Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 14:34:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,334,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,730,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máu ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu 25T-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng Xây dựng cổng, hàng rào, sân đường, nhà xe một số trường Tiểu học trên địa bàn thành phố Sóc Trăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu +Thỏa thuận liên danh (nếu có) 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 1.054.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.730.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ ĐẠO THÀNH | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm 0x4 | 1,042 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,083 | 100m3 | |
| 3 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | 20,83 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 208,3 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mặt đường ĐK ≤10mm | 4,794 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | 6 | bộ | |
| 7 | Đào rãnh thoát nướcmáy đào 1,25m3 | 0,799 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất rãnh thoát nước | 0,266 | 100m3 | |
| 9 | Đệm cát hố ga, rãnh | 9,334 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 9,334 | m3 | |
| 11 | Xây thành rãnh thoát nước gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,623 | m3 | |
| 12 | Xây hố ga gạch thẻ 4,5x9x19cm Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,006 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,62 | m2 | |
| 14 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,46 | m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 5,985 | m3 | |
| 16 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | 0,665 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan | 0,24 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt đan ĐK ≤10mm | 0,389 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt đan ĐK ≤18mm | 0,005 | tấn | |
| 20 | Lắp nắp đan | 127 | 1cấu kiện | |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 3,79 | m3 | |
| 23 | Lát nền gạch vỉa hè 40x40m2, vữa XM M75, PCB40 | 40,3 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | 43,2 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ bó vỉa | 1,316 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 0,942 | m3 | |
| 27 | Xây tường 4,5x9x19cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,238 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 21,3 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,373 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,373 | m2 | |
| 31 | Đào móng cột | 0,325 | 1m3 | |
| 32 | Bê tông trụ cột cờ M250, đá 1x2, PCB40 | 0,25 | m3 | |
| 33 | Đắp đất móng | 0,075 | m3 | |
| 34 | Đắp cát nâng nền | 1,432 | m3 | |
| 35 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | 0,048 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 0,342 | m3 | |
| 37 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,774 | m2 | |
| 38 | Láng đá mài cột cờ | 4,774 | m2 | |
| 39 | Xây tam cấp cột cờ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB40 | 1,937 | m3 | |
| 40 | Láng nền tam cấpdày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,896 | m2 | |
| 41 | Láng granitô nền tam cấp | 11,896 | m2 | |
| 42 | Cung cấp cột cờ ống Inox đk60x2mm | 7,2 | Mét | |
| 43 | Cung cấp cột cờ ống Inox đk49x1,5 | 1,55 | Mét | |
| 44 | Cung cấp ròng rọc d24 | 1 | m | |
| 45 | LĐ bu lông D16 | 2 | 0.0 | |
| 46 | LĐ thanh thép hộp 50x100x2mm | 3 | m | |
| 47 | Đào móng cột | 6,739 | 1m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng | 3,859 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 50 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng cột | 0,192 | 100m2 | |
| 52 | Đắp cát nâng nền độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 53 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | 1,435 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 13,325 | m3 | |
| 55 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,176 | tấn | |
| 56 | Bu lông D18x450 | 72 | cái | |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | 1,355 | tấn | |
| 58 | Lắp cột thép các loại | 1,355 | tấn | |
| 59 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2dem | 1,681 | 100m2 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | 0,741 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,741 | tấn | |
| 62 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,744 | 1m2 | |
| 63 | Nắp chụp nhựa | 32 | cái | |
| 64 | Lắp đặt máng xối tol dày0,5mm; L=0,7m (VT+NC) | 20,9 | md | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | 0,052 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | 1,346 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,897 | 100m3 | |
| 69 | Đêm cát móng | 7,395 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 7,395 | m3 | |
| 71 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 12,638 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn móng cột | 0,334 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 2,07 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn cổ móng | 0,403 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,499 | tấn | |
| 76 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan Fi 16mm | 96 | 1 lỗ khoan | |
| 77 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 8,206 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cột | 1,614 | 100m2 | |
| 79 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,37 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,281 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | 1,329 | tấn | |
| 82 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 10,45 | m3 | |
| 83 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 6,081 | m3 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,706 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,941 | tấn | |
| 86 | Ván khuôn đà kiềng | 1,045 | 100m2 | |
| 87 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | 0,348 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn thép giằng | 1,254 | 100m2 | |
| 89 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | 158,387 | m2 | |
| 90 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 1,875 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn thép giằng | 0,303 | 100m2 | |
| 92 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 30,32 | m2 | |
| 93 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | 1,672 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn thép sàn mái | 0,167 | 100m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 18,7 | m2 | |
| 96 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,457 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn thép lanh tô, sê nô | 0,36 | 100m2 | |
| 98 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 28,621 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 7,4 | m2 | |
| 100 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,364 | m2 | |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 6,364 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,035 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,204 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô ĐK ≤10mm | 0,202 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | 0,16 | tấn | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | 321,798 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 321,798 | m2 | |
| 108 | Xây ốp cột 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB40 | 7,706 | m3 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,067 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,593 | m3 | |
| 111 | Ốp đá chẻ vữa XM M75, XM PCB40 | 25,197 | m2 | |
| 112 | Gia công lắp đặt đầu giáo thép đúc D16 a=150 | 1.608 | cái | |
| 113 | Gia công thép hỉnh hoa văn thép la 20x3 | 0,389 | tấn | |
| 114 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,835 | 1m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 844,277 | m2 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,671 | m3 | |
| 117 | Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB40 | 0,041 | m3 | |
| 118 | Xây tường 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,483 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,495 | m2 | |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,483 | m2 | |
| 122 | Sơn phun gấm | 36,76 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 30,923 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 807,517 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 32,483 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,483 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 72,69 | m | |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 37,14 | m | |
| 129 | Lắp dựng cửa cổng | 28,215 | m2 | |
| 130 | Sơn cửa cổng bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,43 | 1m2 | |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | 0,13 | 100m2 | |
| 132 | Lắp đặt motor cửa cổng rào | 1 | bộ | |
| 133 | Lợp mái ngói 22v/m2 vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | 100m2 | |
| 134 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | 0,645 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,645 | tấn | |
| 136 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,69 | 1m2 | |
| 137 | Nắp chụp nhựa | 12 | cái | |
| 138 | Đệm cát móng | 1,44 | m3 | |
| 139 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 140 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 9,495 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 70 | 1,695 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm | 8,405 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng khung thép song sắt thép hộp cửa sổ | 8,405 | m2 | |
| 144 | Sơn thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,222 | 1m2 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | 0,007 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 148 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi mạ kẽm(VT + NC), trần nhà bảo vệ | 9 | m2 | |
| 149 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 80mm (vt+nc) | 41 | chữ | |
| 150 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (vt+nc) | 80 | chữ | |
| 151 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 180mm (vt+nc) | 23 | chữ | |
| 152 | Tháo dỡ mái tôn | 4,8 | m2 | |
| 153 | Tháo dỡ cửa | 80,17 | m2 | |
| 154 | Phá dỡ cột | 2,549 | m3 | |
| 155 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm | 2,499 | m3 | |
| 156 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 157 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 40w, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều tốc quạt | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt +đế âm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | 10 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | 6 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây điện 2 x 8mm2 | 60 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x20mm | 20 | m | |
| 166 | Đắp cát nền độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,562 | 100m3 | |
| 167 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | 3,188 | 100m2 | |
| 168 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm M250, đá 1x2, PCB40 | 141,185 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,241 | 100m2 | |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 3,515 | tấn | |
| 171 | Phá dỡ nền gạch | 60,7 | m2 | |
| 172 | Phá dỡ nền | 10,86 | m3 | |
| 173 | Đào bỏ lớp hữu cơ | 2,792 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 2,961 | 100m3 | |
| 175 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | 17,768 | 100m3/1km | |
| 176 | Đắp cát máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,246 | 100m3 | |
| 177 | Dọn mặt bằng | 9,04 | 100m2 | |
| 178 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 2,839 | m3 | |
| 179 | Xây tường bó vĩa 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 3,95 | m3 | |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 39,504 | m2 | |
| 181 | Đắp đất lề độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,649 | 100m3 | |
| 182 | Đào nền máy đào 1,25m3 | 0,012 | 100m3 | |
| 183 | Đắp đất nền | 0,011 | 100m3 | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 200mm | 0,059 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 300mm | 0,065 | 100m | |
| 186 | Đào rãnh thoát nước máy đào 1,25m3 | 1,698 | 100m3 | |
| 187 | Đắp đất rãnh | 0,566 | 100m3 | |
| 188 | Đệm cát móng | 17,032 | m3 | |
| 189 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 17,032 | m3 | |
| 190 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 16,256 | m3 | |
| 191 | Xây hố ga gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 20cm,vữa XM M75, PCB40 | 3,581 | m3 | |
| 192 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 192,812 | m2 | |
| 193 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 80,86 | m2 | |
| 194 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 9,823 | m3 | |
| 195 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | 1,282 | 100m2 | |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan | 0,341 | 100m2 | |
| 197 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤10mm | 0,84 | tấn | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK ≤18mm | 0,012 | tấn | |
| 199 | Gia công thép hình | 0,468 | tấn | |
| 200 | Lắp nắp đan | 203 | 1cấu kiện | |
| 201 | Đào móng cột | 1,274 | 1m3 | |
| 202 | Đắp đất nền móng | 0,776 | m3 | |
| 203 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 0,098 | m3 | |
| 204 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 205 | Trụ biển báo thép mạ kẽm D80 L =3,4 , có sơn trắng đỏ (VT+NC) | 2 | trụ | |
| 206 | Bảng chỉ dẫn đường D500 làm bằng tol dày 1,2mm sơn trắng đỏ (VT+NC) | 4 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC 6 | |||
| 1 | Đào móng cột | 10,109 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 5,789 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,288 | 100m2 | |
| 6 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | 2,046 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 18,752 | m3 | |
| 8 | Gia công cột thép tấm | 1,764 | tấn | |
| 9 | Bu lông D18x450 | 108 | cái | |
| 10 | Gia công cột thép hình | 2,516 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép | 2,516 | tấn | |
| 12 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2dem | 2,523 | 100m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1,107 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,107 | tấn | |
| 15 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,616 | 1m2 | |
| 16 | Nắp chụp nhựa | 36 | cái | |
| 17 | Lắp đặt máng xối tol dày0,5mm; L=0,7m (VT+NC) | 35,59 | md | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | 0,078 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | 1,373 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,915 | 100m3 | |
| 22 | Đệm cát móng | 7,542 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 7,542 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m | 63,405 | 100m | |
| 25 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 12,588 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng | 0,334 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cổ móng | 0,41 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,499 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 6,445 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột | 1,238 | 100m2 | |
| 32 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,38 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,238 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | 1,131 | tấn | |
| 35 | Bê tông đà M250, đá 1x2, PCB40 | 10,334 | m3 | |
| 36 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 2,949 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | 0,44 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,936 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn đà | 1,033 | 100m2 | |
| 40 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | 0,344 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép giằng | 0,59 | 100m2 | |
| 42 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | 73,715 | m2 | |
| 43 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 2,225 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép giằng | 0,311 | 100m2 | |
| 45 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 31,121 | m2 | |
| 46 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | 2,395 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép sàn mái | 0,373 | 100m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2,609 | m2 | |
| 49 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,6 | m2 | |
| 50 | Trát thành cổng trường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,301 | m2 | |
| 51 | Lót mốp xốp đà sàn mái | 8,133 | m3 | |
| 52 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép lanh tô, sê nô | 0,321 | 100m2 | |
| 54 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 24,696 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 7,4 | m2 | |
| 56 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,364 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 6,364 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,053 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thépgiằng, ĐK ≤18mm | 0,246 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm | 0,159 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | 0,13 | tấn | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 178,222 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,222 | m2 | |
| 64 | Xây ốp cột gạch thẻ 4,5x9x19cm vữa XM M75, PCB40 | 12,982 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,006 | m3 | |
| 66 | Gia công lắp đặt đầu giáo thép đúc D16 a=150 hàn vào thép la | 1.004 | cái | |
| 67 | Gia công thép hỉnh hoa văn thép la 20x3 | 0,17 | tấn | |
| 68 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,243 | 1m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 730,786 | m2 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,419 | m3 | |
| 71 | Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,041 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,683 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,495 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,683 | m2 | |
| 76 | Sơn phun gấm | 84,48 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 675,989 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | 675,989 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,683 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,683 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 13,32 | m | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 26,74 | m | |
| 83 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào pa nô song sắt | 19,665 | m2 | |
| 84 | Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,33 | 1m2 | |
| 85 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | 0,115 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt motor cửa cổng rào | 1 | bộ | |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | 0,247 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,247 | tấn | |
| 89 | Sơn thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,816 | 1m2 | |
| 90 | Nắp chụp nhựa | 12 | cái | |
| 91 | Đệm cát móng | 1,44 | m3 | |
| 92 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 93 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | 9,495 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 70 | 1,695 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm | 8,405 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng khung thép song sắt thép hộp cửa sổ | 8,611 | m2 | |
| 97 | Sơn khung thép thép nước lót + 2 nước phủ | 17,222 | 1m2 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | 0,007 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 101 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi mạ kẽm(VT + NC), trần nhà bảo vệ | 9 | m2 | |
| 102 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 80mm (vt+nc) | 109 | chữ | |
| 103 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Lý Đạo Thành, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 200mm (vt+nc) | 20 | chữ | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 105 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 40w, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt +đế âm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật) | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | 10 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | 6 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây điện 2 x 8mm2 | 60 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa vuôung 20x20mm | 20 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.054E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 3.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 6 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy đóng cừ tràm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy đào-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máu ủi 110CV-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị… | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Xe lu 25T-Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị… | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi