Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 2, phường 3, phường 4, phường 5 thành phố Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132578-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 2, phường 3, phường 4, phường 5 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20220108044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 14:54:00 đến ngày 2022-01-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,206,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,808,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16161E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 1.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 2, phường 3, phường 4, phường 5 thành phố Sóc Trăng
Cải tạo sửa chữa trụ sở các khóm trên địa bàn phường 2, phường 3, phường 4, phường 5 thành phố Sóc Trăng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trang Thuận Phát. Địa chỉ: Số 233 đường Phú Lợi, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu +Thỏa thuận liên danh (nếu có) 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 416.161.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý:Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư... 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.808.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 4, PHƯỜNG 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,802m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,68m2
3Phá lớp vữa đáy sê nô13,2m2
4Quét dung dịch chống thấm sê nô13,8m2
5Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,2m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m99m2
7Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,99100m2
8Tháo dỡ trần93,09m2
9Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)93,09m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong178,23m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài145,71m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong178,23m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài145,71m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,23m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ145,71m2
16Lắp dựng cửa sắt kéo có lá13,86m2
17Tháo dỡ bệ xí1bộ
18Tháo dỡ chậu rửa1bộ
19Lắp đặt xí bệt1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
21Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x28W)4bộ
22Lắp đặt đèn led đôi 0,6m (2x28W)2bộ
23Lắp đặt tủ điện1tủ
24Lắp đặt ô cắm đôi1cái
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm240m
26Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm210m
27Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
28Lắp đặt MCB 1P 20A1cái
29Lắp đặt nẹp nhựa 20x4015m
30Lắp đặt quạt treo tường4cái
31Hút hầm tự hoại1hầm
B HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 5, PHƯỜNG 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong312,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài285,027m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong312,99m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài285,027m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ312,99m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ285,027m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại19,6688m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,66881m2
9Phá lớp vữa đáy sê nô4,88m2
10Quét dung dịch chống thấm sê nô8,08m2
11Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,88m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0081m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,345m3
16Ván khuôn móng cột0,036100m2
17Cung cấp bulong neo M1616cái
18Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0875tấn
19Gia công cột bằng thép tấm0,0186tấn
20Lắp cột thép ống mạ kẽm0,1061tấn
21Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm0,111tấn
22Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm0,111tấn
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0935tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0935tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,21100m2
26Hút hầm tự hoại1hầm
C HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 6, PHƯỜNG 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong102,53m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài158,135m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong102,53m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài158,135m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,53m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,135m2
7Tháo dỡ trần36,3m2
8Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)36,3m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m39,2m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,392100m2
11Phá lớp vữa đáy sê nô7,821m2
12Quét dung dịch chống thấm sê nô10,461m2
13Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,821m2
14Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x28W)2bộ
15Lắp đặt tủ điện1tủ
16Lắp đặt ô cắm đôi1cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm218m
18Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm25m
19Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
20Lắp đặt MCB 1P 20A1cái
21Lắp đặt nẹp nhựa 20x4014m
22Lắp đặt quạt treo tường2cái
23Trải tấm nilon đổ bê tông0,2100m2
24Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB401,6m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,3761m3
26Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB400,216m3
27Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,6779m3
28Ván khuôn móng cột0,048100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0213tấn
30Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Cột 120x120, L=2500)12cấu kiện
31Gia công hàng rào lưới thép B4056,1m2
32Hút hầm tự hoại1hầm
D HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 7, PHƯỜNG 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong106,08m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài169,945m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong106,08m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài169,945m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,08m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ169,945m2
7Phá lớp vữa đáy sê nô9,48m2
8Quét dung dịch chống thấm sê nô12,68m2
9Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409,48m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,3861m3
11Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB400,126m3
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,3955m3
13Ván khuôn móng cột0,028100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0124tấn
15Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Cột 120x120, L=2500)7cấu kiện
16Gia công hàng rào lưới thép B4026,04m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0081m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
19Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
20Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,345m3
21Ván khuôn móng cột0,036100m2
22Cung cấp bulong neo M1616cái
23Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0875tấn
24Gia công cột bằng thép tấm0,0186tấn
25Lắp cột thép ống mạ kẽm0,1061tấn
26Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm0,1039tấn
27Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm0,1039tấn
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1186tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1186tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,23100m2
31Hút hầm tự hoại1hầm
E HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 4, PHƯỜNG 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong312,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài265,562m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong312,99m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài265,562m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ312,99m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ265,562m2
7Phá lớp vữa đáy sê nô4,88m2
8Quét dung dịch chống thấm sê nô8,08m2
9Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,88m2
10Tháo dỡ trần30m2
11Đóng trần thạch cao khung nổi (VT+NC)30m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại19,44m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,441m2
14Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ5,04m2
15Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ5,04m2
F HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 9, PHƯỜNG 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong312,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài265,562m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong312,99m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài265,562m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ312,99m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ265,562m2
7Tháo dỡ trần54m2
8Đóng trần thạch cao khung nổi (VT+NC)54m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại19,44m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,441m2
11Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x28W)4bộ
12Lắp đặt quạt treo tường4cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm254m
14Lắp đặt ô cắm đôi2cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
G HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 1, PHƯỜNG 4
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong312,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài265,562m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong312,99m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài265,562m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ312,99m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ265,562m2
7Phá lớp vữa đáy sê nô4,88m2
8Quét dung dịch chống thấm sê nô8,08m2
9Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,88m2
10Phá dỡ nền gạch3,64m2
11Lát nền gạch ceramic 250x250, XM PCB403,64m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m53,2m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,532100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45mm0,108100m2
15Tháo dỡ trần27m2
16Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)15m2
17Đóng trần thạch cao khung nổi (VT+NC)12m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại19,44m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,441m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0081m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
23Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,345m3
24Ván khuôn móng cột0,036100m2
25Cung cấp bulong neo M1616cái
26Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0875tấn
27Gia công cột bằng thép tấm0,0186tấn
28Lắp cột thép ống mạ kẽm0,1061tấn
29Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm0,0908tấn
30Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm0,0908tấn
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0798tấn
32Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0798tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,1596100m2
34Tháo dỡ bệ xí1bộ
35Tháo dỡ chậu rửa1bộ
36Lắp đặt xí bệt1bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
38Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x28W)8bộ
39Lắp đặt tủ điện2tủ
40Lắp đặt ô cắm đôi2cái
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm254m
42Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm25m
43Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
44Lắp đặt MCB 1P 20A2cái
45Lắp đặt nẹp nhựa 20x4040m
46Lắp đặt quạt treo tường4cái
47Hút hầm tự hoại1hầm
H HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 3-4, PHƯỜNG 4
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,7996m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong176,285m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài292m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong176,285m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài292m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ176,285m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ292m2
8Phá lớp vữa đáy sê nô20,145m2
9Quét dung dịch chống thấm sê nô29,625m2
10Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4020,145m2
11Lắp dựng cửa đi nhựa2,52m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại107,376m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,3761m2
14Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x28W)4bộ
15Lắp đặt tủ điện2tủ
16Lắp đặt ô cắm đôi2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm215m
18Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm240m
19Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
20Lắp đặt MCB 1P 20A2cái
21Lắp đặt nẹp nhựa 20x4012m
22Lắp đặt quạt treo tường4cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,5121m3
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,216m3
25Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,216m3
26Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,5175m3
27Ván khuôn móng cột0,054100m2
28Cung cấp bulong neo M1624cái
29Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,1313tấn
30Gia công cột bằng thép tấm0,0279tấn
31Lắp cột thép ống mạ kẽm0,1592tấn
32Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm0,1936tấn
33Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm0,1936tấn
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1696tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1696tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,441100m2
37Hút hầm tự hoại1hầm
I HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 5, PHƯỜNG 4
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà52,2m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà32,3m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,2m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,3m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong241,59m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài217,602m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong293,79m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài249,902m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,79m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ249,902m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại32,36m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,361m2
13Phá lớp vữa đáy sê nô4,88m2
14Quét dung dịch chống thấm sê nô8,08m2
15Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,88m2
16Lắp dựng cửa đi nhựa2,52m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0081m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
19Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
20Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,345m3
21Ván khuôn móng cột0,036100m2
22Cung cấp bulong neo M1616cái
23Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0875tấn
24Gia công cột bằng thép tấm0,0186tấn
25Lắp cột thép ống mạ kẽm0,1061tấn
26Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm0,0978tấn
27Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm0,0978tấn
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1143tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1143tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,21100m2
31Hút hầm tự hoại1hầm
J HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 6, PHƯỜNG 4
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong312,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài265,562m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong312,99m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài265,562m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ312,99m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ265,562m2
7Tháo dỡ trần54m2
8Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)54m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m53,2m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,532100m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại29,4m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,8641m2
13Phá lớp vữa đáy sê nô4,88m2
14Quét dung dịch chống thấm sê nô8,08m2
15Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,88m2
16Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ3,36m2
17Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ3,36m2
18Tháo dỡ cửa sổ3,36m2
19Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô3,36m2
20Gia công khung cửa thép hộp mạ kẽm0,0157tấn
21Tháo dỡ bệ xí1bộ
22Tháo dỡ chậu rửa1bộ
23Lắp đặt xí bệt1bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0081m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,144m3
27Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
28Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,345m3
29Ván khuôn móng cột0,036100m2
30Cung cấp bulong neo M1616cái
31Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0875tấn
32Gia công cột bằng thép tấm0,0186tấn
33Lắp cột thép ống mạ kẽm0,1061tấn
34Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm0,0978tấn
35Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm0,0978tấn
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1143tấn
37Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1143tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,21100m2
39Hút hầm tự hoại1hầm
K HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 1, PHƯỜNG 5
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong106,08m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài169,945m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong106,08m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài169,945m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,08m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ169,945m2
7Phá lớp vữa đáy sê nô9,48m2
8Quét dung dịch chống thấm sê nô12,68m2
9Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409,48m2
10Tháo dỡ trần46,2m2
11Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)46,2m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m42,84m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm0,4284100m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,26m2
15Lắp dựng cửa đi nhựa1,26m2
16Hút hầm tự hoại1hầm
L HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 3, PHƯỜNG 5
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong97,04m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài117,4738m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong97,04m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài117,4738m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,04m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ117,4738m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,536m3
8Lắp dựng cửa sắt kéo có lá8,05m2
9Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô0,8m2
10Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)47,945m2
11Phá lớp vữa đáy sê nô1,029m2
12Quét dung dịch chống thấm sê nô4,949m2
13Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,029m2
14Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0585m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô0,0156100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0023tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0099tấn
18Hút hầm tự hoại1hầm
M HẠNG MỤC: BAN NHÂN DÂN KHÓM 4, PHƯỜNG 5
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,215m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1344m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong52,432m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài83,465m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong54,112m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài85,145m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,112m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,145m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem48,97m2
11Quét nước xi măng 2 nước48,97m2
12Bê tông lót, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,897m3
13Lát nền gạch ceramic 300x300, XM PCB404,085m2
14Lát nền gạch ceramic 400x400, XM PCB4044,885m2
15Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)35,86m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m56,16m2
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm0,5616100m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2421tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,2421tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,2421tấn
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,28m2
22Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô1,6m2
23Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô3,36m2
24Lắp dựng cửa sắt kéo có lá10,12m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,802m3
26Quét nước xi măng 2 nước102,245m2
27Lát nền gạch ceramic 400x400, XM PCB40102,245m2
28Đóng trần nhựa khung nổi (VT+NC)81,51m2
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m130,67m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm1,3067100m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,6244tấn
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,6244tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,6244tấn
34Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,88m2
35Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ16,8m2
36Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô16,8m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô5,28m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong117,32m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài165,03m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong117,32m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài165,03m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ117,32m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ165,03m2
44Lắp đặt ống nhựa D1140,04100m
45Lắp đặt co nhựa D1142cái
46Lắp đặt ống nhựa D900,2100m
47Lắp đặt co nhựa D902cái
48Lắp đặt ống nhựa D600,06100m
49Lắp đặt co nhựa D603cái
50Lắp đặt T nhựa D601cái
51Lắp đặt ống nhựa D340,02100m
52Lắp đặt ống nhựa D270,2100m
53Lắp đặt co nhựa D274cái
54Lắp đặt T nhựa D274cái
55Lắp đặt van nhựa D271cái
56Lắp đặt xí bệt1bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm1cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
61Lắp hầm tự hoại D1000 đúc sẵn1bộ
62Lắp đặt đèn led đơn 1,2m (1x28W)3bộ
63Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm250m
64Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm210m
65Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm240m
66Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
67Lắp đặt MCB 1P 32A1cái
68Lắp đặt nẹp nhựa 20x2010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16161E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới.+ Qui mô: 1.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực- Tài liệu khác liên quan nếu có yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Xây dựng công trình hoặc Xây dựng Nông thôn.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng QLCL công trình xây dựng- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có giấy chứng nhận ATLĐ-VSLĐ- Có giấy chứng nhận tập huấn PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy cắt, uốn thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy cắt gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực Thiết bị còn sử dung tốt4
6 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy bắn bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy bẻ đai-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->