Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 15:05:00 đến ngày 2022-01-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,744,092,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự (công trình thủy lợi, cấp IV trở lên);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thủy lợi, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công tác các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...) và 03 thợ lái máy (lái cần cẩu, lái máy đào, lái máy ủi). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện >=30Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy cắt uốn >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 14-Máy khoan bê tông >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Kênh thoát nước chống ngập úng Đồng Lau xã Phổ Khánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi, Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH 1 | |||
| B | TUYẾN KÊNH 1 - BXH=(70x60)CM, L=132.97m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 17,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 20,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 3,492 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 12,57 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,186 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,212 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,21 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,045 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2,16 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| C | TUYẾN KÊNH 1 - BXH=(70x80)CM, L=417.66m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 53,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 85,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 1,397 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 14,447 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 3,926 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 46,51 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,583 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 4,474 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 9,776 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,167 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 5,76 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| D | TUYẾN KÊNH 1 - BXH=-(70x100)CM, L=514.98m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 66,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 131,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 1,723 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 22,098 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 4,841 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 65,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,719 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 8,797 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 16,846 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,493 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 7,2 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| E | TUYẾN KÊNH 1 - BXH=(80x80)CM, L=121.37m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 17,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 24,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 4,218 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 1,262 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 13,82 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,169 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,341 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,442 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,419 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,44 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG, L=572.97M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 186,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 2,209 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 11,682 | 100m2 |
| 4 | Gỗ khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,04 | m3 |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 310,73 | kg |
| G | TẤM ĐAN, 1197CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 84,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 57,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 5,824 | 100m2 |
| 4 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 11,374 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 11,035 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 1.197 | cấu kiện |
| 7 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1.077,3 | m |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG, L= 8M(4CK) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 26,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,401 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,902 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC được duyệt | 4,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 2,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,181 | 100m2 |
| I | CỬA VÀO -1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 8 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8 | m |
| 9 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cấu kiện |
| J | TIÊU VÀO LOẠI I-1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| K | TIÊU VÀO LOẠI II-4CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | đoạn ống |
| L | CỐNG TIÊU QUA ĐƯỜNG,L= 6M-4CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được duyệt | 1,039 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,468 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,156 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 9 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 20,4 | m |
| 10 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 13 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,251 | tấn |
| 15 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3,2 | m |
| 16 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 11,76 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC được duyệt | 3,84 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 3,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| M | HỐ GA-5CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 1,304 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,304 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,549 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,169 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | đoạn ống |
| N | HỐ THU-10CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 1,481 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,621 | tấn |
| 5 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 6 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,163 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | cấu kiện |
| O | CỬA RA-1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | rọ |
| P | TUYẾN KÊNH 2 | |||
| Q | TUYẾN KÊNH 2 -BXH=(70x80)CM, L=684.92m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 87,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 140,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 2,29 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 23,692 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 6,438 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 76,06 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 7,337 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 15,059 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,041 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10,08 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| R | TUYẾN KÊNH 2 -BXH=(80x70)CM, L=358.48m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 50,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 64,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 1,228 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 10,965 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 3,728 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 38,42 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 3,759 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,959 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,804 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 5,04 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| S | TUYẾN KÊNH 2 -BXH=(70x100)CM, L=244,13m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 62,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 0,817 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 10,475 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 2,295 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 31,05 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,341 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 4,17 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 6,75 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,382 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3,6 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| T | ĐƯỜNG BÊ TÔNG, L=426.88M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 106,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 1,578 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 6,659 | 100m2 |
| 4 | Gỗ khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,03 | m3 |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 241,11 | kg |
| U | TẤM ĐAN, 1290CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 59,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 85,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 5,892 | 100m2 |
| 4 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 12,498 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 10,637 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 1.290 | cấu kiện |
| 7 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 899,4 | m |
| V | CỐNG QUA ĐƯỜNG, L= 8M -3CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 19,73 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được duyệt | 1,289 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,678 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC được duyệt | 7,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 5,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| W | CỬA VÀO -1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| X | TIÊU VÀO LOẠI I-4CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| Y | TIÊU VÀO LOẠI II-3CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | đoạn ống |
| Z | HỐ GA-6CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 17,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 1,565 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,364 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,657 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,203 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | cấu kiện |
| AA | HỐ THU-13CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 20,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 1,847 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,832 | tấn |
| 5 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10,4 | m |
| 6 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,212 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 26 | cấu kiện |
| AB | CỬA RA-1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông công trình trên kênh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | rọ |
| AC | TUYẾN KÊNH 3 | |||
| AD | TUYẾN KÊNH 3 -BXH=(70x60)CM, L=192.80m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 24,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 29,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 5,064 | 100m2 |
| 5 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 1,812 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 18,28 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,269 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,757 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,403 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,36 | 100m3 |
| 11 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 2,88 | m |
| 12 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| AE | ĐƯỜNG BÊ TÔNG, L=173.57M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 40,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 2,555 | 100m2 |
| 4 | Gỗ khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,01 | m3 |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 94,83 | kg |
| AF | TẤM ĐAN, 194CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 22,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 1,053 | 100m2 |
| 4 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 1,795 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 2,148 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 191 | cấu kiện |
| 7 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 162,9 | m |
| AG | CỐNG QUA ĐƯỜNG,L= 8M-1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,9 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,206 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC được duyệt | 3,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 2,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| AH | TIÊU QUA ĐƯỜNG, L= 6M-1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,87 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,117 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 9 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 5,1 | m |
| 10 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 15 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8 | m |
| 16 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cấu kiện |
| AI | HỐ THU-2CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 3 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,118 | tấn |
| 5 | ống nhựa D27 dày 1.4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,6 | m |
| 6 | Thi công thủ công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Lót ni lông nền công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự (công trình thủy lợi, cấp IV trở lên);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình thủy lợi, mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 4.800.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình thủy lợi tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thủy lợi, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 13 | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công tác các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...) và 03 thợ lái máy (lái cần cẩu, lái máy đào, lái máy ủi). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy đào >= 0,8m3 | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy ủi >= 110CV | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Xe tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy phát điện >=30Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm bàn >=1kw | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 9 | Đầm dùi >=1,5kw | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 10 | Máy cắt uốn >=5kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy hàn >=23kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy trộn>=250l | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Còn sử dụng tốt | 7 |
| 14 | Máy khoan bê tông >=1,5KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi