Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132558-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220114791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 15:05:00 đến ngày 2022-01-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,744,092,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự (công trình thủy lợi, cấp IV trở lên);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thủy lợi, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công tác các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...) và 03 thợ lái máy (lái cần cẩu, lái máy đào, lái máy ủi). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện >=30Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy cắt uốn >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn>=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
14-Máy khoan bê tông >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Kênh thoát nước chống ngập úng Đồng Lau xã Phổ Khánh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Đức Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Nhất Bảo An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: Hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi, Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1
B TUYẾN KÊNH 1 - BXH=(70x60)CM, L=132.97m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt17,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt20,62m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt0,444100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt3,492100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt1,25100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt12,57m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,186tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt1,212tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt2,21100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt1,045100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt2,16m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,007100m3
C TUYẾN KÊNH 1 - BXH=(70x80)CM, L=417.66m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt53,65m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt85,64m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt1,397100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt14,447100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt3,926100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt46,51m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,583tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt4,474tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt9,776100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt4,167100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt5,76m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,019100m3
D TUYẾN KÊNH 1 - BXH=-(70x100)CM, L=514.98m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt66,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt131,29m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt1,723100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt22,098100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt4,841100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt65,4m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,719tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt8,797tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt16,846100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt7,493100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt7,2m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,024100m3
E TUYẾN KÊNH 1 - BXH=(80x80)CM, L=121.37m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt17,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt24,96m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt0,414100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt4,218100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt1,262100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt13,82m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,169tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt1,341tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt1,442100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt1,419100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt1,44m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,005100m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG, L=572.97M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt186,91m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt2,209100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt11,682100m2
4Gỗ khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt0,04m3
5Nhựa đường khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt310,73kg
G TẤM ĐAN, 1197CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt84,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt57,15m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt5,824100m2
4Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt11,374100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt11,035tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt1.197cấu kiện
7ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt1.077,3m
H CỐNG QUA ĐƯỜNG, L= 8M(4CK)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt26,3m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được duyệt1,75100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,352100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,401tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,902tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,325100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC được duyệt4,56m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt2,89m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt0,023100m2
10Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,181100m2
I CỬA VÀO -1CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,73m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,033100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,021100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,47m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,13100m2
6Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,02100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,059tấn
8ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt0,8m
9Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,005100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,29m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,008100m2
12Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,006tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,016tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt2cấu kiện
J TIÊU VÀO LOẠI I-1CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,95m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,057100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,018100m2
K TIÊU VÀO LOẠI II-4CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,75m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,198100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,015100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo TKBVTC được duyệt8đoạn ống
L CỐNG TIÊU QUA ĐƯỜNG,L= 6M-4CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt11,48m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được duyệt1,039100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,216100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,468tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,156tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,13m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,109100m2
8Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,032100m2
9ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt20,4m
10Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,1100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt6,43m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,576100m2
13Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,078100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,251tấn
15ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt3,2m
16Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,02100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt1,3m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,036100m2
19Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,087100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,024tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,065tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt8cấu kiện
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được duyệt11,76m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC được duyệt3,84m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt3,84m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt0,026100m2
M HỐ GA-5CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt14,82m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt1,304100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,2100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,304tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,549tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt2,43m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,135100m2
8Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,162100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,169tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt20cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo TKBVTC được duyệt2đoạn ống
N HỐ THU-10CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt16,49m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt1,481100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,196100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,621tấn
5ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt8m
6Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,049100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt3,23m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,09100m2
9Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,216100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,163tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt20cấu kiện
O CỬA RA-1CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt3,76m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,214100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,084100m2
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo TKBVTC được duyệt4rọ
P TUYẾN KÊNH 2
Q TUYẾN KÊNH 2 -BXH=(70x80)CM, L=684.92m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt87,98m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt140,3m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt2,29100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt23,692100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt6,438100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt76,06m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,956tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt7,337tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt15,059100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt7,041100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt10,08m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,033100m3
R TUYẾN KÊNH 2 -BXH=(80x70)CM, L=358.48m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt50,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt64,76m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt1,228100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt10,965100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt3,728100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt38,42m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,5tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt3,759tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt3,959100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt2,804100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt5,04m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,018100m3
S TUYẾN KÊNH 2 -BXH=(70x100)CM, L=244,13m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt31,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt62,24m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt0,817100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt10,475100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt2,295100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt31,05m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,341tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt4,17tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt6,75100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt3,382100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt3,6m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,012100m3
T ĐƯỜNG BÊ TÔNG, L=426.88M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt106,55m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt1,578100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt6,659100m2
4Gỗ khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt0,03m3
5Nhựa đường khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt241,11kg
U TẤM ĐAN, 1290CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt59,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt85,57m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt5,892100m2
4Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt12,498100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt10,637tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt1.290cấu kiện
7ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt899,4m
V CỐNG QUA ĐƯỜNG, L= 8M -3CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt19,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được duyệt1,289100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,272100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,3tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,678tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,244100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC được duyệt7,92m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt5,39m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt0,02100m2
10Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,27100m2
W CỬA VÀO -1CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,83m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,039100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,023100m2
X TIÊU VÀO LOẠI I-4CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt3,79m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,229100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,072100m2
Y TIÊU VÀO LOẠI II-3CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,31m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,148100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,011100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo TKBVTC được duyệt6đoạn ống
Z HỐ GA-6CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt17,9m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt1,565100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,24100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,364tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,657tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt2,92m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,162100m2
8Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,194100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,053tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,203tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt24cấu kiện
AA HỐ THU-13CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt20,66m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt1,847100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,255100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,832tấn
5ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt10,4m
6Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,064100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt4,28m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,118100m2
9Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,286100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,077tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,212tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt26cấu kiện
AB CỬA RA-1CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt3,83m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,214100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,084100m2
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo TKBVTC được duyệt4rọ
AC TUYẾN KÊNH 3
AD TUYẾN KÊNH 3 -BXH=(70x60)CM, L=192.80m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt24,76m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt29,9m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được duyệt0,644100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt5,064100m2
5Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt1,812100m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt18,28m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,269tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt1,757tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt3,403100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt1,36100m3
11ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt2,88m
12Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,009100m3
AE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, L=173.57M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt40,89m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt0,638100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt2,555100m2
4Gỗ khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt0,01m3
5Nhựa đường khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt94,83kg
AF TẤM ĐAN, 194CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt22,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt2,82m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt1,053100m2
4Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt1,795100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt2,148tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt191cấu kiện
7ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt162,9m
AG CỐNG QUA ĐƯỜNG,L= 8M-1CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt5,9m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được duyệt0,369100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,088100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,09tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,206tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được duyệt0,081100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC được duyệt3,52m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt2,31m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt0,008100m2
10Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,116100m2
AH TIÊU QUA ĐƯỜNG, L= 6M-1CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt2,87m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được duyệt0,26100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,054100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,117tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,039tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,28m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,027100m2
8Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,008100m2
9ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt5,1m
10Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,025100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,47m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,13100m2
13Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,02100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,059tấn
15ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt0,8m
16Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,005100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,29m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,008100m2
19Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,02100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,006tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,016tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt2cấu kiện
AI HỐ THU-2CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt2,94m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhTheo TKBVTC được duyệt0,261100m2
3Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,039100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,118tấn
5ống nhựa D27 dày 1.4mmTheo TKBVTC được duyệt1,6m
6Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TKBVTC được duyệt0,01100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,59m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,017100m2
9Lót ni lông nền công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,039100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,033tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được duyệt4cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự (công trình thủy lợi, cấp IV trở lên);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
3 Cán bộ phụ trách công tác môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
5 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thủy lợi, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
6 Công nhân kỹ thuật 13 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công tác các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...) và 03 thợ lái máy (lái cần cẩu, lái máy đào, lái máy ủi). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ >=5T Còn sử dụng tốt5
3 Máy đào >= 0,8m3 Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)4
4 Máy ủi >= 110CV Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực)1
5 Xe tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
7 Máy phát điện >=30Kw Còn sử dụng tốt3
8 Đầm bàn >=1kw Còn sử dụng tốt6
9 Đầm dùi >=1,5kw Còn sử dụng tốt6
10 Máy cắt uốn >=5kw Còn sử dụng tốt4
11 Máy hàn >=23kw Còn sử dụng tốt4
12 Máy trộn>=250l Còn sử dụng tốt6
13 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt7
14 Máy khoan bê tông >=1,5KW Còn sử dụng tốt4
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->