Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132818-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 16:38:00 đến ngày 2022-01-25 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,639,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu để xác định tính chất, quy mô công trình; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình giao thông trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp tương ứng;+ Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông do Sở xây dựng cấp+ Kê khai "Kinh nghiệm trong các công việc tương tự" đáp ứng số năm yêu cầu và cung cấp các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp tương ứng;+ Kê khai "Kinh nghiệm trong các công việc tương tự" đáp ứng số năm yêu cầu và cung cấp các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư Kinh tế hoặc Cử nhân ngành Kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Kê khai "Kinh nghiệm trong các công việc tương tự" đáp ứng số năm yêu cầu và cung cấp các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, kèm theo, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường vào khu di tích lịch sử đền Ngọc Điền, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP đầu tư và tư vấn xây dựng An Mến. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đơn vị thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Nguyên. Đại diện: Cao Xuân Bình – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BTXM
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo y/c kĩ thuật tại Chương V197,45051m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo y/c kĩ thuật tại Chương V37,5156100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo y/c kĩ thuật tại Chương V39,4901100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo y/c kĩ thuật tại Chương V39,4901100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V17,8441m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V3,3904100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V3,5688100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V3,5688100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo y/c kĩ thuật tại Chương V20,45m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,2045100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,2045100m3/1km
12Tiền mua đất mỏ Hưng Phú cự ly vận chuyển 15,5KmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V16.797,9505m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo y/c kĩ thuật tại Chương V6,1427100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo y/c kĩ thuật tại Chương V116,7122100m3
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo y/c kĩ thuật tại Chương V22,1873m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V22,1911100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo y/c kĩ thuật tại Chương V66,57m3
18Rải ni lon chống mất nướcTheo y/c kĩ thuật tại Chương V2.219,11m2
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1,963100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V520,76m3
21Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V4,9100m
22Đánh bóng mặt đườngTheo y/c kĩ thuật tại Chương V2.416,57m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,4905100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1,47m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,4905100m2
26Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,132100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V24,23m3
28Xoa mặt tạo phẳng, nhámTheo y/c kĩ thuật tại Chương V49,05m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V29,71m3
30Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V297,1m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V6m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V30m2
33Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo y/c kĩ thuật tại Chương V3,25m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,515100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1001cấu kiện
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V5m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V6,6581m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,5992100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,6658100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,6658100m3/1km
41Tiền mua đất mỏ Hưng PhúTheo y/c kĩ thuật tại Chương V63,1966
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo y/c kĩ thuật tại Chương V0,4622100m3
43Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V105,49m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo y/c kĩ thuật tại Chương V41,99m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V29,88m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo y/c kĩ thuật tại Chương V6,64m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1,328100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V12,94m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V51,75m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V2,93m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,069100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V3,28m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,069100m2
B THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V6,0541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,5449100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,6054100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,6054100m3/1km
5Tiền mua đất mỏ Hưng PhúTheo y/c kĩ thuật tại Chương V28,7543
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo y/c kĩ thuật tại Chương V0,2103100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V19,8m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,99100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V61,18m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1,8335tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1,8434tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V4,752100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo y/c kĩ thuật tại Chương V21,78m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1,0692100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo y/c kĩ thuật tại Chương V2,9007tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1981cấu kiện
C CỐNG BẢN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V2,5768100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V2,5768100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo y/c kĩ thuật tại Chương V2,5768100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo y/c kĩ thuật tại Chương V2,0606100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo y/c kĩ thuật tại Chương V61,99m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V175,23m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V11,44m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo y/c kĩ thuật tại Chương V1,0628100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V6,8655100m2
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,59tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,814tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo y/c kĩ thuật tại Chương V11,9m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo y/c kĩ thuật tại Chương V4,85m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo y/c kĩ thuật tại Chương V0,5424100m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo y/c kĩ thuật tại Chương V21m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo y/c kĩ thuật tại Chương V581cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu để xác định tính chất, quy mô công trình; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình giao thông trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp tương ứng;+ Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông do Sở xây dựng cấp+ Kê khai "Kinh nghiệm trong các công việc tương tự" đáp ứng số năm yêu cầu và cung cấp các tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp tương ứng;+ Kê khai "Kinh nghiệm trong các công việc tương tự" đáp ứng số năm yêu cầu và cung cấp các tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách thiết bị 1 Kĩ sư Kinh tế hoặc Cử nhân ngành Kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Kê khai "Kinh nghiệm trong các công việc tương tự" đáp ứng số năm yêu cầu và cung cấp các tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, kèm theo, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt, kèm theo đăng kí xe hoặc hóa đơn mua bán cùng chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->