Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T) QL.5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T) QL.5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 15:50:00 đến ngày 2022-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,443,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T) QL.5 Xây dựng đường gom dọc QL.5 đoạn Km14+320-Km14+740 (T) và cải tạo 02 nút giao hiện có tại Km14+320 (T) và Km14+740 (T)/QL.5 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Trụ sở HĐND - UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trụ sở HĐND - UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 20cm | 1,881 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 584,78 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Đất cấp I | 4.326,187 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường - Đất cấp II | 3.142,471 | m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,6333 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất hữu cơ dải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,5733 | 100m3 | |
| 7 | Đào cải mương - Đất cấp II | 1.246,884 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Đất cấp I | 40,7068 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Đất cấp II | 31,1375 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đổ đi, cự ly 5km | 5,9844 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,7641 | 100m3 | |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không rệt, cường độ chịu kéo R=15kN/m | 35,6951 | 100m2 | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không rệt, cường độ chịu kéo R=25kN/m | 44,0785 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 31,7221 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 19,5334 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | 10,2159 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | 6,4854 | 100m3 | |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 42,7118 | 100m2 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 42,7966 | 100m2 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 45,4257 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 43,5061 | 100m2 | |
| 22 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,3cm | 0,0848 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,4cm | 1,75 | 100m2 | |
| 24 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 9,96 | m3 | |
| 25 | Bê tông lề gia cố, M200, đá 2x4 | 33,19 | m3 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông viên đảo di động, dải phân cách đúc sẵn | 0,631 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép viên dải phân cách, ĐK ≤10mm | 0,1912 | tấn | |
| 3 | Bê tông viên đảo di động, dải phân cách đúc sẵn M200, đá 1x2 | 5,89 | m3 | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1133 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1133 | tấn | |
| 6 | Dán màng phản quang biển chỉ dẫn, màng 3M-seri 3900 | 4,49 | m2 | |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông viên đảo di động, dải phân cách bằng sơn phản quang các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,83 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt viên đảo di động bằng cần cẩu | 42 | cấu kiện | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D875, cột D89 cao 3,1m, móng BTXM M150 đá 2x4 | 5 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875, cột D89 cao 3,1m, móng BTXM M150 đá 2x4 | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D1260, cột D89 cao 3,5m, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 1260, cột D89 cao 3,35m, móng BTXM M150 đá 2x4 | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x2,4m, 02 cột cao 3,95m, móng BTXM M150 đá 2x4 | 2 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo báo phản quang: Biển chữ nhật 2,0x3,2m, 02 cột cao 4,45m, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 201,95 | m2 | |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22,32 | m2 | |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ tôn lượn sóng, M150, đá 2x4 | 8,414 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,15x0,15x1,125m | 38 | cái | |
| 19 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | 36 | viên | |
| 20 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 1,2452 | tấn | |
| 21 | Sản xuất tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng | 1,6458 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 1,38 | m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang | 47 | cái | |
| 24 | Thùng giảm chấn nhựa HDPE kích thước LxWxH=(2,45x0,6x1)m | 1 | cái | |
| 25 | Đổ cát vào thùng giảm chấn | 1,47 | m3 | |
| 26 | Bộ đèn tín hiệu giao thông chớp vàng năng lượng mặt trời (Bao gồm: cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 3,8m dày 3ly + Khung móng 4M16x240x240x525 + Đèn Led nháy vàng D300, tấm panel năng lượng mặt trời 20W/0,5A, pin sạc 7Ah/12V...lắp đặt đồng bộ) | 2 | bộ | |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC: | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | 1,0247 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4 | 20,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 7,249 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | 43,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | 0,504 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200, đá 1x2 | 4,2 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa 18x37x100cm | 676 | m | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa 18x37x25cm | 12,5 | m | |
| 9 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 84,06 | m2 | |
| 10 | Sơn trắng đỏ phản quang viên bó vỉa | 344,25 | m2 | |
| D | KÈ ỐP MÁI: | |||
| 1 | Đào móng kè - Đất cấp I | 126,829 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4264 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố móng kè - Đất cấp I | 74,8125 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | 89,26 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 83,79 | m3 | |
| 6 | Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 243,43 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 20,81 | m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | 0,27 | 100m | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ R=15kN/m bọc đầu ống thoát nước | 2,43 | m2 | |
| E | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,82 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tấm đan | 2,84 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống - Cấp đất II | 710,971 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố móng cống - Cấp đất I | 133,51 | 100m | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 64,12 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga, hố thu | 0,1702 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống | 2,9288 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống, hố ga M150, đá 2x4 | 123,48 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống, hố ga | 5,703 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150, đá 2x4 | 30,37 | m3 | |
| 11 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 1,9574 | tấn | |
| 12 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 3,9881 | tấn | |
| 13 | Cốt thép bậc lên xuống hố ga, ĐK >18mm | 0,2272 | tấn | |
| 14 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | 49,08 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn | 0,7249 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép hố thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1,5714 | tấn | |
| 17 | Cốt thép hố thu đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 0,6469 | tấn | |
| 18 | Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 | 6,92 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu đổ tại chỗ | 0,1681 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 0,4836 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,1222 | tấn | |
| 23 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 1,5975 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 11,58 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,1423 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,2652 | tấn | |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 1,5042 | tấn | |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 3,03 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 4 | cấu kiện | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 22 | cấu kiện | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 26 | cấu kiện | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite kích thước 500x900, tải trọng C~25T | 26 | bộ | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D800 | 620 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1500-TT TC, đoạn ống dài 2,5m | 16 | đoạn ống | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1500-TT TC, đoạn ống dài 1,0m | 8 | đoạn ống | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1000-TT TC, đoạn ống dài 2,5m | 16 | đoạn ống | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D1000-TT TC, đoạn ống dài 1,0m | 1 | đoạn ống | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D800-TT TC, đoạn ống dài 2,5m | 110 | đoạn ống | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT M300 D800-TT TC, đoạn ống dài 1,0m | 35 | đoạn ống | |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1500mm | 18 | mối nối | |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm | 16 | mối nối | |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 - Đường kính 800mm | 133 | mối nối | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN200 | 1,545 | 100m | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC DN200 | 4 | cái | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn - Cấp đất I | 20,3008 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | 0,496 | 100m2 | |
| 3 | Khung móng 8M24x1375 | 2 | bộ | |
| 4 | Khung móng tủ 4M20x300x300 | 10 | bộ | |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng cột đèn, ĐK ≤10mm | 0,0116 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng cột đèn, ĐK ≤18mm | 0,0948 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 11,9376 | m3 | |
| 9 | Cọc tiếp địa an toàn R1C thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | 13 | cọc | |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tai bắt và dây tiếp địa an toàn R1C | 18,9088 | kg | |
| 11 | Làm tiếp địa an toàn R1C cho cột điện, tủ điện | 13 | bộ | |
| 12 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nối tiếp địa liên hoàn (chiều dài >350m) | 6,319 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa liên hoàn | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa | 0,03 | 100m | |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa R1C | 13 | vị trí | |
| 16 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | 12 | cọc | |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tai bắt và dây tiếp địa lặp lại trung tính | 25,12 | kg | |
| 18 | Dây Cu/PVC - 1x10mm2 nối trung tính cột điện | 9 | m | |
| 19 | Dây Cu/PVC - 1x25mm2 nối trung tính tủ điện | 4 | m | |
| 20 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa lặp lại | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 đấu nối dây tiếp địa lặp lại | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa lặp lại trung tính | 0,345 | 100m | |
| 23 | Bulong M10x50 | 4 | cái | |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 4 | bộ | |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa RLL | 4 | vị trí | |
| 26 | Đào hào cáp - Cấp đất I | 133,8632 | m3 | |
| 27 | Cắt mặt hè BTXM hiện trạng dày trung bình 10cm | 3,122 | 100m | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu BTXM hè hiện trạng | 7,805 | m3 | |
| 29 | Đào hào cáp - Cấp đất III | 49,952 | m3 | |
| 30 | Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp | 47,6811 | m3 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | 6,122 | 100m | |
| 32 | Ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m) | 450,912 | kg | |
| 33 | Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cáp | 0,671 | 100m | |
| 34 | Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầm | 4,966 | 1000v | |
| 35 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 1,0658 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng) | 0,132 | 100m3 | |
| 37 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | 1,1036 | 100m2 | |
| 38 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 28 | mốc | |
| 39 | Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ | 0,128 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | 0,128 | m3 | |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 8m - D78 - 4mm | 10 | cột | |
| 42 | Cung cấp, lắp cần đèn thép, loại cần kép cao 2m, vươn 1,5m (tương đương cần đèn CK02-Slighting) | 10 | cần | |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 14m - D120 - 5mm + Lọng tròn lắp 8 đèn | 2 | cột | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 160W (tương đương loại Katrina-SL15B-160W) | 20 | đèn | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha bóng Led 200W (tương đương loại Nora-FL9B-200W) | 16 | đèn | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A | 1 | tủ | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A) | 12 | bảng | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 6A | 36 | cái | |
| 49 | Lắp cửa cột | 12 | cửa | |
| 50 | Đánh số cột thép | 1,2 | 10cột | |
| 51 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 (chiều dài cáp | 0,063 | 100m | |
| 53 | Ghíp GN-2BL đấu nối cấp nguồn | 8 | cái | |
| 54 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 trong ống bảo vệ (chiều dài cáp >350m) | 6,319 | 100m | |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 24 | đầu cáp | |
| 56 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | 1 | đầu cáp | |
| 57 | Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | 24 | đầu cáp | |
| 58 | Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | 4,6 | 100m | |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| G | Đảm bảo ATGT phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào móng trụ hàng rào ngăn cách, đất cấp II | 15,04 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ hàng rào ngăn cách, M150 đá 2x4 | 15,04 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép trụ hàng rào ngăn cách (Thời gian tính khấu hao VLC vào công trình 4 tháng) | 1,5593 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép trụ hàng rào ngăn cách | 1,5593 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thanh giằng ngang hàng rào ngăn cách (Thời gian tính khấu hao VLC vào công trình dự kiến 4 tháng) | 2,4747 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép giằng ngang hàng rào ngăn cách | 2,4747 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào ngăn cách bằng tôn múi Suntek 0,4ly (Thời gian tính khấu hao VLC vào công trình dự kiến 4 tháng) | 10,17 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung tường rào | 4,034 | tấn | |
| 9 | Đèn báo hiệu (tính khấu hao 50%) | 4 | bộ | |
| 10 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 1260, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 (tính khấu hao 50%) | 1 | cái | |
| 11 | Mặt biển báo hình chữ nhật diện tích | 0,381 | m2 | |
| 12 | Mặt biển báo hình chữ nhật diện tích>1,6m2 và | 14,04 | m2 | |
| 13 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ (tính khấu hao 50%) | 32,87 | m | |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo tam giác, móng BTXM M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt, tháo dỡ cột và biển báo chữ nhật phản quang, móng BTXM M150 đá 2x4 | 3 | cái | |
| 16 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | 120 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã đã tham gia ít nhất 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp các loại | 1 |
| 4 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi các loại | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Máy nén khí các loại | 1 |
| 7 | Búa căn | Búa căn các loại | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa các loại | 1 |
| 9 | Máy rải | Máy rải các loại | 1 |
| 10 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Xe cẩu tự hành các loại, còn hạn đăng kiểm | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông các loại | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi