Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132629-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 16:07:00 đến ngày 2022-01-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn */ Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >= 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo (02 bộ tương đương 84 khung + 84 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Trường TH Nguyễn Công Trứ, xã H’Bông, huyện Chư Sê
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê - 14 Lê Duẩn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.851.908; Fax: 02693.851.908
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tứ Gia. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Sê; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Vina Consu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vina Consu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê - 14 Lê Duẩn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.851.908; Fax: 02693.851.908


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê - 14 Lê Duẩn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.851.908; Fax: 02693.851.908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 10 phòng phần xây lắp
1San dọn mặt bằng thi côngChương V yêu cầu về kỹ thuật5,17100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,6104100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,5068m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngChương V yêu cầu về kỹ thuật23,3433m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật71,0115m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,0049tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2,3899tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật1,4679100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,4408m3
12Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,7273m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,002m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,6842100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2783tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1292tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0714tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,1526100m3
19Đất đắp nềnChương V yêu cầu về kỹ thuật137,9872m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,798710m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 5km (đường loại 3)Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,798710m3/1km
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật66,6946m2
23Quét nước xi măng 2 nước chân móngChương V yêu cầu về kỹ thuật66,6946m2
24Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnChương V yêu cầu về kỹ thuật37,65m3
25Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót sânChương V yêu cầu về kỹ thuật6,112m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,3883m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,83m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,7272100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6395tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2886tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8647tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật45,6784m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,1767100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0084tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,1369tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2479tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật50,4532m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8516100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,929tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4135tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,3933m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,727100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2669tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,851tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,2118m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4207100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9142tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2055tấn
49Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽmChương V yêu cầu về kỹ thuật633,04md
50Đà trần thép hộp 60*30*1,2 mạ kẽmChương V yêu cầu về kỹ thuật401,4md
51Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật2,684tấn
52Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemChương V yêu cầu về kỹ thuật5,5711100m2
53Đóng trần tôn mạ màu dày 3zemChương V yêu cầu về kỹ thuật2,7356100m2
54Nẹp nhựa trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật240,4md
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật166,9706m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7809m3
57Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.000,072m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật418,216m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2:Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,99m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật210m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật256,0891m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật410,944m2
64Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật242,07m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật327,4m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Chương V yêu cầu về kỹ thuật139m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,2m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật237,42m
69Kẻ ron âmChương V yêu cầu về kỹ thuật27,2m
70Đắp biểu tượng quyển sãnh+ bútChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Chi tiết trang trí đầu hồiChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật1.850,2247m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật1.571,23m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật731,844m2
75Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật43,4m2
76Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật50,8m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật176,5364m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật45,494m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật55,16m2
80Đắp ú bằng VXM mác 75 KT:450*450Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
81Bản lề cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật440cái
82Chốt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật160cái
83Tay nắm cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật160cái
84Kính trắng dày 5lyChương V yêu cầu về kỹ thuật123,2m2
85Ron kínhChương V yêu cầu về kỹ thuật944,4md
86Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6667tấn
87Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép laChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3271tấn
88Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,6329tấn
89ổ khoá cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật208,512m2
91Gia công lan can thép ốngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2227tấn
92Lắp dựng lan can sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật19,948m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật432,9717m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,092100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật28cái
96Cầu chắn rác D90Chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,546100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
99Cầu chắn rác D114Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
100Cùm ống d90 bằng inoxChương V yêu cầu về kỹ thuật56cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,56100m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,0936m3
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,6682tấn
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,0018100m2
B Nhà học 10 phòng phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật60bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Lắp đặt công tắc đơnChương V yêu cầu về kỹ thuật74cái
4Lắp công tắc đảo chiềuChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoChương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
7cầu chì 5AChương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt dây đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật160m
13Lắp đặt dây đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật250m
14Lắp đặt dây đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật60m
15Lắp đặt dây đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật180m
16Lắp đặt dây đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật450m
17Lắp đặt dây đơn Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.450m
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mmChương V yêu cầu về kỹ thuật550m
19Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Lắp đặt hộp phân dâyChương V yêu cầu về kỹ thuật20hộp
21Lắp đặt puli sứChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật28hộp
23Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật20hộp
24Lắp đặt các loại đèn exitChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp ổ cắm loại ổ cắm nguồnChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 */ Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 người có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.55
3 Công nhân 20 có kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
2 Máy trộn bê tông =>250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
3 Máy đầm dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
5 Ô tô tự đổ >= 10 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
6 Dàn giáo (02 bộ tương đương 84 khung + 84 chéo) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->