Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116739-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 15:09:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,111,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.878.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực)
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước hố móng
- Đặc điểm thiết bị 20 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị D1000mm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 125 KVa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 250T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu vào thôn Sín Chải xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa
300 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hải Phong; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D18/22mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m
2Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1248tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1302tấn
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,968100m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
7Lắp neo cáp dự ứng lực ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12đầu neo
8Đầu neo DƯL 4 tao 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9052tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2666tấn
11Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, 40 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,44m3
12Sản xuất vữa bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5627100m3
13Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5627100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,96m2
15Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x300x28mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
17Mạ kẽm chốt thép D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,191kg
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0148tấn
20Bi tumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40kg
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0021tấn
22Bơm vữa xi măng không co ngót lấp khoảng trống giữa các dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8123m3
23Quét keo 2 lớp đầu dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,23m2
24Quét dung dịch chống thấm mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86m2
25Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3164tấn
26Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5016tấn
27Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,11m3
28Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6035100m2
29Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7666tấn
30Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7666tấn
31Bu lông U-M22x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
33Lắp đặt cút thép, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Hộp (ống thu nước) miệng tròn D110mm, gang đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
36Vữa xi măng không co ngót 40 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2849tấn
B KẾT CẤU PHÂN DƯỚI
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0972tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5164tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1309tấn
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 25 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật376,1m3
5Bê tông lót móng, 10 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,672m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3576100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật259,24m2
8Vữa không co ngót 30 MPa gối kê dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0795m3
9Xếp đá tận dụng (hố móng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2m3
10Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,176m3
11Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0237m3
12Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0082tấn
13Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,579tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1418100m2
15Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8m3
16Bi tumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220kg
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4323100m3
18Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0212100m2
20Đổ bê tông chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,08m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9922100m3
22Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,4721m3
23Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8944m3
24Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3023m3
25Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,68m3
C TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, 25 MpaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,56m3
2Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, 15 MPaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,24m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8452100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5855100m2
5Thi công lớp đá đệm móng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,24m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,674m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0936tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,469tấn
9Bu lông neo M27x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
10Bu lông neo M27x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,619tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,619tấn
13Gia công hệ dầm kích phục vụ căng kéo dầm bản (Khấu hao 3 tháng x1,5% + 5%= 9,5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4683tấn
14Vật tư chính (Khấu hao 3 tháng x1,5% + 5%= 9,5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4683tấn
15Lắp dựng kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4683tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4683tấn
17Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm mũi dẫn + cầu tạm (KH 2 tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 9,5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,852tấn
18Vật tư chính (KH 2 tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 9,5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,852tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn (tháo dỡ tính 60% nhân công, máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,852tấn
20Tà vẹt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,23m3
21Thi công lớp đá đệm móng đường lao dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,57m3
22Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8dầm/ 10m
23Nâng hạ dầm cầu, vận dụng từ bãi chứa dầm vào đường trượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6dầm
24Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6dầm
25Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,86m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9886100m3
27Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9886100m3
28San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9886100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8522100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1442100m3
31Phá đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1716100m3
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4405100m3
33Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*3 tháng thi công = 14,5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7585tấn
34Vật tư chính (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*3 tháng thi công = 14,5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7585tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5171tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5171tấn
37Gỗ kêChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,4477100m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9735100m3
3Đào nền đường đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5531100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0002100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1587100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0447100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1044100m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,2096m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8881100m2
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,6643m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8881100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3363100m2
15Cắt khe co giãn đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,84610m
16Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m3
17Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,304m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3664100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh hình thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,008100m2
20Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,1184m3
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
22Biển tên cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6224m2
23Cột biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6468100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6468100m3
27Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9074100m3
28Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9074100m3
29San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9074100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.878.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 1,25m32
2 Máy ủi Công suất : 108,0 CV1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T3
4 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h1
5 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
6 Lu rung 10 tấn1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít3
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
10 Máy cắt uốn thép Công suất : 5 Kw3
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg4
12 Máy toàn đạc Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình.1
13 Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực) 25 tấn2
14 Máy bơm nước hố móng 20 KW1
15 Máy khoan D1000mm1
16 Máy phát điện 125 KVa1
17 Cần trục bánh lốp sức nâng : 25,0 T1
18 Kích nâng sức nâng 250T1
19 Máy trộn vữa Dung tích : 150,0 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->