Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 16:14:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,624,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.937119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9874238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.274.644.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.274.644.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 9-10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Nâng cấp, cải tạo đường giao thông tổ dân phố Vực Vòng, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Duy Tiên.
Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Điện thoại 02263.550.135, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,66 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,13 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,22 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,73 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn mới - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.036,24 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,57 | m3 |
| 7 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4557 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ô tô tự đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4557 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,48 | m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp nền đường K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,212 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4884 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.403,492 | m3 |
| 13 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2473 | 100m3 |
| 14 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6166 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương CSS1 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0103 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9849 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ cự ly ≤ 23km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9849 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0103 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3 | m3 |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 21 | Vữa đệm bó vỉa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 23 | VK cho BT viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 24 | VK cho BT lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m |
| 29 | Hoàn trả hè bằng gạch Block tự chèn tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,55 | cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,13 | m2 |
| 32 | Cát đệm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| B | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột biển D80 cao 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục đảo bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,39 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5486 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2743 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9226 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7301 | tấn |
| 7 | Bê tông CK rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,93 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,8 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0657 | 100m2 |
| 10 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3715 | tấn |
| 11 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7349 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,61 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,634 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn bịt đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bịt đầu rãnh - M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 20 | Cọc tre gia cố đáy cọc dài 2,5m mật độ cọc 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,3575 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5909 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,37 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | 1 đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | mối nối |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,11 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | m3 |
| 30 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,31 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,56 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 36 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | tấn |
| 37 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4436 | tấn |
| 38 | Thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | tấn |
| 39 | Tấm thu nước bằng Composite (KT: 0,67x0,38x0,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | tấm |
| 40 | Tấm nắp ga bằng Composite thu nước tải trọng C (KT: 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tấm |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 46 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 50 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4664 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, D6-8 dài 2,5m, 25 cọc/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7875 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7943 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0755 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật KT 800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80 cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cột biển báo D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 11 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Người điều hành giao thông (NC3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 15 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | Kwh |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 13 | Dây cáp Al/XLPE 4x95mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hộ dân bị thiếu do di chuyển cột tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Khóa néo cáp 4x25-70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tấm ốp cột fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Ghip GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Ghíp A-3Bulol 25-120 nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 31 | Tháo dỡ cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 32 | Tháo rỡ dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 33 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 36 | Ca xe cẩu vận chuyển cột 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 37 | Ô tô tải thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| F | PHẦN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M16x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Dây thép mã kẽm nhóng nóng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,51 | kg |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9536 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m3 |
| 12 | Cát đen rải nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 1000 viên |
| 14 | Gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.980 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,3333 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m3 |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m3 |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 23 | Cát đen rải nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1000 viên |
| 25 | Gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Băng báo hiệu cáp ngâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D75.6 dầy 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,428 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 31 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 32 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 34 | Khung móng tủ M16x600x350x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 36 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 38 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 (dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 42 | Cột bát giác, tròn côn H=6m, dày 3,5mm, bích đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cột |
| 43 | Đèn Led 40W Dim 3-5 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 45 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 48 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cửa |
| 50 | Giá cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Ô tô tải vận chuyển TB 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.937119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9874238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.274.644.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.637.322.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.274.644.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Công suất 9-10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Lu rung | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp | Công suất 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Xe tải gắn cẩu | Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi