Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình: Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132771-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thành uỷ Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình: Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220130357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 16:53:00 đến ngày 2022-01-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,683,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.025368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4050737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 3.278.505.000đồng. Trong đó: - 01 Hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có hạng mục công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 3.278.505.000 đồng. (hoặc) 02 Hợp đồng: Trong đó.+ 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị là ≥ 2.562.766.500 đồng.+ 01 Hợp đồng công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 715.738.500 đồng.(Hợp đồng tương tự phải có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.278.505.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách điện: 01 người+ Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công và an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Thành uỷ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình: Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai
Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thành uỷ Lào Cai , địa chỉ: 268 đường Hoàng Liên , P. Kim Tân, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn KTXD Tây Bắc Á. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai.


- Bên mời thầu: Thành uỷ Lào Cai , địa chỉ: 268 đường Hoàng Liên , P. Kim Tân, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3830 876./ Fax: (0214) 3830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ THÀNH ỦY LÀO CAI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,171m3
2Bê tông nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,336m3
3Lát nền hè bằng đá xẻ thô Thanh Hóa KT 150x150x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116,7m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,504m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,828m3
6Đào đất rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,8321m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,175m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,31m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,404m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,34m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,34m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,892m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,521tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1681 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,31m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,503m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,503m3
19Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,892m3
20Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V187,125m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,425m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,393m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,292m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,431m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,179m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,23m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,2m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,416m3
29Cạo tẩy vệ sinh rêu mốc mặt kèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V317,78m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V317,8m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V317,78m2
32Ốp đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa 100x200x15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V317,8m2
33Cạo tẩy vệ sinh rêu mốc mặt kèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,44m2
34Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5941 lỗ khoan
35Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,55m3
36Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,44m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5321m3
39Đào móng rãnh thoát nướcbằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,291100m3
40Đắp cát nền móng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,331m3
41Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,042m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,544m2
43Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,016m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,005m3
46Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,827m3
47Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,289m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,381m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,409m2
52Công tác ốp đá granit xanh đen băm mặt Thanh Hóa 100x200x15 mặt ngoài tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,483m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,965m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,969m2
55Sơn tường rào, trụ hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V165,374m2
56Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,107tấn
57Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.107kg
58Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,91tấn
59Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.910kg
60Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146,764m2
61Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07tấn
62Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70kg
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,033m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,826m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,826m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,123m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2851m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,653m3
69Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,037m3
70Ván khuôn gỗ rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067100m2
71Tấm gang 960x530 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10tấm
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101 cấu kiện
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,168m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024m3
77Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V484m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,4m3
79Lát nền đá xẻ thô thanh hóa 150x150x30, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V484m2
80Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,76m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,718100m3
82Công vệ sinh rêu mốc thành bể, vòi phun đặt chậu hoa (NC 3/7)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Công
83Sản xuất lan can trên bể cảnh bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,872tấn
84Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V872kg
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,882m2
86Đục lỗ 100x100 chân lan can trên bể cảnh để lắp lan can (tính bằng 25% tiết diện lỗ ≤0,04m2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68lỗ
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068m3
88Chậu hoa treo trên đài phu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180cái
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,877m3
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,143m3
91Làm mới cổng xếp INOX tự động (chưa bao gồm motor): Thanh chính 50x50x0,6mm, thanh phụ 36x36x0,6mm, bánh xe cao xu PA không mònTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,12md
92Motor và bộ điều khiển: Màn hình led điện tử, nguồn điện 220VAC/50HZ, Công suất 370-420W; mô men xoắn 28,8N.m, tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
93Công sửa bậc tam cấp cũ sau khi tháo dỡ thành cốt làm bậc tam cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Công
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7611m3
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,145100m3
96Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,963m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuyel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,828m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,139m3
99Bê tông lót nền cổng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,862m3
100Lát nền, sàn đá granit khò lửa 300x300x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,767m2
101Lát nền, sàn đá granit khò lửa 355x600x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,528m2
102Lát đá khò lửa 355x600x30 bậc lênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,664m2
103Ốp đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa 100x200x15, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,025m2
104Đắp đất bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,813m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,175m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,381m3
108Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m2
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189m3
110Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,416m3
111Lát Đá Granite dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,044m2
112Sản xuất cột bằng thép INOX 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06tấn
113Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06tấn
114Phụ kiện cột cờ: Ròng rọc inox+ kẹp inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
115Lá cờ tổ quốc 1,2x1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
116Cáp kéo cờ: cáp lụa bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24m
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036100m3
118Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,19m3
119Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,199m3
120Xây móng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,061m3
121Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,182m3
122Ốp đá granit tự nhiên màu mận chín vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,98m2
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m3
124Chữ địa chỉ trên biển tên trụ sở bằng INOX màu đồng cao 100: "268 - HOÀNG LIÊN-P.KIM TÂN- THÀNH PHỐ LÀO CAITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36chữ
125Lô gô Đảng bằng INOX màu đồng cao 350: lo go "BÚA LIỀM"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
126Chữ tên trụ sở trên biển tên trụ sở bằng INOX màu đồng cao 250: "TRỤ SỞ THÀNH ỦY LÀO CAI"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18chữ
127Phá dỡ nền lát đá 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72m2
128Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,528m3
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7841m3
130Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142100m3
131Đắp đất màu vào bồn cây sau khi trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,858m3
132Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,858m3
133Cây Dáng hương D300, h>3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cây
134Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cây
135Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81cây / 90 ngày
136Lát nền đá 300x300mm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
137Bó vỉa cong hè, đường bằng đá khối 150x150x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,8m
138Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V315,14m2
139Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,24tấn
140Tháo dỡ khung lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,94m2
141Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,757m3
142Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,688m2
143Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,452m3
144Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V129,87m2
145Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,609tấn
146Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,851m3
147Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,092m3
148Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V183,6m2
149Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,192tấn
150Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,132m3
151Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,586m3
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,841m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,12m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,765m3
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3321m3
156Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35m3
157Xây móng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,013m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,606m2
159Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,263m3
160Rải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,253100m2
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,527m3
162Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,887tấn
163Bu lông M20 L350 chẻ chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56cái
164Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,655tấn
165Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,65tấn
166Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,323100m2
167Diềm tôn rộng 400mm dày 0,4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,9md
B ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV + THÍ NGHIỆM + MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA + ĐƯỜNG DÂY 0,4KV + ĐẤU NỐI ĐIỆN
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7m2
3Khoan dẫn hướng chôn cáp qua đường bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,5m
4Đào móng để đặt máy khoan bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,264m3
6Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,224100m3
8Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,32m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,5m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4191000v
12Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V418,5viên
13Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9sứ
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
17Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9kg
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093100m3
20Khối lượng xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,92kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
22Khối lượng xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,42kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
24Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,6kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (NCx1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
26Bulông + Ecu M20x350Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
27Bulông + Ecu M12x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
28Khối lượng cổ dề mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,7kg
29Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 bộ
30Bulông + Ecu M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
31Bulông + Ecu M14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
32Khối lượng thang trèo mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,91kg
33Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
34Khối lượng ghế cách điện mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,73kg
35Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
36Đấu cáp 3M T-Plug 630A-24KV- 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
37Cầu dao phụ tải kyungdong (LBS)24kv-630A loại chém ngang ngoài trời buồng dập hồ quang chân khôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
38Chống sét van 3 pha 24KV- SiemensTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
39Lắp đặt chống sét van 42KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
40Đấu cáp trung thế co nguội 3 pha 3M 24KV ngoài trời 24KV OD3C-QTII(L)6S-32-240Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
41Sứ đứng cả ty SĐ-24KV (Polymer có kẹp + ty)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7qủa
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,710 sứ
43Cờ tiếp địa đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
44Ghíp nhôm 3 bu lông CC-95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
45Đầu cốt thẻ bài nhôm 2 bu lông ĐC-95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
46Dây cáp nhôm lõi thép bọc AC24KV-95/16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
47Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021 km dây
48Cáp ngầm có cấp cách điện 24KV cáp có vỏ bọc AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER- 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84m
49Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8100m
50Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8100m
52Dây đồng mềm nhiều sợi PVC M70Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8m
53Băng cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cuộn
54Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cuộn
55Băng keo chịu nước PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cuộn
56Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cột
57Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,78m3
58Tháo dỡ máy biến áp 250kVA (NCx0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
59Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x50mm2 (NCx0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1641km / 1dây
60Tháo dỡ xà rẽ XR-1T+ XR-2T, Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
61Tháo dỡ XN-2, Xà lắp cầu chì và chống sét van Trọng lượng =Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
62Tháo dỡ xà đỡ lèo TLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
63Tháo dỡ dầm công sơn TLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
64Tháo dỡ ghế cách điện TLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
65Tháo dỡ thang sắt TLTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
66Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
67Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
68Lắp đặt tủ điện hạ thế của TBATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
69Thí nghiệm cầu dao phụ tải (LBS) 24KV-630ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
70Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
71Thí nghiệm sứ đứng cả ty SĐD -24KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
72Thí nghiệm tủ RMU 630A-24KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kvTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1sợi
74Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 560KVA- 22KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
75Thí nghiệm tủ RMU 630A-24KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
76Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5), 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3sợi
77Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tụ
78Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
79Thí nghiệm cáp tổng hạ thế 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16sợi
80Thí nghiệm Aptomat tổng 800A-400VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
81Thí nghiệm Aptomat nhánh 450A-400VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
82Thí nghiệm Aptomat nhánh 200A-400VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
83Thí nghiệm Aptomat nhánh 100A-400VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
84Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
85Thí nghiệm AmpemetTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
86Thí nghiệm VonmetTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
87Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
88Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 vị trí
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2661m3
90Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m3
92Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,082m3
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,404m3
94Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,757m3
95Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082100m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,816m3
97Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,444m3
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051100m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,78m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169m3
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
102Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m3/1km
105San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m3
106Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V437,69kg
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,810 cọc
108Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,710 m
109Biển báo tên trạm + biển an toànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
110Lắp biển cấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 bộ
111Dây đồng trần 1x95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,022kg
112Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61 m
113Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
114Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,410 đầu cốt
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5621m3
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,312100m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7261m3
119Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086100m3
121Bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,88m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,806m3
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,334100m2
124Lắp dựng khung móng M24x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
125Cột bát giác tròn côn -D78 (dày 3,5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cột
126Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 cột
127Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cửa
128Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 đầu cáp
129Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
130Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bảng
131Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD04 cao 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
132Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 cần đèn
133Chóa đèn MASTER + bóng đèn cao áp OSRAM-150WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
134Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
135Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 bộ
136Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110,364kg
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,31m3
138Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3
140Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,117m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,143100m2
143Lắp dựng khung móng M16x240x480Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
144Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,576kg
145Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 bộ
146Khóa cáp f6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
147Cột đèn Banian 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cột
148Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 cột
149Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cửa
150Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 đầu cáp
151Bảng điện Bakelit (đã aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
152Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bảng
153Tay chùm đèn CH07-5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
154Đèn hoa Tuylip + bóng compact 20WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40Cái
155Lắp đèn hoa TuylipTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 bộ
156Sứ (mốc) báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38sứ
157Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69m
158Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069km/dây
159Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80
160Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08km/dây
161Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
162Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015km/dây
163Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,5m
164Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,025100m
165ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V154m
166Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,54100m
167ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
168Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8100m
169ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
170Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
171ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V102,5m
172Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,025100m
173Măng sông ống nhựa xoắn D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
174Măng sông ống nhựa xoắn D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
175Măng sông ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
176Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14m
177Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
178Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
179Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
180Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
181Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V725m
182Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725km/dây
183Dây đồng trần M16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,936kg
184Kéo cáp ngầm M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,25100m
185Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V190m
186Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9100m
187Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V725m
188Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,25100m
189Dây thép D10 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,34kg
190Khóa cáp f16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
191Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V176cái
192Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
193Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2361 đầu cáp
194Tủ điện chiếu sáng trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
195Giá treo tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
196Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1341m3
198Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m3
200Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m2
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07m3
202Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003100m2
203Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,542m3
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,092m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004100m2
206Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cấu kiện
208Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,274m2
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3
210Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3/1km
211San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,3331m3
213Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,673100m3
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,804100m3
215'Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,708m3
216Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V639,1m
217Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,196100m2
218Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,7521000 viên
219Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5.752viên
220Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,951100m3
221Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,951100m3/1km
222San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,951100m3
223Chi phí đấu nối điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hệ thống
C Thiết bị: Trạm Kiosk số 1: 560 Kva - 22/0,4 (Sử dụng tủ trung thế RMU 24KV loại (IDI), tủ hạ thế 800A-400A có 4 lộ ra: 4x300A-400V)
1Vỏ trạm Kiosk: Vỏ tôn zam dầy 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loại và thép tấm dầy #3mm, KT H2200xW2150xD3150x2 mm.tiêu chuẩn ip43
+ Đèn phòng nổ chiếu sáng nội bộ.
+ Công tác hành trình 1115.
+ Cảm biến nhiệt độ.
+ Hệ thống thông gió tự nhiên + cưỡng bức (quạt làm mát khoang MBA).
Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
2Tủ RMU 24 kV 3 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6 bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải-630A-20kA/s, 1 ngăn máy cắt bảo vệ 250a -20kA/s ra Máy biến áp có đồng hồ báo khí theo dung lượng tba + Cảm biến nhiệt độ + điện trở + Nút nhấn cắt nhanh+ công tấc hành trình và đèn báo sáng trong tủ + Có liên động tiếp địa an toàn + hệ thống thanh cáI 630A + Báo cáo sự cố đầu cáp + Đầu Tplug 24kV vào cực MBA và sang ngăn tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
3Ngăn máy biến áp TBC: Máy biến áp 3P 560KVA-22/0,4kV Dung lượng 560 kVA, điện áp sơ cấp 22 kV, điện áp thứ cấp 400V, tổ đấu dây #/Yo-11, điều chỉnh điện áp 2x2,5%, tổn hao không tải Po: 735W,sứ cao thế kiểu kín El.bow. Có tem tiết kiệm năng lượngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1máy
4Ngăn hạ thế đầu ra 0.4 kV (3P 500V - 800A) - Vỏ tủ kt (1800x800x 450x1,5mm) -2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất,sơn tĩnh điện - MCCB tổng 3P 800A - 65kA - MCCB 3P 450A - 42kA, MCCB 3P 200A-42KA, MCCCB 3P 100A-42KA - Công tơ điện tử 3 pha đo gián tiếp - Biến dòng hạ thế 800/5A - Đồng hồ Ampe có thang đo (0- 800) - Đồng hồ Volt 500V - Chuyển mạch Volt - Đèn báo pha - Cầu chì 6A - Cầu chì 32A kèm cầu trì 5A, bảo vệ mất pha - Chống sét van hạ thế GZ500 - Quạt gió làm mát tủ + phụ kiện điều khiển + Đèn chiếu sáng - Thanh cái đồng 3x(2x(50x10)) - Thanh đồng trung tính 50x5 - Thanh tiếp địa cho tủ 50x5 - Sứ kẹp thanh cái - Sứ đỡ thanh trung tính - Dây nhị thứ - Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.025368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4050737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 3.278.505.000đồng. Trong đó: - 01 Hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có hạng mục công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 3.278.505.000 đồng. (hoặc) 02 Hợp đồng: Trong đó.+ 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị là ≥ 2.562.766.500 đồng.+ 01 Hợp đồng công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 715.738.500 đồng.(Hợp đồng tương tự phải có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.278.505.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách điện: 01 người+ Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét)33
3 Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công và an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 - Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
2 Cần cẩu tự hành ≥7 tấn1
3 Máy đào >=0,8m31
4 Máy trộn BTXM ≥150L2
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
7 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
8 Máy hàn điện ≥23Kw2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
10 Máy ép đầu cốt Còn tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->