Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132699-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211297747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 16:14:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,624,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.937119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9874238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.274.644.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.274.644.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 9-10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông tổ dân phố Vực Vòng, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đặc - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V81,66m3
2Đào đất không thích hợp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V151,131m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V65,221m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,731m3
5Đào khuôn mới - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.036,241m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V245,57m3
7Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4557100m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ô tô tự đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4557100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V786,48m3
10Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V511,212m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4884100m3
12Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.403,492m3
13CPĐD loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2473100m3
14CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6166100m3
15Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương CSS1 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0103100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9849100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ cự ly ≤ 23kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9849100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,0103100m2
19Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3m3
20Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
21Vữa đệm bó vỉa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m2
22Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
23VK cho BT viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302100m2
24VK cho BT lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19510 tấn/1km
28Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,99m
29Hoàn trả hè bằng gạch Block tự chèn tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m2
30Tháo dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,55cấu kiện
31Tháo dỡ gạch Block tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương V71,13m2
32Cát đệm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
B HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Cột biển D80 cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Bục đảo bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,65m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V948,391m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5486100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,54m3
4Ván khuôn rãnh (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2743100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9226tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7301tấn
7Bê tông CK rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V154,93m3
8Vữa xi măng mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,8m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0657100m2
10Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3715tấn
11Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7349tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V63,61m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.7241 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.7241 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,63410 tấn/1km
16Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V862cái
17Lắp đặt tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V8621cấu kiện
18Ván khuôn bịt đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
19Bê tông bịt đầu rãnh - M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
20Cọc tre gia cố đáy cọc dài 2,5m mật độ cọc 25cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,3575100m
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5909100m2
22Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,37m3
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1951 đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V194mối nối
25Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V144,111m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1483100m2
29Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,49m3
30Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,31m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,76m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,56m2
34Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2059100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4774100m2
36Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3302tấn
37Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4436tấn
38Thép cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107tấn
39Tấm thu nước bằng Composite (KT: 0,67x0,38x0,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13tấm
40Tấm nắp ga bằng Composite thu nước tải trọng C (KT: 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tấm
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82810 tấn/1km
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
45Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
46Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,15m3
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
50Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4664100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1562100m3
52Đóng cọc tre, D6-8 dài 2,5m, 25 cọc/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7875100m
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
55Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17mối nối
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7943100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0755100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715100m3
D ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
2Sơn trắng đỏ cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
3Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Biển chữ nhật KT 800x1400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cột biển báo D80 cao 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cột biển báo D80 cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
11Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
12Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Người điều hành giao thông (NC3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180công
15Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Điện năngMô tả kỹ thuật theo Chương V972Kwh
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4561m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,733m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
8Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
9Bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
10Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
13Dây cáp Al/XLPE 4x95mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
14Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hộ dân bị thiếu do di chuyển cột tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
20Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Khóa néo cáp 4x25-70-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Tấm ốp cột fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Đai thép không rỉ + đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Ghip GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Ghíp A-3Bulol 25-120 nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Kẹp xiết bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
28Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái 
29Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái 
30Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn 
31Tháo dỡ cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
32Tháo rỡ dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
33Tháo hạ công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Tháo hạ công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
36Ca xe cẩu vận chuyển cột 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
37Ô tô tải thùng 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
F PHẦN CHIẾU SÁNG:
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
4Khung móng cột M16x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
6Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
8Dây thép mã kẽm nhóng nóng D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,51kg
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,841m3
10Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9536100m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,5m3
12Cát đen rải nền:Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,5m3
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo Chương V2,981000 viên
14Gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo Chương V2.980viên
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,894100m2
16Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,3333m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V74,5m3
19Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
22Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
23Cát đen rải nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
24Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061000 viên
25Gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo Chương V60viên
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
27Băng báo hiệu cáp ngâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
28Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m
29Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D75.6 dầy 2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,428kg
30Lắp đặt ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
31Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
32Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821m3
33Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
34Khung móng tủ M16x600x350x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m2
36Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
38Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
39Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V376m
40Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V376m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 (dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
42Cột bát giác, tròn côn H=6m, dày 3,5mm, bích đế 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
43Đèn Led 40W Dim 3-5 cấp công suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
45Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,410 đầu cốt
47Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V241 đầu cáp
48Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
49Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cửa
50Giá cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
52Ô tô tải vận chuyển TB 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.937119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9874238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.274.644.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.274.644.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.51
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
3 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Công suất 9-10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Lu rung Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Lu bánh lốp Công suất 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy cắt uốn Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy ủi Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->