Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 15:46:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,912,170,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 223,682,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiếu 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 10.439.000.000 VND (trong đó bao gồm các nội dung công việc sau: xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị ≥9,49 tỷ VND; cung cấp thiết bị điều hòa với giá trị ≥350 triệu VND; cung cấp máy phát điện dự phòng hoặc trạm biến áp có công suất ≥50kVA có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ≥ 350,0 triệu VND và có các hạng mục phụ trợ bao gồm: cổng, tường rào, sân đường; cây xanh; cấp điện ngoài nhà; cấp thoát nước ngoài nhà) và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 31.317.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.317.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và Chứng nhận hoàn thành huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phụ trách ME |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt điện lạnh hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trờ lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạt.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 40 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Điện lạnh: ≥ 05 người+ Cơ khí, hàn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 người.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định (Trường hợp liên danh, nhà thầu đảm nhận thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy phải đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Về nhận sự: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. - Đối với Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị), nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê thiết bị. Hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về máy móc thiết bị đảm bảo hoạt động tốt trong thời gian thi công đối với những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn. - Các tài liệu liên quan theo yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.682.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.727.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.02363.727.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Giúp việc - Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng. Điện thoại liên hệ: 02363.727.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại liên hệ: 02363.727.888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - TIẾP DÂN | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - KẾT CẤU | |||
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ thép bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc cừ do đóng nhổ cọc và môi trường (Khấu hao 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,281 | kg |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 100m cọc |
| 4 | Gia công hệ khung văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ văng chống (Khấu hao 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,611 | kg |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | tấn |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,578 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,428 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,564 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,863 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,622 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,707 | 100m3 |
| F | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,674 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | tấn |
| G | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm , dầm khung bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | tấn |
| H | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,506 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,674 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái xiên, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,821 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái xiên, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | tấn |
| I | PHẦN LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG, TRỤ TƯỜNG, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,882 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| J | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Gia công cầu thang sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cầu thang sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 8 | Gia công lan can cầu thang sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt lan can cầu thang sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,468 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,017 | m2 |
| 11 | Bu lông neo M20, L=1470 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Bu lông neo M16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Bu lông M16, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| K | NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,903 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,608 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch BTKN rỗng 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,208 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,254 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,48 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,569 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.795,097 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,549 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,704 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,712 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,235 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,95 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,569 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.963,801 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,799 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,519 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.549,597 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 men kính màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu vàng kem, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi đậm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,718 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên mầu xám đen bậu cửa đi,vách kính, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm mầu đen,tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên dày 30mm khò nhám mầu đen,ram dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,808 | m2 |
| 32 | Lát đá granite tự nhiên màu xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 33 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 34 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cấp hội trường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite KT 600x120 màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,76 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,775 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào cột , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,71 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,488 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy tăng cứng bề mặt màu ghi đậm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m3 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,45 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 ,gia cường lưới thép Fi 8 dày 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,244 | m3 |
| 46 | Lớp kết nối sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,48 | m2 |
| 47 | Tấm xốp Polystyrol dày 50mm (28Kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,48 | m2 |
| 48 | Lát gạch lá nem mái KT 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,48 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thông dầm D60 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D34 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 52 | Thi công lắp đặt ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói bitum phủ đá màu ghi sẫm KT 1000x320mm, dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 tay vị gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m |
| 54 | Trụ gỗ sơn PU màu cánh gián (KT xem bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 55 | Cờ phướn + chân cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Biểu tượng quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm màu đen, kính trắng an toàn 8,38mm ́ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,09 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm màu đen kính trắng an toàn 8,38mm ́ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,196 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ, 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,02 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm , kính trắng an toàn dày 6.38mm 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,62 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm , kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, pano nhôm sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm , kính an toàn dày 6.38mm 2 cánh trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,975 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm , kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 ô lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,134 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút - Cửa Đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút - Cửa Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 67 | Gia công lắp đặt mái che kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 68 | Gia công lắp đạt lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 69 | Vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,652 | m2 |
| 70 | Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 71 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 72 | Gia công thang leo sắt thép hộp KT 30 x 30 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| L | NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - CẤP ĐIỆN | |||
| M | TỦ ĐIỆN TỔNG VÀ TẦNG 1 (TĐ.T-T1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x600x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| N | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 (TĐ-T2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 (TĐ-T3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| P | CHIẾU SÁNG, QUẠT GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300-220V-45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-12W, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, nắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, chống cháy nổ, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x9W-0,6m, nắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đèn pha led 220V-20W-IP65, ngoài trời, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 220V-80W kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt gió treo tường 220V-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường dùng cho quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | CÁP ĐIỆN HẠ THẾ 0,6/1KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt máng điện 200x100x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt thang cáp điện 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gân xoắn luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| S | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kim |
| 2 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Thép tiếp địa D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 từ tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 từ tủ điện ATS và máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Kẹp cáp đồng tiếp địa vào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| T | NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - CẤP ĐIỆN | |||
| U | Phần thiết bị điều hòa, quạt cấp gió tươi, quạt hút thải WC | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cassette âm trần, công suất lạnh 24000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 24000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 18000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 12000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 75m3/h-19Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 150m3/h-21Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 200m3/h-21Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 300m3/h-21Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 450m3/h-29Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút WC gắn trần 100m3/h-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| V | Phần ống đồng, cách nhiệt | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| W | Phần ống nước ngưng, cách nhiệt | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D42, dày 2,1mm và bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 2mm và bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm và bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm và bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| X | Phần tủ điện, thiết bị đóng cắt, dây cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao chống giật chờ cấp bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| Y | NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo bàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo treo tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi giặt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn KT: 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Z | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt y đồng lọc D32 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt luppe đồng D32 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co nối ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rơ le báo cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp bít xả D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp bít xả D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đai giữ ống và giá giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Ty treo ống M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AB | Bể tự hoại (KT1800x2400x1500; Sl: 2), hố ga thoát nước (KT 500x500xHMM; SL: 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,87 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 7 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| AE | NHÀ BẢO VỆ - KẾT CẤU | |||
| AF | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| AG | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| AH | PHẦN DẦM - GIẰNG THU HỒI | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| AI | PHẦN SÀN MÁI | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| AJ | NHÀ BẢO VỆ - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,828 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,82 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái sika menbrane hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 14 | Lớp kết nối sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 16 | Tấm xốp Polystyrol dày 50mm (28Kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Lát gạch lá nem mái KT 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,82 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,03 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x120 màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m2 |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m2 |
| 28 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, lát bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thoát nước D42 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 31 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 32 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đượng hệ xingfa màu đen, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở lật (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 33 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đượng hệ xingfa màu đen, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| AK | NHÀ BẢO VỆ - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0,8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat RCBO 30mA 2P, 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m - 220V-18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220X220 - 220V -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn pha led ngoài nhà 220V-30W-IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 13 | Khung móng mạ kẽm M8x60x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng hiệu 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt gió treo tường 220V-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường dùng cho quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CXV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D42x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| AL | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài: Kích thước hào 500x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,52 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: Kích thước hào 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,89 | 1m2 |
| AM | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,831 | m2 |
| 23 | Trát tấm đan, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,551 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,551 | m2 |
| 26 | Lát đá granite màu vàng nhạt dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | m2 |
| 27 | Lát đá granite màu đen dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu nâu vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,812 | m2 |
| 31 | Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 32 | Cổng xếp inox 304 không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | md |
| 33 | Motor cổng xếp chạy không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AN | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| AO | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, cột trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,83 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| AP | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, cột trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,579 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,315 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 29 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,555 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,045 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,405 | m2 |
| AQ | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Lát đá granite màu đen dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m2 |
| 4 | Gia công cột cờ inox 304 cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 6 | Bu lông M22 sơn mạ kẽm, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AR | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 75M3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Bậc thang inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum (sika roop membrane hoặc tương đương) vào tường và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,84 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,64 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,516 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 30 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 31 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Nắp bể nước bằng inox 304 có khóa KT800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,04 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào san nền và đất đào thừa các hạng mục khác để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| AT | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| AU | Lối vào cổng chính lát đá granite | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá granite khò nhám KT300x600x30, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá phiến vát cạnh KT200x300x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| AV | Sân bê tông dày 150mm | |||
| 1 | Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| AW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây bàng đài loan, D thân >=15cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây cọ nhật, H>=1-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cây |
| 4 | San đất màu trồng cỏ lá gừng bằng thủ công (chiều dày đất trồng cỏ 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ máy nước (30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| AX | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| AY | ĐIỆN HẠ THẾ MẠNG NGOÀI | |||
| AZ | *Tủ điện phân phối tổng MSB ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bu lông khung móng M16x450x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời MSB kích thước 1000x600x350, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha hữu công (đo gián tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL0.5s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Chống sét van (3P+N/PE-Imax65kA-8/20ms) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BA | Tủ điện ATS ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bu lông khung móng M16x450x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời ATS kích thước 800x600x300, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-100AF/75AT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BB | Cáp điện hạ thế 0.6-1kV, ống luồn dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CXV/FR (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CXV/FR (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x2.5)mm2, cấp quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 đặt chìm, chờ cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,5 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 1000v |
| 19 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 20 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 21 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| BC | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm, có tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cột đèn ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn thép tròn côn liền cần cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat -1P- 6A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV (2x1.5+E1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm, có tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1000v |
| 26 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| BD | MÁI CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Bu lông M5, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | m2 |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| BE | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| BF | CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Bậc thang inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,212 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,872 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,936 | m2 |
| 22 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 23 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp bể nước bằng inox có khóa KT800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn xiên D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn cân D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nối ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt crephin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi xả D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 66 | Lắp đai khởi thủy D110/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 76 | Lắp đặt hộp đồng hồ bằng thép KT 400x150x150mm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 78 | Lắp đặt rắc co nối ren HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BG | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 135 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 24 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đấu nối đường ống thoát nước thải vào hố ga thoát nước thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 32 | Lắp đặt ống nối giảm D140/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm ren trong + vòi lấy nước thí nghiệm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| BH | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,988 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 14 | Nắp ghi gang thu nước KT 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| BI | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| BJ | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, chiếu sàng sự cố PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khỏi quang thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 10 | Ác quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống mềm bảo vệ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| BK | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h, H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3.6m3/s, H=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp cho máy bơm chữa cháy động cơ điện CVV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Clepin,DN=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Clepin, DN=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chặn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van báo động DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 600x1000x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 27 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 31 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (BC) (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 32 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Hộp phương tiện cứu hộ cứu nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống luồn cáp (ống cam 50/65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,715 | m2 |
| BL | Hệ thống hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói Q=2200m3/h, 250Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm 400x200x0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt miệng gió sơn tĩnh điện 300x300 + OBD + Box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ tôn mạ kẽm 400x200x0.58mm, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp vuông tròn 400x200/Dquạt, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt louver ngoài nhà 1000x400/Dquạt + LCCT + Box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt miệng gió sơn tĩnh điện 300x300 + OBD + Box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 độ tôn mạ kẽm 400x200x0.58mm, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp vuông tròn 400x200/Dquạt, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt louver ngoài nhà 1000x400/Dquạt + LCCT + Box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| BN | Hạ tầng chung | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| BO | Hệ thống mạng thoại, mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 2 trung thế, 50 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt giá phối quang ODF 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ định tuyến router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch quang chuyển mạch trung tâm 2 SFP Gigabid 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 phiến (card) |
| 9 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn trần, tốc độ chuẩn N đến 800Mbps-64/128WEP WPA/WPA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi gồm 1 mạng thoại IP, 1 mạng dữ liệu (zắc RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng thoại IP (zắc RJ45) bao gồm đế âm, mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6UTP cho mạng thoại và mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Thanh ổ cắm nguồn 6 lỗ 3 chấu cấp nguồn Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| BP | Hệ thống camera an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR 16 kênh, lắp ổ cứng 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 port PoE 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình LCD 32'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP bán cầu cố định cấp nguồn PoE hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera dạng thân gắn tường cố định cấp nguồn PoE hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT5E cho hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Thanh ổ cắm nguồn 3 lỗ 3 chấu cấp nguồn Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| BQ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,117 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,895 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,655 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tam cấp, cầu thang đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,808 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,759 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,314 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,212 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,09 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,552 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,315 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,629 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,228 | m3 |
| 38 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| BR | HẠNG MỤC: DI DỜI, CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHỤC VỤ LÀM VIỆC TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn lợp mái cũ bị mục sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch sẽ kết cấu thép cửa đi cửa sổ,lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,53 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước phủ, cửa đi cửa sổ, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,53 | 1m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m2 |
| 8 | Ốp vách Polycacbonat dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tay vịn cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 11 | Vệ sinh sạch sẽ rỉ sét cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 12 | Sơn cổng 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 1m2 |
| 13 | Làm mới bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo và lắp đặt màn sáo chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nhừa kích thước 235x178x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P,32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6)mm2 - vàng sọc xanh(Nối đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4)mm2 - vàng sọc xanh(Nối đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt máng gen 28x10mm ,lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt máng gen 80x40mm ,lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Tháo dỡ di dời 15 bộ điều hòa trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2 - vàng sọc xanh(Nối đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt máng gen 24x10mm ,lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 45 | Thuê xe taxi tải 7T Thuận Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chuyến |
| 46 | Nhân công bốc sếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| BS | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| BT | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường, công suất 24000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường, công suất 18000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường, công suất 12000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Điều hòa cassete âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 24000Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BU | RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm vải phủ nhựa Polyester (PVC tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,84 | m2 |
| BV | THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| BW | HỆ THỐNG MẠNG THOẠI, INTERNET | |||
| 1 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tổng đài điện thoại IP, 2 trung kế, 50 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá phối quang ODF quang 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ định tuyến router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Switch quang chuyển mạch trung tâm 2 SFP Gigabid 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ phát wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| BX | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Đầu ghi hình NVR16 kênh nguồn PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cứng 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 16 port PoE 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình LCD 32'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 2kvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Camera IP bán cầu cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Camera IP thân trụ gắn tường cố định cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| BY | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 72m3/h, H =70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy Q = 3,6m3/h, H = 90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BZ | MÁT PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| CA | MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=3m3/h-H=27m Công suất: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=1.5m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình tích áp 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm hoạt động luân phiên + dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiếu 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 10.439.000.000 VND (trong đó bao gồm các nội dung công việc sau: xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị ≥9,49 tỷ VND; cung cấp thiết bị điều hòa với giá trị ≥350 triệu VND; cung cấp máy phát điện dự phòng hoặc trạm biến áp có công suất ≥50kVA có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ≥ 350,0 triệu VND và có các hạng mục phụ trợ bao gồm: cổng, tường rào, sân đường; cây xanh; cấp điện ngoài nhà; cấp thoát nước ngoài nhà) và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 31.317.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.317.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và Chứng nhận hoàn thành huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công phụ trách ME | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt điện lạnh hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Các bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành thông tin liên lạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trờ lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạt.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 12 | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 40 | Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 40 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Điện lạnh: ≥ 05 người+ Cơ khí, hàn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 người.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn | - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy hàn điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 6T | - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 20KVA | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi