Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 15:38:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,078,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96171785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9234357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.154.683.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cử nhân kê toán. Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kè hồ trung tâm làng nghề làm Mành thôn Đa Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Dị Chế, Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dị Chế - Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dị Chế, Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Bơm nước để thi công bằng Máy bơm nước điêzen 75Cv | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | ca |
| 2 | Mua đất đắp đường công vụ thi công nạo vét lòng hồ ( đập tạm số 1+2) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.308,374 | m3 |
| 3 | Đắp đất đập tạm số 1,2 bằng thủ công (20% khối lượng đắp) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 237,886 | m3 |
| 4 | Đắp đất đập tạm số 1,2 bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,515 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường đập tạm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,487 | 100m3 |
| 6 | Đào nạo vét lòng hố số 1 trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 ( máy đứng trên tấm chống lầy hao phí máy x1,15) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,891 | 100m3 |
| 7 | Tấm chống lầy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đào nạo vét lòng hồ số 1 bằng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,104 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (80% khối lượng đào) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,112 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 877,812 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn, ô tô 5T tự đổ dến vị trí bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,995 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đến vị trí bãi thải, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,995 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,291 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đập tạm bằng ô tô tự đổ 5T đến vị trí bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Khối lường đá dăm cấp phối + 30%kl đào đất) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,228 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đập tạm tiếp bằng ô tô tự đổ 5T đến vị trí bãi thải, cự ly 3km- Cấp đất I; (Khối lường đá dăm cấp phối + 30%kl đào đất) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,228 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước để thi công bằng Máy bơm nước điêzen 75Cv | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | ca |
| 17 | Mua đất đắp đường công vụ thi công nạo vét lòng hồ ( đập tạm số 3) hệ số 1,1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 723,307 | m3 |
| 18 | Đắp đất đập tạm số 3 bằng thủ công (20% khối lượng đắp) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,51 | m3 |
| 19 | Đắp đất đập tạm số 3 bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,26 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường đập tạm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m3 |
| 21 | Đào nạo vét lòng hồ số 2 trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 ( máy đứng trên tấm chống lầy hao phí máy x1,15) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,418 | 100m3 |
| 22 | Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, máy đứng trên bờ - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,914 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (80% khối lượng đào) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,335 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển bằng thủ công - Cấp đất I (20% khối lượng đào) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 308,368 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bùn lòng hồ số 2 bằng ô tô 5T tự đổ đến vị trí bãi đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,332 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bùn lòng hồ số 2 tiếp bằng ô tô 5T tự đổ đến vị trí bãi đổ thải cự ly 3km-đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,332 | 100m3 |
| 27 | Đào phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,79 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (cấp phối + 30%kl đào) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,187 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I ( đến bãi thải) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,187 | 100m3 |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào xúc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (80% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất phong hóa bằng thủ công (20% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,755 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,501 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (20% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 687,536 | m3 |
| 5 | Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,423 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% KL) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360,584 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T đến bãi thải cự ly 1 km | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đến bãi thải cự ly 1 km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,865 | 100m3 |
| 9 | Mua đất | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.145,683 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,582 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mái kè bàng thủ công (20%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.564,558 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,038 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 702,116 | 100m |
| 14 | Đá dăm lót 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,339 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 780,93 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 526,277 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,02 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm lót 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 245,016 | =F51 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 953,66 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,277 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,933 | 100m |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,009 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,321 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,869 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,462 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 thông giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320,385 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.203,852 | m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,658 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,036 | m3 |
| 5 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,356 | m2 |
| 6 | Ván khuôn Block bó vỉa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,232 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm block bó vỉa M250, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,6 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bó vỉa) cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (từ bãi đúc về chân công trình) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,904 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bó vỉa) cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt Block bó vỉa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 819,8 | m |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,589 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,355 | m3 |
| 15 | Dán gạch thẻ màu đỏ kt 6,5x24cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,696 | m2 |
| 16 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,334 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,066 | m3 |
| 19 | Gia công trụ lan can bằng thép tấm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,094 | tấn |
| 20 | Gia công lan can bằng Inox ống, Inox 304 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,366 | tấn |
| 21 | Bulong M18 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.232 | cái |
| 22 | Sơn tĩnh điện trụ lan can | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8.928,43 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 658,296 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,301 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,763 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,366 | 100kg |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,674 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,352 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,273 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,232 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,014 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,668 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua nắp đậy hố ga bằng gang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 18 | Tấm ghi gang hố thu nước | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,795 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m2 |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung - Đường kính 500mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | 1 đoạn ống |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,373 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,086 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,838 | m2 |
| 27 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,725 | 100m |
| 28 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,956 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung - Đường kính 1000mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,814 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,663 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,157 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,568 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,296 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,958 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,925 | 100m |
| 41 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,188 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,144 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m2 |
| 44 | Nối ống bê tông bằng không nung - Đường kính 800mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,893 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,194 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,75 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,588 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,619 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100kg |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,836 | m2 |
| 57 | Bu lông các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 58 | Móng đóng mở V1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,019 | 100m |
| 60 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,403 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,915 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m2 |
| 63 | Nối ống bê tông bằng không nung - Đường kính 800mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | mối nối |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,893 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,194 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,783 | m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,028 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,739 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,779 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100kg |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,836 | m2 |
| 76 | Bu lông các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 77 | Móng đóng mở V1 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,4128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,788 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,76 | m3 |
| 4 | Khung bulong móng thép M24-300x300x675 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 5 | Khung bulong móng thép M24-300x300x675 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng nối tiếp địa M10 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | 1 bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6528 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,855 | 100m3 |
| 12 | Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9.000 | viên |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96171785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9234357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.154.683.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình trở lên,- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo; | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | - Có bằng cử nhân kê toán. Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy san | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi