Gói thầu: Thiết bị (Số hóa giai đoạn I và giai đoạn II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp Thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thiết bị (Số hóa giai đoạn I và giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265067 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 17:01:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,838,656,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.596.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện Số hóa hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản Trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ;- Có chứng chỉ quản lý dự án hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện chỉnh lý, số hóa tài liệu hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh, thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng có thực hiện chỉnh lý, số hóa tài liệu hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh, thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng có thực hiện số hóa hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh, thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện số hóa |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp Thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị (Số hóa giai đoạn I và giai đoạn II) Tạo lập cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để đồng bộ vào hệ thống cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử quốc gia 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng, tầng 11 Trung tâm hành chính, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3822822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng, tầng 11 Trung tâm hành chính, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3822822 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5-6 Trung tâm hành chính, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Scan Khổ giấy A4 (Dịch vụ scan sổ hộ tịch) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang A4 | 493.536 | |
| 2 | Scan Khổ giấy A3 (Dịch vụ scan sổ hộ tịch) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang A3 | 315.991 | |
| 3 | Đăng ký khai sinh (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 14.269.561 | |
| 4 | Đăng ký khai tử (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 4.783.788 | |
| 5 | Đăng ký kết hôn (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 2.365.792 | |
| 6 | Xác nhận tình trạng Hôn nhân (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 3.100.361 | |
| 7 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 145.640 | |
| 8 | Thay đổi, cải chính hộ tịch (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 319.579 | |
| 9 | Giám hộ (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 13.959 | |
| 10 | Ghi chú ly hôn (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 7.400 | |
| 11 | Nuôi con nuôi (Nhập liệu bổ sung các trường thông tin theo hiện trạng sổ hộ tịch đang lưu trữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trường | 39.659 | |
| 12 | Rà soát và chuyển đổi dữ liệu từ phần mềm Cổng thông tin điện tử thành phố sang phần mềm của Bộ Tư pháp. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bảng mô tả dữ liệu | 21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.57E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.596.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151.596.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện Số hóa hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản Trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ;- Có chứng chỉ quản lý dự án hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện chỉnh lý, số hóa tài liệu hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh, thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng). | 12 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng có thực hiện chỉnh lý, số hóa tài liệu hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh, thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng có thực hiện số hóa hoặc tạo lập/xây dựng/chuyển đổi cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh, thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 6 | 2 |
| 4 | Nhân sự thực hiện số hóa | 10 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông/Hệ thống thông tin/Tin học/Lưu trữ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi