Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130107-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220109331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 15:38:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,078,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96171785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9234357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.154.683.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cử nhân kê toán. Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kè hồ trung tâm làng nghề làm Mành thôn Đa Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ , địa chỉ: Xã Dị Chế,, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế, Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ , địa chỉ: Xã Dị Chế,, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế, Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018,2019,2020)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dị Chế, Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dị Chế - Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dị Chế, Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét lòng hồ
1Bơm nước để thi công bằng Máy bơm nước điêzen 75CvYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40ca
2Mua đất đắp đường công vụ thi công nạo vét lòng hồ ( đập tạm số 1+2)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.308,374m3
3Đắp đất đập tạm số 1,2 bằng thủ công (20% khối lượng đắp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V237,886m3
4Đắp đất đập tạm số 1,2 bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,515100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường đập tạmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,487100m3
6Đào nạo vét lòng hố số 1 trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 ( máy đứng trên tấm chống lầy hao phí máy x1,15)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,891100m3
7Tấm chống lầyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
8Đào nạo vét lòng hồ số 1 bằng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,104100m3
9Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (80% khối lượng đào)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,112100m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V877,8121m3
11Vận chuyển đất bùn, ô tô 5T tự đổ dến vị trí bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,995100m3
12Vận chuyển bùn 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đến vị trí bãi thải, đất cấp IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,995100m3
13Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,291100m3
14Vận chuyển đất đập tạm bằng ô tô tự đổ 5T đến vị trí bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Khối lường đá dăm cấp phối + 30%kl đào đất)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,228100m3
15Vận chuyển đất đập tạm tiếp bằng ô tô tự đổ 5T đến vị trí bãi thải, cự ly 3km- Cấp đất I; (Khối lường đá dăm cấp phối + 30%kl đào đất)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,228100m3
16Bơm nước để thi công bằng Máy bơm nước điêzen 75CvYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35ca
17Mua đất đắp đường công vụ thi công nạo vét lòng hồ ( đập tạm số 3) hệ số 1,1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V723,307m3
18Đắp đất đập tạm số 3 bằng thủ công (20% khối lượng đắp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,51m3
19Đắp đất đập tạm số 3 bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,26100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường đập tạmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,215100m3
21Đào nạo vét lòng hồ số 2 trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 ( máy đứng trên tấm chống lầy hao phí máy x1,15)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,418100m3
22Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, máy đứng trên bờ - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,914100m3
23Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (80% khối lượng đào)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,335100m3
24Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển bằng thủ công - Cấp đất I (20% khối lượng đào)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V308,3681m3
25Vận chuyển đất bùn lòng hồ số 2 bằng ô tô 5T tự đổ đến vị trí bãi đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,332100m3
26Vận chuyển đất bùn lòng hồ số 2 tiếp bằng ô tô 5T tự đổ đến vị trí bãi đổ thải cự ly 3km-đất cấp IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,332100m3
27Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,79100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (cấp phối + 30%kl đào)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,187100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I ( đến bãi thải)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,187100m3
B Kè đá
1Đào xúc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,79100m3
2Đào xúc đất phong hóa bằng thủ công (20% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,7551m3
3Đào bùn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,501100m3
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (20% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V687,536m3
5Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,423100m3
6Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V360,5841m3
7Vận chuyển đất không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T đến bãi thải cự ly 1 kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,865100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đến bãi thải cự ly 1 km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,865100m3
9Mua đấtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5.145,683m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,582100m3
11Đắp đất mái kè bàng thủ công (20%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.564,558m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,038100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V702,116100m
14Đá dăm lót 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,339m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V780,93m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V526,277m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,02100m2
18Đá dăm lót 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V245,016=F51
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V953,66m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,277m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,933100m
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,009100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,321tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,869tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,462m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC D48 thông giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,74100m
C Vỉa hè
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V320,385m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.203,852m2
3Ván khuôn lót móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,658100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,036m3
5Lót vữa XM M75 dày 2cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,356m2
6Ván khuôn Block bó vỉaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,232100m2
7Bê tông tấm block bó vỉa M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,6m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bó vỉa) cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8201 cấu kiện
9Vận chuyển tấm bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (từ bãi đúc về chân công trình)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,90410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bó vỉa) cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8201 cấu kiện
11Lắp đặt Block bó vỉaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V819,8m
12Ván khuôn bê tông lót móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,39100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,589m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,355m3
15Dán gạch thẻ màu đỏ kt 6,5x24cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,696m2
16Ván khuôn lót móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,334m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,066m3
19Gia công trụ lan can bằng thép tấmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,094tấn
20Gia công lan can bằng Inox ống, Inox 304Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,366tấn
21Bulong M18Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.232cái
22Sơn tĩnh điện trụ lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8.928,43kg
23Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V658,296m2
D Rãnh thoát nước
1Đào móng hố ga, thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,3011m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,263100m3
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,202m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,446100m2
6Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,763m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,366100kg
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,674m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,352m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,273m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m2
12Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,232m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,381100m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,014m3
15Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,668100kg
16Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V361cấu kiện
17Mua nắp đậy hố ga bằng gangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
18Tấm ghi gang hố thu nướcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
19Đắp cát móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,795m3
20Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,28m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,684100m2
22Nối ống bê tông bằng gạch không nung - Đường kính 500mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V721 đoạn ống
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,373m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,086m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,838m2
27Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,725100m
28Đắp cát móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,956m3
29Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,472m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,201100m2
31Nối ống bê tông bằng gạch không nung - Đường kính 1000mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18mối nối
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V191 đoạn ống
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,814m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,663m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,157m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,568m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,296100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,958100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,525100m3
40Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,925100m
41Đắp cát móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,188m3
42Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,144m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186100m2
44Nối ống bê tông bằng không nung - Đường kính 800mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23mối nối
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V241 đoạn ống
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,893m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,194m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,75m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,588100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,619100m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072m3
53Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100kg
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,836m2
57Bu lông các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
58Móng đóng mở V1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
59Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,019100m
60Đắp cát móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,403m3
61Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,915m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142100m2
63Nối ống bê tông bằng không nung - Đường kính 800mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16mối nối
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V171 đoạn ống
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,893m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,194m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,783m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,028100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,739100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,779100m3
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072m3
72Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100kg
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,836m2
76Bu lông các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
77Móng đóng mở V1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
E Chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,4128m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,788100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,76m3
4Khung bulong móng thép M24-300x300x675Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
5Khung bulong móng thép M24-300x300x675Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng nối tiếp địa M10Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V800m
8Làm tiếp địa cho cột điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V421 bộ
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6528m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,5m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,855100m3
12Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9.000viên
13Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V500m2
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96171785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9234357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.154.683.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;53
2 Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;32
3 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;32
4 Kế toán công trường 1 - Có bằng cử nhân kê toán. Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc hoặc căn cước công dân kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy ủi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy lu rung Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy san Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy cắt uốn thép 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
12 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
13 Máy hàn 23KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
14 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
15 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->