Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư sản xuất Thùng khói, Hộp khói ĐVCN năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư sản xuất Thùng khói, Hộp khói ĐVCN năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng và Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 18:33:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,671,065 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm bảy mươi mốt nghìn sáu mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Antraxen KT | 1.227 | Kg | - Dạng bánh màu đen, mùi đặc trưng - Nhiệt độ NC: 216°C - Nhiệt độ sôi: 342 °C - Không tan trong nước, - Tan trong benzen, etanol, ete. | ||
| 2 | Kali clorat 99.5% | 2.897 | Kg | - Ngoại quan bột trắng tan nhiều trong nước nóng - Khối lượng riêng: 2,32g/cm3 - Nóng chảy 356 0C - Sôi: 400 0C - Đóng bao: 25Kg | ||
| 3 | Amoni clorua 99.5% | 2.413 | Kg | - Bột màu trắng, không mùi - Khối lượng riêng: 1,5274g/cm3 - Nóng chảy ở: 338 độ C - Sôi: 520 độ C | ||
| 4 | Bột Mg 98% | 62 | Kg | - Hàm lượng: 98% - Dạng bột màu ánh kim xám - Nhiệt độ nóng chảy: 923 K (650 °C, 1202 °F) -Nhiệt độ sôi: 1363 K (1091 °C, 1994 °F) | ||
| 5 | Bột nhôm (Merck) | 62 | Kg | - Dạng bột ánh kim màu nâu - Hàm lượng Fe2O3> 99,5% - Hàm lượng Cl | ||
| 6 | Bột oxyt sắt ( Fe2O3) 99,5% | 15 | Kg | - Ngoại quan dạng bột mịn mầu nâu đỏ tươi hoặc nâu đậm - Không mùi - Khối lượng riêng: 5, - Mầu bạc ánh kim - Nhiệt độ lưu trữ: 150C-250C - Điểm nóng chảy: 660,3 °C | ||
| 7 | Bari nitrat [Ba(NO3)2] | 324 | Kg | - Bền ngoài: Tinh thể màu trắng - Mùi: Không mùi -Khối lượng riêng: 3.24 g/cm3 - Điểm nóng chảy: 592 °C (865 K; 1.098 °F) (phân hủy) - Độ hoà tan trong nước: + 4.95 g/100 mL (0 °C) + 10.5 g/100 mL (25 °C) + 34.4 g/100 mL (100 °C) - Chiết suất (nD): 1.5659 | ||
| 8 | Axit sunfuric đặc PA | 3 | Lít | - Hàm lượng axit sunfuric (H2SO4), %, không nhỏ hơn: 96-98 - Hàm lượng các chất còn lại sau khi nung, %, không quá: 0,0006 -Hàm lượng clorua (Cl), %, không quá: 0,00002 - Hàm lượng nitrat (NO3), %, không quá: 0,0001 | ||
| 9 | ống chuẩn Na2S2O3 0.1N(merck) | 9 | Ống | Khối lượng riêng: 1.0002 g/cm3 (20°C) - Giá trị pH : 13 (H₂O, 20°C) | ||
| 10 | Ống chuẩn NaOH (Merck) | 9 | Ống | Khối lượng riêng: 1.030 g/cm3 (20°C) - Giá trị pH : 14 (H₂O, 20°C) | ||
| 11 | Phenol phtalein (Merck) | 20 | Kg | - Khối lượng riêng: 1.277 g cm−3, at 32 °C - Điểm nóng chảy: 260°C | ||
| 12 | Rượu etylic PA | 16 | Lít | - Hình dạng bên ngoài: Chất lỏng, không màu - Tan vô hạn trong nước - Sôi ở : 78,3oC | ||
| 13 | Formandehyt (TKPT) | 9 | Lít | Tỷ trọng: 1g/m3 - Độ hoà tan trong nước: 100g/100ml(20oC) - Điểm nóng chảy: 117oC(156 K) - Điểm sôi: 19,3oC(253,9K) | ||
| 14 | KI (PA) Merck | 18 | Kg | - Dang tinh bột màu trắng hoặc ngà vàng - Hàm lượng 99% - Điểm nóng chảy: 113.70C - Điểm sôi: 184.40C | ||
| 15 | Than hoạt tính: 0,8¸2 mm | 90 | Kg | - Hình dạng bên ngoài: bột mịn màu đen - Kích thước: 0,8mm | ||
| 16 | Chất lắng cặn PAC | 70 | Kg | - Công thức phân tử: {Al2(OH)nCl6-n.xH2O}m - Màu sắc: Vàng nghệ, chanh, nâu đất - Trạng thái: Hạt nhỏ mịn - Nồng độ (%): 27->30 - Đóng gói: 25 kg/bao | ||
| 17 | Sáp nến | 25 | Kg | - Chất màu trắng, không mùi, dạng khối. - Điểm nóng chảy: 47oC ÷ 65oC - Không tan trong nước Hàm lượng dầu ≤ 0,75% | ||
| 18 | Phèn nhôm | 40 | Kg | - Hàm lượng: . 99% - Hàm ẩm: | ||
| 19 | Calcium hypochloride dạng bột | 50 | Kg | - Hình dạng bên ngoài: Dạng bột trắng - Tỷ trọng: 2.35 g/cm3 (20 °C) - Độ nóng chảy : 100 °C (212 °F; 373 K) - Điểm sôi : 175 °C (347 °F; 448 K) | ||
| 20 | Keosilicon | 25 | Hộp | - Thời gian khô bề mặt: 20 phút - Thời gian lưu hóa: 7 – 14 ngày - Độ cứng (Shore A): 28 - Nhiệt độ sử dụng: -50 oC đến 150 oC - Đóng gói: Chai 300 ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi