào1bộ
87Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,50,247tấn
88Lắp dựng xà gồ thép0,247tấn
89Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ15,8161m2
90Nắp chụp nhựa12cái
91Đệm cát móng1,44m3
92Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB400,9m3
93Lát nền gạch ceramic 400x400mm vữa XM M75, PCB409,495m2
94Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 701,695m2
95Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm8,405m2
96Lắp dựng khung thép song sắt thép hộp cửa sổ8,611m2
97Sơn khung thép thép nước lót + 2 nước phủ17,2221m2
98Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm0,007100m
99Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm2cái
100Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác2cái
101Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi mạ kẽm(VT + NC), trần nhà bảo vệ9m2
102Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 80mm (vt+nc)109chữ
103Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 200mm (vt+nc)20chữ
104Lắp đặt tủ điện + phụ kiện11 tủ
105Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 40w, hộp đèn 1 bóng2bộ
106Lắp đặt quạt trần1cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm1cái
108Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt +đế âm1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật)1cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm210m
111Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm26m
112Lắp đặt dây điện 2 x 8mm260m
113Lắp đặt ống nhựa vuôung 20x20mm20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt4
6 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máu ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị… Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Xe lu 25T-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị… Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->