Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình: Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thành uỷ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình: Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 16:53:00 đến ngày 2022-01-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,683,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.025368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4050737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 3.278.505.000đồng. Trong đó: - 01 Hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có hạng mục công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 3.278.505.000 đồng. (hoặc) 02 Hợp đồng: Trong đó.+ 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị là ≥ 2.562.766.500 đồng.+ 01 Hợp đồng công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 715.738.500 đồng.(Hợp đồng tương tự phải có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.278.505.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách điện: 01 người+ Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công và an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Thành uỷ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình: Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai Chỉnh trang, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật trụ sở Thành ủy Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy Lào Cai. Địa chỉ: Số 268, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143.820.075. Fax: 02143.820.075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3830 876./ Fax: (0214) 3830 876). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRỤ SỞ THÀNH ỦY LÀO CAI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,171 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,336 | m3 |
| 3 | Lát nền hè bằng đá xẻ thô Thanh Hóa KT 150x150x30mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,828 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,832 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,175 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,31 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,404 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,34 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,892 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,521 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,31 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,503 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,503 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,892 | m3 |
| 20 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,125 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,425 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,393 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,292 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,431 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,179 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,23 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,2 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,416 | m3 |
| 29 | Cạo tẩy vệ sinh rêu mốc mặt kè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 317,78 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 317,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 317,78 | m2 |
| 32 | Ốp đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa 100x200x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 317,8 | m2 |
| 33 | Cạo tẩy vệ sinh rêu mốc mặt kè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,44 | m2 |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 594 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,55 | m3 |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,532 | 1m3 |
| 39 | Đào móng rãnh thoát nướcbằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,331 | m3 |
| 41 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,042 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,544 | m2 |
| 43 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,016 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,005 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,827 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,289 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,381 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cái |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,409 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit xanh đen băm mặt Thanh Hóa 100x200x15 mặt ngoài tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,483 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,965 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,969 | m2 |
| 55 | Sơn tường rào, trụ hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165,374 | m2 |
| 56 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,107 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.107 | kg |
| 58 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,91 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.910 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146,764 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,033 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,826 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,826 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,123 | m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,285 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,653 | m3 |
| 69 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,037 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 71 | Tấm gang 960x530 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | tấm |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 484 | m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,4 | m3 |
| 79 | Lát nền đá xẻ thô thanh hóa 150x150x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 484 | m2 |
| 80 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,76 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,718 | 100m3 |
| 82 | Công vệ sinh rêu mốc thành bể, vòi phun đặt chậu hoa (NC 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Công |
| 83 | Sản xuất lan can trên bể cảnh bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,872 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 872 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,882 | m2 |
| 86 | Đục lỗ 100x100 chân lan can trên bể cảnh để lắp lan can (tính bằng 25% tiết diện lỗ ≤0,04m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | lỗ |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | m3 |
| 88 | Chậu hoa treo trên đài phu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | cái |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,877 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,143 | m3 |
| 91 | Làm mới cổng xếp INOX tự động (chưa bao gồm motor): Thanh chính 50x50x0,6mm, thanh phụ 36x36x0,6mm, bánh xe cao xu PA không mòn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,12 | md |
| 92 | Motor và bộ điều khiển: Màn hình led điện tử, nguồn điện 220VAC/50HZ, Công suất 370-420W; mô men xoắn 28,8N.m, tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Công sửa bậc tam cấp cũ sau khi tháo dỡ thành cốt làm bậc tam cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Công |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,761 | 1m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,963 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuyel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,828 | m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,139 | m3 |
| 99 | Bê tông lót nền cổng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,862 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn đá granit khò lửa 300x300x30mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,767 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn đá granit khò lửa 355x600x30mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,528 | m2 |
| 102 | Lát đá khò lửa 355x600x30 bậc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,664 | m2 |
| 103 | Ốp đá xanh đen băm mặt Thanh Hóa 100x200x15, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,025 | m2 |
| 104 | Đắp đất bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,813 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,175 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,381 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 110 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,416 | m3 |
| 111 | Lát Đá Granite dày 20 bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,044 | m2 |
| 112 | Sản xuất cột bằng thép INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 114 | Phụ kiện cột cờ: Ròng rọc inox+ kẹp inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lá cờ tổ quốc 1,2x1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Cáp kéo cờ: cáp lụa bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | m |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 118 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,199 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,061 | m3 |
| 121 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,182 | m3 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên màu mận chín vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,98 | m2 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 124 | Chữ địa chỉ trên biển tên trụ sở bằng INOX màu đồng cao 100: "268 - HOÀNG LIÊN-P.KIM TÂN- THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | chữ |
| 125 | Lô gô Đảng bằng INOX màu đồng cao 350: lo go "BÚA LIỀM" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Chữ tên trụ sở trên biển tên trụ sở bằng INOX màu đồng cao 250: "TRỤ SỞ THÀNH ỦY LÀO CAI" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | chữ |
| 127 | Phá dỡ nền lát đá 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m2 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,528 | m3 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,784 | 1m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất màu vào bồn cây sau khi trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,858 | m3 |
| 132 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,858 | m3 |
| 133 | Cây Dáng hương D300, h>3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cây |
| 134 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cây |
| 135 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1cây / 90 ngày |
| 136 | Lát nền đá 300x300mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 137 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá khối 150x150x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,8 | m |
| 138 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 315,14 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,24 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,94 | m2 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,757 | m3 |
| 142 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,688 | m2 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,452 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 129,87 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,609 | tấn |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,851 | m3 |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,092 | m3 |
| 148 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 183,6 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,192 | tấn |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,132 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,586 | m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,84 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,765 | m3 |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,332 | 1m3 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 157 | Xây móng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,013 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,606 | m2 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,263 | m3 |
| 160 | Rải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,527 | m3 |
| 162 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,887 | tấn |
| 163 | Bu lông M20 L350 chẻ chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | cái |
| 164 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,655 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,65 | tấn |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 167 | Diềm tôn rộng 400mm dày 0,4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,9 | md |
| B | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV + THÍ NGHIỆM + MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA + ĐƯỜNG DÂY 0,4KV + ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | m2 |
| 3 | Khoan dẫn hướng chôn cáp qua đường bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,5 | m |
| 4 | Đào móng để đặt máy khoan bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,264 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,32 | m3 |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,5 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,419 | 1000v |
| 12 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 418,5 | viên |
| 13 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | sứ |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | kg |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 20 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,92 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,42 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,6 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bulông + Ecu M20x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bulông + Ecu M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,7 | kg |
| 29 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Bulông + Ecu M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Bulông + Ecu M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,91 | kg |
| 33 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,73 | kg |
| 35 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đấu cáp 3M T-Plug 630A-24KV- 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cầu dao phụ tải kyungdong (LBS)24kv-630A loại chém ngang ngoài trời buồng dập hồ quang chân không | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Chống sét van 3 pha 24KV- Siemens | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đấu cáp trung thế co nguội 3 pha 3M 24KV ngoài trời 24KV OD3C-QTII(L)6S-32-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sứ đứng cả ty SĐ-24KV (Polymer có kẹp + ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | qủa |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 43 | Cờ tiếp địa đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt thẻ bài nhôm 2 bu lông ĐC-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Dây cáp nhôm lõi thép bọc AC24KV-95/16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 1 km dây |
| 48 | Cáp ngầm có cấp cách điện 24KV cáp có vỏ bọc AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER- 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Dây đồng mềm nhiều sợi PVC M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | m |
| 53 | Băng cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cuộn |
| 54 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cuộn |
| 55 | Băng keo chịu nước PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cuộn |
| 56 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ máy biến áp 250kVA (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 59 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x50mm2 (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | 1km / 1dây |
| 60 | Tháo dỡ xà rẽ XR-1T+ XR-2T, Trọng lượng = | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ XN-2, Xà lắp cầu chì và chống sét van Trọng lượng = | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ xà đỡ lèo TL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ dầm công sơn TL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ ghế cách điện TL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ thang sắt TL | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế của TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 69 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải (LBS) 24KV-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm sứ đứng cả ty SĐD -24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 72 | Thí nghiệm tủ RMU 630A-24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | sợi |
| 74 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 560KVA- 22KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 75 | Thí nghiệm tủ RMU 630A-24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5), 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | sợi |
| 77 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tụ |
| 78 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | sợi |
| 80 | Thí nghiệm Aptomat tổng 800A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Thí nghiệm Aptomat nhánh 450A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Thí nghiệm Aptomat nhánh 200A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Thí nghiệm Aptomat nhánh 100A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 85 | Thí nghiệm Ampemet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Thí nghiệm Vonmet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,266 | 1m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,082 | m3 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,404 | m3 |
| 94 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,757 | m3 |
| 95 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,816 | m3 |
| 97 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,444 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m3/1km |
| 105 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 106 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 437,69 | kg |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 108 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,7 | 10 m |
| 109 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp biển cấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 111 | Dây đồng trần 1x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,022 | kg |
| 112 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1 m |
| 113 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 114 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,562 | 1m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,726 | 1m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 121 | Bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,806 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng khung móng M24x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Cột bát giác tròn côn -D78 (dày 3,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cột |
| 126 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1 cột |
| 127 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cửa |
| 128 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 129 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bảng |
| 131 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD04 cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 133 | Chóa đèn MASTER + bóng đèn cao áp OSRAM-150W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 135 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1 bộ |
| 136 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,364 | kg |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 1m3 |
| 138 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 140 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,117 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng khung móng M16x240x480 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 144 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,576 | kg |
| 145 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 bộ |
| 146 | Khóa cáp f6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 147 | Cột đèn Banian 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cột |
| 148 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cột |
| 149 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cửa |
| 150 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 151 | Bảng điện Bakelit (đã aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bảng |
| 153 | Tay chùm đèn CH07-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Đèn hoa Tuylip + bóng compact 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | Cái |
| 155 | Lắp đèn hoa Tuylip | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 bộ |
| 156 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | sứ |
| 157 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | km/dây |
| 159 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | |
| 160 | Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | km/dây |
| 161 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | km/dây |
| 163 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,5 | m |
| 164 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,025 | 100m |
| 165 | ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,54 | 100m |
| 167 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 171 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,5 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,025 | 100m |
| 173 | Măng sông ống nhựa xoắn D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Măng sông ống nhựa xoắn D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Măng sông ống nhựa xoắn D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 176 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | m |
| 177 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 178 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 179 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 180 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 181 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 725 | m |
| 182 | Lắp đặt cáp cáp CU/XLPE/PVC Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | km/dây |
| 183 | Dây đồng trần M16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,936 | kg |
| 184 | Kéo cáp ngầm M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,25 | 100m |
| 185 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 186 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 187 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 725 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,25 | 100m |
| 189 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,34 | kg |
| 190 | Khóa cáp f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 191 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 176 | cái |
| 192 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 193 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 236 | 1 đầu cáp |
| 194 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Giá treo tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | 1m3 |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 200 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 203 | Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,542 | m3 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,092 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 208 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,274 | m2 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 211 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,333 | 1m3 |
| 213 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,673 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,804 | 100m3 |
| 215 | 'Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,708 | m3 |
| 216 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 639,1 | m |
| 217 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,196 | 100m2 |
| 218 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,752 | 1000 viên |
| 219 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5.752 | viên |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,951 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,951 | 100m3/1km |
| 222 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,951 | 100m3 |
| 223 | Chi phí đấu nối điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| C | Thiết bị: Trạm Kiosk số 1: 560 Kva - 22/0,4 (Sử dụng tủ trung thế RMU 24KV loại (IDI), tủ hạ thế 800A-400A có 4 lộ ra: 4x300A-400V) | |||
| 1 | Vỏ trạm Kiosk: Vỏ tôn zam dầy 2mm, được sơn tĩnh điện, khung thép hình các loại và thép tấm dầy #3mm, KT H2200xW2150xD3150x2 mm.tiêu chuẩn ip43 + Đèn phòng nổ chiếu sáng nội bộ. + Công tác hành trình 1115. + Cảm biến nhiệt độ. + Hệ thống thông gió tự nhiên + cưỡng bức (quạt làm mát khoang MBA). | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ RMU 24 kV 3 ngăn đóng cắt môi trường khí SF6 bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải-630A-20kA/s, 1 ngăn máy cắt bảo vệ 250a -20kA/s ra Máy biến áp có đồng hồ báo khí theo dung lượng tba + Cảm biến nhiệt độ + điện trở + Nút nhấn cắt nhanh+ công tấc hành trình và đèn báo sáng trong tủ + Có liên động tiếp địa an toàn + hệ thống thanh cáI 630A + Báo cáo sự cố đầu cáp + Đầu Tplug 24kV vào cực MBA và sang ngăn tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Ngăn máy biến áp TBC: Máy biến áp 3P 560KVA-22/0,4kV Dung lượng 560 kVA, điện áp sơ cấp 22 kV, điện áp thứ cấp 400V, tổ đấu dây #/Yo-11, điều chỉnh điện áp 2x2,5%, tổn hao không tải Po: 735W,sứ cao thế kiểu kín El.bow. Có tem tiết kiệm năng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 4 | Ngăn hạ thế đầu ra 0.4 kV (3P 500V - 800A) - Vỏ tủ kt (1800x800x 450x1,5mm) -2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất,sơn tĩnh điện - MCCB tổng 3P 800A - 65kA - MCCB 3P 450A - 42kA, MCCB 3P 200A-42KA, MCCCB 3P 100A-42KA - Công tơ điện tử 3 pha đo gián tiếp - Biến dòng hạ thế 800/5A - Đồng hồ Ampe có thang đo (0- 800) - Đồng hồ Volt 500V - Chuyển mạch Volt - Đèn báo pha - Cầu chì 6A - Cầu chì 32A kèm cầu trì 5A, bảo vệ mất pha - Chống sét van hạ thế GZ500 - Quạt gió làm mát tủ + phụ kiện điều khiển + Đèn chiếu sáng - Thanh cái đồng 3x(2x(50x10)) - Thanh đồng trung tính 50x5 - Thanh tiếp địa cho tủ 50x5 - Sứ kẹp thanh cái - Sứ đỡ thanh trung tính - Dây nhị thứ - Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.025368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4050737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 3.278.505.000đồng. Trong đó: - 01 Hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV và có hạng mục công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 3.278.505.000 đồng. (hoặc) 02 Hợp đồng: Trong đó.+ 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Có giá trị là ≥ 2.562.766.500 đồng.+ 01 Hợp đồng công trình công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp đến 35kV) cấp IV. Có giá trị là ≥ 715.738.500 đồng.(Hợp đồng tương tự phải có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.278.505.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Tối thiểu 02 người)Trong đó:- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ phụ trách điện: 01 người+ Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng nhận; (3) chứng chỉ giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công và an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | - Cán bộ hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người+ Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | ≥7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Còn tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi