Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132514-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220123974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 15:46:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,912,170,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 223,682,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiếu 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 10.439.000.000 VND (trong đó bao gồm các nội dung công việc sau: xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị ≥9,49 tỷ VND; cung cấp thiết bị điều hòa với giá trị ≥350 triệu VND; cung cấp máy phát điện dự phòng hoặc trạm biến áp có công suất ≥50kVA có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ≥ 350,0 triệu VND và có các hạng mục phụ trợ bao gồm: cổng, tường rào, sân đường; cây xanh; cấp điện ngoài nhà; cấp thoát nước ngoài nhà) và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 31.317.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.317.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và Chứng nhận hoàn thành huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phụ trách ME
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt điện lạnh hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trờ lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạt.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 40 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Điện lạnh: ≥ 05 người+ Cơ khí, hàn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 người.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
270 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Số 05 Trần Phú, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.727.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng; địa chỉ số 24 đường Trần Phú - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Huy Thịnh Phát. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín An.


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Số 05 Trần Phú, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.727.888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định (Trường hợp liên danh, nhà thầu đảm nhận thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy phải đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Về nhận sự: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. - Đối với Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị), nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê thiết bị. Hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về máy móc thiết bị đảm bảo hoạt động tốt trong thời gian thi công đối với những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn. - Các tài liệu liên quan theo yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.682.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.727.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.02363.727.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Giúp việc - Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng. Điện thoại liên hệ: 02363.727.888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: 755 Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại liên hệ: 02363.727.888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - TIẾP DÂN
C NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - KẾT CẤU
D BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ MÓNG
1Ép cọc cừ thép bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V19,05100m
2Khấu hao cọc cừ do đóng nhổ cọc và môi trường (Khấu hao 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.278,281kg
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,05100m cọc
4Gia công hệ khung văng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,425tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,425tấn
6Khấu hao hệ văng chống (Khấu hao 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067,611kg
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,425tấn
E PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,578100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,428m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V138,564m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,659100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,863100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,805tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,471tấn
9Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,622m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,707100m3
F PHẦN CỘT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V30,674m3
2Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống.chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,069100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,812tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,757tấn
G PHẦN DẦM
1Đổ bê tông dầm , dầm khung bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V59,155m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,715100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,021tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668tấn
H PHẦN SÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V137,506m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,947100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,674tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái xiên, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,821m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,471100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái xiên, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,085tấn
I PHẦN LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG, TRỤ TƯỜNG, TẤM ĐAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,882m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,338m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,399100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,071tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,272m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
J PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,238m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
6Gia công cầu thang sắt hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,34tấn
7Lắp dựng cầu thang sắt hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,34tấn
8Gia công lan can cầu thang sắt hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
9Lắp dựng lan can sắt lan can cầu thang sắt hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V45,468m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,017m2
11Bu lông neo M20, L=1470Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Bu lông neo M16, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Bu lông M16, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
K NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - KẾT CẤU
1Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,903m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
4Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V134,608m3
5Xây tường gạch BTKN rỗng 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V113,208m3
6Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,254m3
7Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468m3
8Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V342,48m2
9Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,569m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.795,097m2
12Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,549m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,704m2
14Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,36m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,34m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V732,712m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V65,235m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V204,95m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V555,569m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.963,801m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V992,799m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V760,519m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.549,597m2
25Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 men kính màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V649m2
26Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu vàng kem, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79m2
27Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi đậm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
28Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,718m2
29Lát đá granite tự nhiên mầu xám đen bậu cửa đi,vách kính, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,13m2
30Lát đá granite tự nhiên dày 20mm mầu đen,tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
31Lát đá granite tự nhiên dày 30mm khò nhám mầu đen,ram dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,808m2
32Lát đá granite tự nhiên màu xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86m2
33Lát đá granite tự nhiên màu đỏ chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
34Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cấp hội trường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite KT 600x120 màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V80,76m2
36Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,775m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào cột , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,38m2
38Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,71m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,488m3
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,24m2
41Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy tăng cứng bề mặt màu ghi đậm, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,24m2
42Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56m3
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V494,45m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,55m2
45Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 ,gia cường lưới thép Fi 8 dày 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,244m3
46Lớp kết nối sika latex THMô tả kỹ thuật theo chương V403,48m2
47Tấm xốp Polystyrol dày 50mm (28Kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V403,48m2
48Lát gạch lá nem mái KT 300x300x20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,48m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2m
50Lắp đặt ống thép thông dầm D60 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
51Lắp đặt ống thoát tràn thép D34 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
52Thi công lắp đặt ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói bitum phủ đá màu ghi sẫm KT 1000x320mm, dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V284m2
53Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 tay vị gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96m
54Trụ gỗ sơn PU màu cánh gián (KT xem bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
55Cờ phướn + chân cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Biểu tượng quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
58Vách kính khung nhôm màu đen, kính trắng an toàn 8,38mm ́Mô tả kỹ thuật theo chương V101,09m2
59Vách kính khung nhôm màu đen kính trắng an toàn 8,38mm ́Mô tả kỹ thuật theo chương V88,196m2
60Cửa đi khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ, 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V113,02m2
61Cửa đi khung nhôm , kính trắng an toàn dày 6.38mm 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V65,62m2
62Cửa đi khung nhôm , kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, pano nhôm sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,1m2
63Cửa sổ khung nhôm , kính an toàn dày 6.38mm 2 cánh trượtMô tả kỹ thuật theo chương V147,975m2
64Cửa sổ khung nhôm , kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 ô lậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,134m2
65Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút - Cửa ĐơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
66Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy 70 phút - Cửa ĐôiMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
67Gia công lắp đặt mái che kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
68Gia công lắp đạt lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
69Vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,652m2
70Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
71Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
72Gia công thang leo sắt thép hộp KT 30 x 30 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m2
L NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - CẤP ĐIỆN
M TỦ ĐIỆN TỔNG VÀ TẦNG 1 (TĐ.T-T1)
1Lắp đặt tủ điện kích thước 600x600x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 75A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
N TỦ ĐIỆN TẦNG 2 (TĐ-T2)
1Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O TỦ ĐIỆN TẦNG 3 (TĐ-T3)
1Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
P CHIẾU SÁNG, QUẠT GIÓ
1Lắp đặt đèn led panel 1200x300-220V-45WMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
2Lắp đặt đèn led panel 600x600-220V-36WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
3Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-9WMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 220V-12W, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, nắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x18W-1,2m, chống cháy nổ, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn tuýt led đơn 220V-1x9W-0,6m, nắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đèn pha led 220V-20W-IP65, ngoài trời, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt quạt trần 220V-80W kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt quạt gió treo tường 220V-55WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường dùng cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
4Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R CÁP ĐIỆN HẠ THẾ 0,6/1KV
1Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
2Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
4Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
5Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
6Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V375m
9Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V500m
10Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V750m
11Lắp đặt máng điện 200x100x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V65m
12Lắp đặt thang cáp điện 300x100x1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
19Lắp đặt ống gân xoắn luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
S CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11kim
2Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
3Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
4Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Thép tiếp địa D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 từ tủ điện MSBMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 từ tủ điện ATS và máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Kẹp cáp đồng tiếp địa vào cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
T NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - CẤP ĐIỆN
U Phần thiết bị điều hòa, quạt cấp gió tươi, quạt hút thải WC
1Lắp đặt điều hòa cassette âm trần, công suất lạnh 24000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 24000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 18000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt điều hòa loại treo tường, công suất lạnh 12000Btu/h, inverter, gas R410/R32, kèm remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 75m3/h-19PaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 150m3/h-21PaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 200m3/h-21PaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 300m3/h-21PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt quạt cấp khí tươi gắn tường 450m3/h-29PaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt quạt hút WC gắn trần 100m3/h-15PaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
V Phần ống đồng, cách nhiệt
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm, dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
W Phần ống nước ngưng, cách nhiệt
1Lắp đặt ống PVC D42, dày 2,1mm và bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống PVC D34, dày 2mm và bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm và bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
4Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm và bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
X Phần tủ điện, thiết bị đóng cắt, dây cáp điện
1Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0.8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cầu dao chống giật chờ cấp bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
14Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
15Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
16Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V650m
17Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V325m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
Y NHÀ LÀM VIỆC - ĐỂ XE - NHÀ TIẾP DÂN - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt lavabo bàn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt lavabo treo tường + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt vòi giặt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn KT: 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Z PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
12Lắp đặt van khóa nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van khóa nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van khóa nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van một chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt tê PPR D40 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê PPR D32 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt tê PPR D25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt tê PPR D20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt tê thu PPR D40/32 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt cút PPR D40 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt cút PPR D32 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt cút PPR D25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Lắp đặt cút PPR D20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
33Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Lắp đặt nút bịt hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
35Lắp đặt y đồng lọc D32 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt luppe đồng D32 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van khóa nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van một chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt mối nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt rắc co nối ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt cút PPR D50 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt cút PPR D32 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tê thu PPR D50/32 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt rơ le báo cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA PHẦN THOÁT NƯỚC BẨN
1Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
7Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tê uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt côn thu uPVC DN90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
19Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
20Lắp đặt nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp bít xả D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp bít xả D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp bít xả D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đai giữ ống và giá giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Ty treo ống M10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AB Bể tự hoại (KT1800x2400x1500; Sl: 2), hố ga thoát nước (KT 500x500xHMM; SL: 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,357m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,659m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
12Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,356m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V67,87m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
AC PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt phễu thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
7Đai inox 304 giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
AD HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AE NHÀ BẢO VỆ - KẾT CẤU
AF PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,787m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
AG PHẦN CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
AH PHẦN DẦM - GIẰNG THU HỒI
1Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
AI PHẦN SÀN MÁI
1Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,934m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
AJ NHÀ BẢO VỆ - KIẾN TRÚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
3Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,828m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
5Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,82m2
7Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m2
10Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
13Quét dung dịch chống thấm mái sika menbrane hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
14Lớp kết nối sika latex THMô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
16Tấm xốp Polystyrol dày 50mm (28Kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
19Lát gạch lá nem mái KT 300x300x20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,82m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,03m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,64m2
25Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x120 màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m2
27Lát đá granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505m2
28Lát đá granite tự nhiên màu xám, lát bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m
30Lắp đặt ống thép thoát nước D42 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
31SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38mm dán decan mờ ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
32SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đượng hệ xingfa màu đen, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở lật (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
33SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đượng hệ xingfa màu đen, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
34Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
35Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
AK NHÀ BẢO VỆ - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400x150, tôn dày 0,8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat RCBO 30mA 2P, 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đèn báo pha (đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m - 220V-18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220X220 - 220V -18WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đèn pha led ngoài nhà 220V-30W-IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
13Khung móng mạ kẽm M8x60x260Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
16Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng hiệu 220V-20WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt quạt gió treo tường 220V-55WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường dùng cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt cáp điện CXV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanhMô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D42x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
AL HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài: Kích thước hào 500x800Mô tả kỹ thuật theo chương V46,52m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: Kích thước hào 400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V17,62m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V358,891m2
AM HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,762m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,762m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
19Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
20Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
21Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,831m2
23Trát tấm đan, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,551m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,551m2
26Lát đá granite màu vàng nhạt dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,282m2
27Lát đá granite màu đen dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812m2
28Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,92m2
29Công tác ốp đá granite tự nhiên màu nâu vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
30Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812m2
31Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
32Cổng xếp inox 304 không rayMô tả kỹ thuật theo chương V9,61md
33Motor cổng xếp chạy không đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
AO Tường rào xây gạch
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,586m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
23Xây tường thẳng gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664m3
24Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, cột trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,32m2
26Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,59m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,83m2
31Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
AP Tường rào hoa sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
23Xây tường thẳng gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
24Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, cột trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,579m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,315m2
26Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,88m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m
29Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,555m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,045m2
31Gia công hàng rào bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
32Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V42,405m2
AQ HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
3Lát đá granite màu đen dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m2
4Gia công cột cờ inox 304 cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
6Bu lông M22 sơn mạ kẽm, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bộ ròng rọc kéo cờ + dây kéo + cờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AR HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 75M3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
2Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,224m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267tấn
10Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
11Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
22Bậc thang inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Quét dung dịch chống thấm gốc bitum (sika roop membrane hoặc tương đương) vào tường và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V186,84m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,64m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V104,2m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,516m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m2
30Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
31Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng dài 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Nắp bể nước bằng inox 304 có khóa KT800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V211,04m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,822100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào san nền và đất đào thừa các hạng mục khác để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m3
8Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
9Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
10Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m3
AT HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
AU Lối vào cổng chính lát đá granite
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
2Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
4Rải giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
5Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
6Lát vỉa hè bằng đá granite khò nhám KT300x600x30, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
8Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá phiến vát cạnh KT200x300x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
AV Sân bê tông dày 150mm
1Lu lèn tăng cường bề mặt dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
3Rải giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m2
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
6Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V4,310m
7Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V43m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
AW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH, THẢM CỎ
1Trồng cây bàng đài loan, D thân >=15cm, H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cây
2Trồng cây cọ nhật, H>=1-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V141 cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V191 cây
4San đất màu trồng cỏ lá gừng bằng thủ công (chiều dày đất trồng cỏ 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
5Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
6Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ máy nước (30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
AX HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
14Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
AY ĐIỆN HẠ THẾ MẠNG NGOÀI
AZ *Tủ điện phân phối tổng MSB ngoài trời
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
4Bu lông khung móng M16x450x200x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
7Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời MSB kích thước 1000x600x350, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 pha hữu công (đo gián tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL0.5sMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Chống sét van (3P+N/PE-Imax65kA-8/20ms)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BA Tủ điện ATS ngoài trời
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
4Bu lông khung móng M16x450x200x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
7Lắp đặt tủ điện phân phối tổng ngoài trời ATS kích thước 800x600x300, inox 304 dày 1.2mm và hệ thống thanh cái đồng, dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 4P-100AF/75ATMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BB Cáp điện hạ thế 0.6-1kV, ống luồn dây
1Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt cáp điện CXV/FR (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Lắp đặt cáp điện CXV/FR (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
8Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x2.5)mm2, cấp quạt hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 đặt chìm, chờ cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V35m
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D114x3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D60x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
17Gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cmMô tả kỹ thuật theo chương V598,5viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,5991000v
19Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
20Băng báo hiệu cáp rộng 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V39m
21Băng báo hiệu cáp rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
BC CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
3Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
6Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm, có tai bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
8Vận chuyển cột đèn ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
9Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột đèn thép tròn côn liền cần cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Lắp đèn led chiếu sáng đường 70WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt aptomat -1P- 6A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
15Lắp đặt các aptomat MCB 2P 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
17Lắp đặt cáp điện CVV (2x1.5+E1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
20Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
21Kéo rải dây thép D10mm mạ kẽm, có tai bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
24Gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cmMô tả kỹ thuật theo chương V126viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261000v
26Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V14m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D60x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
BD MÁI CHE MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
13Bu lông M5, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,709m2
15Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
16Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
BE HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
BF CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,646m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
12Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,642m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
17Bậc thang inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V59,212m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,872m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,936m2
22Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
23Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng dài 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Nắp bể nước bằng inox có khóa KT800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246m3
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m2
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt mối nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van cửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt côn xiên D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn cân D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt tê nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt tê nối ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt cút HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
52Lắp đặt crephin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt rắc co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt rắc co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt vòi xả D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
59Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
66Lắp đai khởi thủy D110/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt cút nhựa nối ren HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt côn thu HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
76Lắp đặt hộp đồng hồ bằng thép KT 400x150x150mm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Đá dăm đệm móng 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
78Lắp đặt rắc co nối ren HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt van khóa 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt van khóa 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
4Lắp đặt cút 135 độ D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
17Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
24Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
31Đấu nối đường ống thoát nước thải vào hố ga thoát nước thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
32Lắp đặt ống nối giảm D140/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê giảm ren trong + vòi lấy nước thí nghiệm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
BH THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,988m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,939m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
11Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
14Nắp ghi gang thu nước KT 700x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
BI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
BJ Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, chiếu sàng sự cố PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
3Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd - 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
4Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
5Lắp đặt đầu báo khỏi quang thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V4,510 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
9Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 đèn
10Ác quyMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
11Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
13Lắp đặt các aptomat 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống mềm bảo vệ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
BK Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h, H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3.6m3/s, H=90Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt cáp cho máy bơm chữa cháy động cơ điện CVV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
10Lắp đặt Clepin,DN=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Clepin, DN=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van một chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van một chặn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt van một chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van một chặn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt mối nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt mối nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van 1 chiều, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van báo động DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Đầu phun Sprinkler hướng xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
24Lắp đặt Đầu phun Sprinkler hướng lênMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 600x1000x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
27Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
29Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
31Lắp đặt bình bột chữa cháy (BC) (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
32Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Hộp phương tiện cứu hộ cứu nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
34Lắp đặt ống luồn cáp (ống cam 50/65)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V77,715m2
BL Hệ thống hút khói
1Lắp đặt quạt hút khói Q=2200m3/h, 250PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm 400x200x0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt miệng gió sơn tĩnh điện 300x300 + OBD + BoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt co 90 độ tôn mạ kẽm 400x200x0.58mm, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp vuông tròn 400x200/Dquạt, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt louver ngoài nhà 1000x400/Dquạt + LCCT + BoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt miệng gió sơn tĩnh điện 300x300 + OBD + BoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt co 90 độ tôn mạ kẽm 400x200x0.58mm, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp vuông tròn 400x200/Dquạt, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt louver ngoài nhà 1000x400/Dquạt + LCCT + BoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
BN Hạ tầng chung
1Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
2Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
BO Hệ thống mạng thoại, mạng internet
1Lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
2Lắp đặt tủ rack 12UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 2 trung thế, 50 thuê baoMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt giá phối quang ODF 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt bộ định tuyến routerMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt Switch quang chuyển mạch trung tâm 2 SFP Gigabid 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
8Lắp đặt Patch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V41 phiến (card)
9Lắp đặt bộ phát wifi gắn trần, tốc độ chuẩn N đến 800Mbps-64/128WEP WPA/WPA2Mô tả kỹ thuật theo chương V61 thiết bị
10Lắp đặt ổ cắm đôi gồm 1 mạng thoại IP, 1 mạng dữ liệu (zắc RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
11Lắp đặt ổ cắm đơn mạng thoại IP (zắc RJ45) bao gồm đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt cáp tín hiệu CAT6UTP cho mạng thoại và mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
13Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Thanh ổ cắm nguồn 6 lỗ 3 chấu cấp nguồn SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
BP Hệ thống camera an ninh
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR 16 kênh, lắp ổ cứng 1TMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt Switch 16 port PoE 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình LCD 32''Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera IP bán cầu cố định cấp nguồn PoE hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera dạng thân gắn tường cố định cấp nguồn PoE hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
7Lắp đặt cáp tín hiệu CAT5E cho hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Lắp đặt cáp cấp nguồn cho moden, switch CVV(2x1.5)+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Thanh ổ cắm nguồn 3 lỗ 3 chấu cấp nguồn SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
BQ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,232tấn
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,819100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V115,117m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V168,895m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V133,84m2
6Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m
7Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V454,655m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
9Phá dỡ tam cấp, cầu thang đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V56,49m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50,808m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,759m3
17Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,927100m3
18Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,927100m3
19Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,927100m3
20Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,927100m3
21Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
23Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
26Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V41,314m3
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50,212m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,09m2
30Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V105,552m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,315m2
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,629m3
37Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,228m3
38Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m3
39Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m3
40Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m3
41Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m3
BR HẠNG MỤC: DI DỜI, CẢI TẠO VĂN PHÒNG PHỤC VỤ LÀM VIỆC TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ tôn lợp mái cũ bị mục sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
2Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V994m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9941m2
5Vệ sinh sạch sẽ kết cấu thép cửa đi cửa sổ,lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V168,53m2
6Sơn sắt thép 1 nước phủ, cửa đi cửa sổ, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V168,531m2
7Cắt và lắp kính chièu dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
8Ốp vách Polycacbonat dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
9Tháo dỡ tay vịn cầu thang D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
10Lắp đặt tay vịn cầu thang D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
11Vệ sinh sạch sẽ rỉ sét cổngMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
12Sơn cổng 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,721m2
13Làm mới bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tháo và lắp đặt màn sáo chống nắngMô tả kỹ thuật theo chương V321 tấm
16Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt tủ điện nhừa kích thước 235x178x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat MCB 2P,32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt đèn báo pha (đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt hộp điện nhựa nổi 06 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
25Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
28Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
29Lắp đặt cáp điện CV (1x6)mm2 - vàng sọc xanh(Nối đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
30Lắp đặt cáp điện CV (1x4)mm2 - vàng sọc xanh(Nối đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
31Lắp đặt máng gen 28x10mm ,lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt máng gen 80x40mm ,lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Tháo dỡ di dời 15 bộ điều hòa trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15máy
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
39Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
41Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
42Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
43Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2 - vàng sọc xanh(Nối đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
44Lắp đặt máng gen 24x10mm ,lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V250m
45Thuê xe taxi tải 7T Thuận ThànhMô tả kỹ thuật theo chương V20chuyến
46Nhân công bốc sếpMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
BS CHI PHÍ THIẾT BỊ
BT HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường, công suất 24000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Điều hòa treo tường, công suất 18000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Điều hòa treo tường, công suất 12000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Điều hòa cassete âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 24000Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BU RÈM CỬA
1Rèm vải phủ nhựa Polyester (PVC tổng hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V329,84m2
BV THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC
BW HỆ THỐNG MẠNG THOẠI, INTERNET
1Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Tủ rack 12UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tổng đài điện thoại IP, 2 trung kế, 50 thuê baoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Giá phối quang ODF quang 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ định tuyến routerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Switch quang chuyển mạch trung tâm 2 SFP Gigabid 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Bộ phát wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BX HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Đầu ghi hình NVR16 kênh nguồn PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ổ cứng 1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Switch 16 port PoE 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Màn hình LCD 32''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ lưu điện UPS 2kvAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Camera IP bán cầu cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Camera IP thân trụ gắn tường cố định cấp nguồn PoE, độ phân giải 2Mp, hồng ngoại 30mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BY THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 72m3/h, H =70mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Máy bơm bù chữa cháy Q = 3,6m3/h, H = 90mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BZ MÁT PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Máy phát điện dự phòng 50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
CA MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=3m3/h-H=27m
Công suất:
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Máy bơm tăng áp Q=1.5m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bình tích áp 50LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển 2 máy bơm hoạt động luân phiên + dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiếu 80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N= 3 hoặc khác N= 3, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 10.439.000.000 VND (trong đó bao gồm các nội dung công việc sau: xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị ≥9,49 tỷ VND; cung cấp thiết bị điều hòa với giá trị ≥350 triệu VND; cung cấp máy phát điện dự phòng hoặc trạm biến áp có công suất ≥50kVA có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc có giá trị ≥ 170,0 triệu VND; cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ≥ 350,0 triệu VND và có các hạng mục phụ trợ bao gồm: cổng, tường rào, sân đường; cây xanh; cấp điện ngoài nhà; cấp thoát nước ngoài nhà) và tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu là X = N x V = 31.317.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.317.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và Chứng nhận hoàn thành huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực với phần việc đảm nhận.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
5 Cán bộ thi công phụ trách ME 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt điện lạnh hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống điều hòa không khí.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
7 Các bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành thông tin liên lạc 1 - Tốt nghiệp đại học trờ lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phù hợp với chuyên ngành phụ trách.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
8 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Cán bộ phụ trách an toàn lao động có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động với 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
10 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
11 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạt.- Có bản kê quá trình công tác theo mẫu quy định trong Hồ sơ mời thầu.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)53
12 Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 40 Số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu do nhà thầu đề xuất phù hợp với biện pháp thi công: bố trí tối thiểu 40 người.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau:+ Điện ≥ 05 người+ Cấp thoát nước: ≥ 03 người+ Nề, hoàn thiện: ≥ 10 người+ Cốt thép, sắt: ≥ 05 người+ Cốp pha, ván khuôn: ≥ 05 người+ Điện lạnh: ≥ 05 người+ Cơ khí, hàn: ≥ 05 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 người.(Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ điện tử - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy thủy bình - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Xe ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải 7T đến 12T - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 tấn - Còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
9 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
10 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150L - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Cần trục ô tô ≥ 6T - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy bơm nước - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy khoan bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
15 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy cắt gạch - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
17 Máy phát điện ≥ 20KVA - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Giàn giáo thép (trọn bộ) - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->