Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T) QL.5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132553-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T) QL.5
Số hiệu KHLCNT 20220125853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 15:50:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,443,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải các loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T) QL.5
Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T)/QL.5
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. - Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trụ sở HĐND - UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 20cm1,881100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép584,78m3
3Đào nền đường - Đất cấp I4.326,187m3
4Đào nền đường - Đất cấp II3.142,471m3
5Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9017,6333100m3
6Đắp đất hữu cơ dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,853,5733100m3
7Đào cải mương - Đất cấp II1.246,884m3
8Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Đất cấp I40,7068100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Đất cấp II31,1375100m3
10Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi, cự ly 5km5,9844100m3
11Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9013,7641100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không rệt, cường độ chịu kéo R=15kN/m35,6951100m2
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không rệt, cường độ chịu kéo R=25kN/m44,0785100m2
14Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9531,7221100m3
15Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9819,5334100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II10,2159100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I6,4854100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m242,7118100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm42,7966100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m245,4257100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm43,5061100m2
22Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,3cm0,0848100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,4cm1,75100m2
24Làm lớp cát vàng tạo phẳng9,96m3
25Bê tông lề gia cố, M200, đá 2x433,19m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Ván khuôn cho bê tông viên đảo di động, dải phân cách đúc sẵn0,631100m2
2Cốt thép viên dải phân cách, ĐK ≤10mm0,1912tấn
3Bê tông viên đảo di động, dải phân cách đúc sẵn M200, đá 1x25,89m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1133tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1133tấn
6Dán màng phản quang biển chỉ dẫn, màng 3M-seri 39004,49m2
7Sơn bề mặt bê tông viên đảo di động, dải phân cách bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,83m2
8Lắp đặt viên đảo di động bằng cần cẩu42cấu kiện
9Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D875, cột D89 cao 3,1m, móng BTXM M150 đá 2x45cái
10Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875, cột D89 cao 3,1m, móng BTXM M150 đá 2x42cái
11Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D1260, cột D89 cao 3,5m, móng BTXM M150 đá 2x41cái
12Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 1260, cột D89 cao 3,35m, móng BTXM M150 đá 2x42cái
13Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x2,4m, 02 cột cao 3,95m, móng BTXM M150 đá 2x42cái
14Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo báo phản quang: Biển chữ nhật 2,0x3,2m, 02 cột cao 4,45m, móng BTXM M150 đá 2x41cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm201,95m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm22,32m2
17Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ tôn lượn sóng, M150, đá 2x48,414m3
18Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,15x0,15x1,125m38cái
19Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa36viên
20Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng1,2452tấn
21Sản xuất tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng1,6458tấn
22Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng1,38m
23Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang47cái
24Thùng giảm chấn nhựa HDPE kích thước LxWxH=(2,45x0,6x1)m1cái
25Đổ cát vào thùng giảm chấn1,47m3
26Bộ đèn tín hiệu giao thông chớp vàng năng lượng mặt trời (Bao gồm: cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 3,8m dày 3ly + Khung móng 4M16x240x240x525 + Đèn Led nháy vàng D300, tấm panel năng lượng mặt trời 20W/0,5A, pin sạc 7Ah/12V...lắp đặt đồng bộ)2bộ
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC:
1Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác1,0247100m2
2Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x420,8m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn7,249100m2
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x243,38m3
5Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác0,504100m2
6Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200, đá 1x24,2m3
7Lắp đặt bó vỉa 18x37x100cm676m
8Lắp đặt bó vỉa 18x37x25cm12,5m
9Lát tấm đan rãnh tam giác84,06m2
10Sơn trắng đỏ phản quang viên bó vỉa344,25m2
D KÈ ỐP MÁI:
1Đào móng kè - Đất cấp I126,829m3
2Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,900,4264100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố móng kè - Đất cấp I74,8125100m
4Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng89,26m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M10083,79m3
6Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100243,43m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa20,81m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược0,27100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ R=15kN/m bọc đầu ống thoát nước2,43m2
E THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá10,82m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tấm đan2,84m3
3Đào móng cống - Cấp đất II710,971m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố móng cống - Cấp đất I133,51100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤464,12m3
6Ván khuôn móng hố ga, hố thu0,1702100m2
7Ván khuôn móng cống2,9288100m2
8Bê tông móng cống, hố ga M150, đá 2x4123,48m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống, hố ga5,703100m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150, đá 2x430,37m3
11Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm1,9574tấn
12Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm3,9881tấn
13Cốt thép bậc lên xuống hố ga, ĐK >18mm0,2272tấn
14Bê tông hố ga M250, đá 1x249,08m3
15Ván khuôn hố thu đúc sẵn0,7249100m2
16Cốt thép hố thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm1,5714tấn
17Cốt thép hố thu đúc sẵn, ĐK ≤18mm0,6469tấn
18Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x26,92m3
19Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu đổ tại chỗ0,1681100m2
20Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x21,3m3
21Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,4836100m2
22Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,1222tấn
23Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm1,5975tấn
24Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x211,58m3
25Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,1423100m2
26Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,2652tấn
27Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm1,5042tấn
28Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x23,03m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg4cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 22cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 26cấu kiện
32Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite kích thước 500x900, tải trọng C~25T26bộ
33Cung cấp, lắp đặt đế cống D800620cái
34Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1500-TT TC, đoạn ống dài 2,5m16đoạn ống
35Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1500-TT TC, đoạn ống dài 1,0m8đoạn ống
36Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1000-TT TC, đoạn ống dài 2,5m16đoạn ống
37Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1000-TT TC, đoạn ống dài 1,0m1đoạn ống
38Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D800-TT TC, đoạn ống dài 2,5m110đoạn ống
39Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D800-TT TC, đoạn ống dài 1,0m35đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1500mm18mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm16mối nối
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính 800mm133mối nối
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN2001,545100m
44Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC DN2004cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đào móng cột đèn - Cấp đất I20,30081m3
2Ván khuôn móng cột đèn0,496100m2
3Khung móng 8M24x13752bộ
4Khung móng tủ 4M20x300x30010bộ
5Bê tông lót móng M100, đá 4x60,512m3
6Cốt thép móng cột đèn, ĐK ≤10mm0,0116tấn
7Cốt thép móng cột đèn, ĐK ≤18mm0,0948tấn
8Bê tông móng M200, đá 2x411,9376m3
9Cọc tiếp địa an toàn R1C thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m13cọc
10Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tai bắt và dây tiếp địa an toàn R1C18,9088kg
11Làm tiếp địa an toàn R1C cho cột điện, tủ điện13bộ
12Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nối tiếp địa liên hoàn (chiều dài >350m)6,319100m
13Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa liên hoàn2,410 đầu cốt
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa0,03100m
15Thí nghiệm tiếp địa R1C13vị trí
16Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m12cọc
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tai bắt và dây tiếp địa lặp lại trung tính25,12kg
18Dây Cu/PVC - 1x10mm2 nối trung tính cột điện9m
19Dây Cu/PVC - 1x25mm2 nối trung tính tủ điện4m
20Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa lặp lại0,610 đầu cốt
21Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 đấu nối dây tiếp địa lặp lại0,210 đầu cốt
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa lặp lại trung tính0,345100m
23Bulong M10x504cái
24Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm4bộ
25Thí nghiệm tiếp địa RLL4vị trí
26Đào hào cáp - Cấp đất I133,8632m3
27Cắt mặt hè BTXM hiện trạng dày trung bình 10cm3,122100m
28Phá dỡ kết cấu BTXM hè hiện trạng7,805m3
29Đào hào cáp - Cấp đất III49,952m3
30Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp47,6811m3
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp6,122100m
32Ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m)450,912kg
33Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cáp0,671100m
34Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầm4,9661000v
35Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)1,0658100m3
36Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng)0,132100m3
37Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm1,1036100m2
38Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm28mốc
39Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ0,128100m2
40Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x20,128m3
41Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 8m - D78 - 4mm10cột
42Cung cấp, lắp cần đèn thép, loại cần kép cao 2m, vươn 1,5m (tương đương cần đèn CK02-Slighting)10cần
43Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 14m - D120 - 5mm + Lọng tròn lắp 8 đèn2cột
44Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 160W (tương đương loại Katrina-SL15B-160W)20đèn
45Cung cấp, lắp đặt đèn pha bóng Led 200W (tương đương loại Nora-FL9B-200W)16đèn
46Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A1tủ
47Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A)12bảng
48Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 6A36cái
49Lắp cửa cột12cửa
50Đánh số cột thép1,210cột
51Thí nghiệm aptomat, dòng điện 1cái
52Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 (chiều dài cáp 0,063100m
53Ghíp GN-2BL đấu nối cấp nguồn8cái
54Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m)6,319100m
55Luồn cáp ngầm cửa cột24đầu cáp
56Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm21đầu cáp
57Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm224đầu cáp
58Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn4,6100m
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
G Đảm bảo ATGT phục vụ thi công
1Đào móng trụ hàng rào ngăn cách, đất cấp II15,041m3
2Bê tông móng trụ hàng rào ngăn cách, M150 đá 2x415,04m3
3Sản xuất cấu kiện thép trụ hàng rào ngăn cách (Thời gian tính khấu hao VLC vào công trình 4 tháng)1,5593tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép trụ hàng rào ngăn cách1,5593tấn
5Sản xuất thanh giằng ngang hàng rào ngăn cách (Thời gian tính khấu hao VLC vào công trình dự kiến 4 tháng)2,4747tấn
6Lắp dựng kết cấu thép giằng ngang hàng rào ngăn cách2,4747tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào ngăn cách bằng tôn múi Suntek 0,4ly (Thời gian tính khấu hao VLC vào công trình dự kiến 4 tháng)10,17100m2
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung tường rào4,034tấn
9Đèn báo hiệu (tính khấu hao 50%)4bộ
10Mặt biển báo hình tam giác cạnh 1260, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 (tính khấu hao 50%)1cái
11Mặt biển báo hình chữ nhật diện tích0,381m2
12Mặt biển báo hình chữ nhật diện tích>1,6m2 và 14,04m2
13Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ (tính khấu hao 50%)32,87m
14Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tam giác, móng BTXM M150 đá 2x41cái
15Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật phản quang, móng BTXM M150 đá 2x43cái
16Nhân công đảm bảo an toàn giao thông120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
3 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại1
4 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi các loại1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
6 Máy nén khí Máy nén khí các loại1
7 Búa căn Búa căn các loại1
8 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa các loại1
9 Máy rải Máy rải các loại1
10 Máy xúc Máy xúc các loại1
11 Ô tô tự đổ Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm2
12 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông các loại2
13 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông các loại2
14 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại2
15 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->