Gói thầu: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100452-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (đã bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công cấp huyện quản lý (nguồn NS cấp trên bổ sung có mục tiêu, nguồn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 18:53:00 đến ngày 2022-01-25 08:06:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,227,294,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình giao thông cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực theo quy định).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp II (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó:+ 02 cán bộ có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực theo quy định).+ 01 cán bộ có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm giám sát kỹ thuật chất lượng hoặc thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (đã bao gồm dự phòng) Cải tạo, nâng cấp đường Thổ Tang (TL.304) đĩ Vĩnh Sơn (đường trục trung tâm huyện), huyện Vĩnh Tường (ĐH.15B) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công cấp huyện quản lý (nguồn NS cấp trên bổ sung có mục tiêu, nguồn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu báo cáo tài chính không xác định doanh thu xây lắp thì nhà thầu phải xuất trình bản sao công chứng các hóa đơn xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 1.399,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSMT | 296,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải- Cấp đất IV | Theo HSMT | 16,9611 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường cũ | Theo HSMT | 2.522,04 | m |
| 5 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo HSMT | 433,0775 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đánh cấp đường - Cấp đất I | Theo HSMT | 3,912 | 100m3 |
| 7 | San gạt, đắp đất GPC - Cấp đất I | Theo HSMT | 47,1224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I | Theo HSMT | 383,3264 | 100m3 |
| 9 | Đào đường cũ - Cấp đất IV | Theo HSMT | 5,6622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 5,6622 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 574,4646 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 111,4261 | 100m3 |
| C | Điều phối đất | |||
| 1 | Đất đắp K95 | Theo HSMT | 80.482,1448 | m3 |
| 2 | Đất đắp K98 | Theo HSMT | 15.639,7674 | m3 |
| 3 | Đào đất - Vận chuyển đổ đất công trình dọc - Cấp đất II | Theo HSMT | 19,6282 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 72,5896 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 80,7852 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 68,4918 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày 5cm | Theo HSMT | 443,5895 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 443,5895 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày 7cm | Theo HSMT | 452,183 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C19 | Theo HSMT | 726,37 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo HSMT | 823,7544 | 100m2 |
| 6 | Lưới thủy tinh gia cường chống nứt mặt đường | Theo HSMT | 147 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C12,5 5.0% | Theo HSMT | 5.376,3047 | tấn |
| 8 | Bê tông nhựa C19, R19 4.8% | Theo HSMT | 9.238,5943 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình | Theo HSMT | 146,149 | 100tấn |
| 10 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSMT | 50,5044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí công trình | Theo HSMT | 50,5044 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 bảo dưỡng đá dăm gia cố 5% | Theo HSMT | 222,8522 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 66,5961 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 167,4337 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSMT | 23,0886 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3.030 | m |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa cong đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 409 | m |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 51,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài bó vỉa trồng cây | Theo HSMT | 4,8146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 43,4098 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 5,4159 | 100m2 |
| 9 | Lát rãnh tam giác | Theo HSMT | 859,6 | m2 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazo 40x40x3cm | Theo HSMT | 4.590,89 | m2 |
| 2 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo HSMT | 459,089 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo HSMT | 45,9089 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 32,23 | m2 |
| 5 | Xây hố trồng cây gạch BTXM, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài vỉa hè | Theo HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HSMT | 3,03 | 100m3 |
| 9 | Trồng cây Giáng Hương, Cây cao H=3-4m, đường kính gốc >13cm cách gốc 1m | Theo HSMT | 303 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh | Theo HSMT | 303 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HSMT | 2.139 | 1 cây / 90 ngày |
| 12 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 215,66 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSMT | 30,8377 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3.042 | m |
| 15 | Lắp dựng bó vỉa cong đúc sẵn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 99,5 | m |
| 16 | Sơn phản quang, sơn màu đỏ | Theo HSMT | 460,94 | 1m2 |
| 17 | Sơn phản quang, sơn màu trắng | Theo HSMT | 846,26 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt Vỉa dẫn hướng | Theo HSMT | 61 | cái |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 56,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 7,5214 | 100m2 |
| 21 | Cây Ngâu (cao >70cm) | Theo HSMT | 351 | cây |
| 22 | Cây Hồng Lộc (cao >70cm) | Theo HSMT | 756 | cây |
| 23 | Trồng cây cảnh các loại | Theo HSMT | 1.836 | cây |
| 24 | Cây dâm bụt Thái (cao >70cm) | Theo HSMT | 729 | cây |
| 25 | Cỏ lá gừng | Theo HSMT | 2.624,02 | m2 |
| 26 | Trang Lá Nhuyễn | Theo HSMT | 785,06 | m2 |
| 27 | Cây dạ yến thảo (hoa tím) | Theo HSMT | 1.570,11 | m2 |
| 28 | Trồng cỏ | Theo HSMT | 4.979,19 | 1m2/lần |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5 m3, nước máy (3 ngày/lần trong 3 tháng) | Theo HSMT | 1.493,757 | 100m2/lần |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, HL93 | Theo HSMT | 58 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm HL93 | Theo HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm HL93 | Theo HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 4 | Quét nhựa bitum thân cống | Theo HSMT | 1.141,46 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 57 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo HSMT | 10 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo HSMT | 37 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 104 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo HSMT | 72 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT | 41,66 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 95,89 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng | Theo HSMT | 2,1773 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT | 7,18 | m3 |
| 15 | Đào móng thân cống, cải mương dòng nước - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,4045 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 3,4463 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 9,458 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,4045 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSMT | 130,8 | m2 |
| 21 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 20 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 42 | cái |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 5,19 | m3 |
| 24 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 53,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường thẳng | Theo HSMT | 1,5219 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 15,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3847 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 6,59 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 40 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường, M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 40 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 33 | Lót vải xác rắn | Theo HSMT | 2 | 100m2 |
| 34 | Đào thân cống, đất cấp III | Theo HSMT | 22,8333 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 2,153 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tấm bản M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 21,81 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,9231 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSMT | 1,9472 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSMT | 0,8648 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSMT | 130 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông mối nối, M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0406 | tấn |
| 43 | Bê tông xà mũ M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 31,22 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,5056 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,0051 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSMT | 87,78 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT | 248,64 | m2 |
| 48 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo HSMT | 71,12 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT | 4,03 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng, vữa XM M100 | Theo HSMT | 26,54 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 3,32 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 53 | Đào móng thân cống, cải mương dòng nước - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,5884 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 12,1 | m3 |
| 57 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 49,55 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 4,094 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,6104 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thân ga | Theo HSMT | 9,4447 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,06 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 64 | Nắp ga Composite, KT850x850, tải trọng 12.5T | Theo HSMT | 24 | cái |
| 65 | Vữa chèn nắp song chắn rác, M150 | Theo HSMT | 80,5 | m2 |
| 66 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 67 | Đào móng thân cống, cải mương dòng nước - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,9976 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 6,148 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,9976 | 100m3 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM, vữa XM M75 | Theo HSMT | 136,67 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 620,87 | m2 |
| 72 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 43,24 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,8825 | 100m2 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSMT | 42,4 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,41 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,3677 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSMT | 1,7643 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt thanh giằng | Theo HSMT | 178 | cái |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 35,77 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm HL93 | Theo HSMT | 114 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm HL93 | Theo HSMT | 621 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm HL93 | Theo HSMT | 552 | 1 đoạn ống |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo HSMT | 22.196,72 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Theo HSMT | 113 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 620 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo HSMT | 551 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSMT | 228 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSMT | 1.242 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo HSMT | 1.104 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT | 892,68 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 51,28 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 19,78 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 9,1498 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ thân ga | Theo HSMT | 7,1341 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng ga | Theo HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hó ga | Theo HSMT | 0,4993 | 100m2 |
| 19 | Song chắn rác Composite, KT470x895, tải trọng 25T | Theo HSMT | 114 | cái |
| 20 | Vữa chèn nắp song chắn rác, M150 | Theo HSMT | 24 | m2 |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSMT | 114 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HSMT | 5,0485 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 5,5992 | 100m3 |
| 24 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 236,75 | m3 |
| 25 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 64,97 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 13,1422 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 9,6706 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Theo HSMT | 2,7721 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ thân ga | Theo HSMT | 30,8913 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,3833 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 41,75 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng hó ga | Theo HSMT | 0,8832 | 100m2 |
| 33 | Nắp ga Composite, KT850x850, tải trọng 12.5T | Theo HSMT | 114 | cái |
| 34 | Vữa chèn nắp song chắn rác, M150 | Theo HSMT | 324 | m2 |
| 35 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSMT | 114 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT | 20,8298 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 31,3106 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 125x150cm (K=2) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 150x240cm (K=2) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cm (K=2) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 37.5x87.5cm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 125x150cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật 150x240cm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật 100x160cm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật 37.5x87.5cm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Biển báo tròn D90cm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 16 | Biển báo tròn D70cm | Theo HSMT | 21 | cái |
| 17 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 18 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 19 | Biển vuông 90x90cm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 20 | Biển vuông 70x70cm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cột biển báo | Theo HSMT | 297,3 | m |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSMT | 2.924,25 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm (K=2,5) | Theo HSMT | 463,6 | m2 |
| 24 | Cột cần vươn 6x9m, đèn cảnh báo nhấp nháy | Theo HSMT | 5 | 1 cột |
| J | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông thân hào M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 175,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 15,6926 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 15,3182 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân hào | Theo HSMT | 21,186 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt thân hào | Theo HSMT | 214 | cái |
| 6 | Bê tông mối nối, M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 26,65 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0637 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mối nối ĐK >10mm | Theo HSMT | 1,5776 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép giá đỡ | Theo HSMT | 4,4533 | tấn |
| 10 | Bu lông M10 giá đỡ | Theo HSMT | 1.498 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng | Theo HSMT | 1.540,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mối nối | Theo HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 55,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hào | Theo HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 77,04 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 16,0455 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 27,3497 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 8,774 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT | 642 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HSMT | 17,0671 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 6,6638 | 100m3 |
| 22 | Đào đường, Cấp đất IV | Theo HSMT | 1,5748 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSMT | 1,5748 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 49,66 | m3 |
| 25 | Bê tông , hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 46,98 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 2,262 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,7699 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thân ga | Theo HSMT | 3,0798 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 10,28 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0365 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,6772 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,6488 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 6,84 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,4057 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,6675 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,4878 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,8656 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo HSMT | 94 | m |
| 2 | Dán màn phản quang | Theo HSMT | 10,556 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế | Theo HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Dây nối cọc tiêu | Theo HSMT | 1,91 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo HSMT | 2 | áo |
| 8 | Còi thổi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cờ phất | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Đắp nền công trình - Cấp đất II | Theo HSMT | 3,9 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Cột đỡ đường kính 80mm | Theo HSMT | 14,2 | m |
| 15 | Cột đỡ đường kính 42mm | Theo HSMT | 2,8 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép vuông đặc | Theo HSMT | 8,48 | kg |
| 17 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2 | Theo HSMT | 7,545 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quant loại chữ nhật | Theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quant loại tam giác | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nhân công tham gia phân luồng giao thông | Theo HSMT | 240 | công |
| L | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 60mm, chiều dày 1,6mm | Theo HSMT | 2,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 65/50 | Theo HSMT | 16,24 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 17,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn rời cần cao 10m | Theo HSMT | 38 | cột |
| 7 | Cột đa giác cao 14m | Theo HSMT | 6 | cột |
| 8 | Cột đa giác cao 17m dày 5mm | Theo HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cần đèn đôi | Theo HSMT | 34 | cần đèn |
| 10 | Cần đèn ba | Theo HSMT | 4 | cần đèn |
| 11 | Lọng đèn cột 14m | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lọng đèn cột 17m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn Led 150W - Dim | Theo HSMT | 80 | bộ |
| 14 | Đèn Led 400W - DIM | Theo HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm-0,6/1kv | Theo HSMT | 10,68 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSMT | 19,27 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 18 | Dây đồng M10 | Theo HSMT | 19,27 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng ĐC-25 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ĐC-16 | Theo HSMT | 360 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ĐC-10 | Theo HSMT | 90 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 92 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 46 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo HSMT | 46 | cửa |
| 25 | Đánh số | Theo HSMT | 4,6 | 10 cột |
| M | Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo HSMT | 2,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 17,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hoàn trả đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 17,44 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp | Theo HSMT | 502,737 | m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp | Theo HSMT | 138,6502 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp | Theo HSMT | 3,6416 | 100m3 |
| N | Đào hố móng cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện chiếu sáng | Theo HSMT | 134,7272 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 2,608 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột đèn 10m 4 bu lông M24x750 | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Khung móng cột đèn 14m 8 bu lông M24x1100 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Khung móng cột đèn 17m 12 bu lông M30x1350 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT | 73,04 | m3 |
| O | Tủ điện điều khiểu chiếu sáng trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Theo HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng tủ | Theo HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tủ | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo HSMT | 46 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình giao thông cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực theo quy định).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp II (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 02 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 3 | - 03 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó:+ 02 cán bộ có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực theo quy định).+ 01 cán bộ có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (còn hiệu lực theo quy định).Đã làm giám sát kỹ thuật chất lượng hoặc thi công trực tiếp ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô (ô tô có cần cẩu) | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép (máy bẻ đai) | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 3 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 20 | Máy cắt cáp | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 22 | Máy xúc lật | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt, chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua bán hoặc chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi