Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132866-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 17:18:00 đến ngày 2022-01-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,567,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường mầm non Thụy Hải, hạng mục: Xây dựng nhà bếp và các phòng đa chức năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Hải (Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đại chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Hải (Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Hải (Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Hải; Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Hải; Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ:
1Hút chất thải trong bể phốt để phá dỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
2Tháo dỡ cửant2,86m2
3Cắt tường để phá dỡnt18,7m
4Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày nt5,58m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt1,9803m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đánt13,9638m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemnt31,6996m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡnt3,17m3
9Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kếtnt14,26481m3
10Vận chuyển đất đổ đint0,3497100m3
B Phần hoàn trả mái phá dỡ, nền gầm cầu thang nhà học cũ:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,2983m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt6,1698m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt2,057m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt8,227m2
5Bê tông nền, M150, đá 2x4nt3,17m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,2687m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75nt34,4251m2
C Phần nhà chính:
1Đào móngnt3,5061100m3
2Vận chuyển đất đổ đint3,5061100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IInt52,2437100m
4Đệm cát đầu cọcnt13,9316m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt14,492m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2658tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,4156tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt1,6701tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,4252100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt33,6908m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0361tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2081tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,6629tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,3934100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt13,9313m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt3,264m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt29,6462m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1159tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4646tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,0407tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,4033100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt6,0364m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,6723100m3
24Bê tông nền, M100, đá 2x4nt14,7518m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt32,318m2
26Quét nước xi măng 2 nướcnt32,318m2
D Tầng 1:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0974tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,243tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,7751100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt4,6462m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4702tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,399tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,4796tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,2004100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt11,7968m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0221tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,046100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2nt0,288m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0303tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0455100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,447m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt111cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,7626tấn
18Ván khuôn sàn máint1,5831100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt17,8217m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt35,6621m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,0173m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,6977m3
E Tầng 2:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0974tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,9329tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,8488100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt5,0518m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2578tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,3744tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,4075tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt7,104100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt11,3244m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,139tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,2341100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt1,3455m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0265tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,04100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,3916m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt101cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,8343tấn
18Ván khuôn sàn máint2,0534100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt22,841m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt35,077m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,879m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt1,7822m3
23Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt2,3606m3
F Phần mái:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt228,4104m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt10,7591m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2977tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3607100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt1,984m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt96,6166m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt81,3m
8Đắp phào kép, vữa XM M75nt81,3m
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt66,9578m2
10Quét nước xi măng 2 nướcnt29,6588m2
11Gia công xà gồ thépnt1,6402tấn
12Lắp dựng xà gồ thépnt1,6402tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt92,8961m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,8912100m2
15Mua lắp dựng tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0.45ly khổ rộng 400nt35,63m
16Mua lắp dựng nẹp chống bãont870cái
17Gia công thang sắtnt0,0169tấn
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,121m3
19Gia công lắp đặt nắp tôn đậy cửa mái bằng tôn hoa mạ kẽm dày 0.47lynt1cái
G Phần cầu thang:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0137tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,1262tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0882100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,6787m3
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2791tấn
6Ván khuôn cầu thang thườngnt0,1922100m2
7Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2nt2,2608m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75nt9,8576m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt19,2248m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,5445m3
11Láng granitô cầu thangnt37,8137m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75,nt71,46m
13Lát gạch thẻ, vữa lót M75nt6,601m2
14Quét vôi 3 nước trắngnt29,0824m2
15Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗnt12,2m
16Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗnt3cái
17Gia công lan cannt0,1646tấn
18Lắp dựng lan can sắtnt0,1646m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,49361m2
20Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗnt1cái
H Phần lan can hành lang:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,252m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,2103m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt12,3891m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt12,3891m2
5Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304nt444,95kg
I Phần tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,4404m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt1,9484m3
3Láng granitô cầu thangnt15,0753m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75nt25,84m
J Phần cửa:
1Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt33,66m2
2Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt25,44m2
3Gia công, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm màu trắng sứ, kính phản quang dày 6.38lynt10,064m2
4Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304nt194,2kg
K Phần hoàn thiện:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75nt256,146m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75nt16,8399m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75nt15,488m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75nt336,7505m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmnt14,019m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt331,5248m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt253,5078m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt116,6488m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75nt156,94m2
10Trát trần, vữa XM M75nt363,62m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt25,9215m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt8,8695m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75nt68,2m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75nt59,22m
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt701,6488m2
16Quét vôi 3 nước trắngnt544,05m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt38,61m
L Phần điện:
1Lắp đặt quạt trầnnt17cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt24bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôint21cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant9cái
5Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000BTUnt4bộ
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt4hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha >200Ant2cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2nt2hộp
9Lắp đặt công tắc 1 hạtnt14cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtnt8cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtnt2cái
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt11bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt230,3m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt95,7m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt38,2m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt33,6m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt397,8m
M Phần PCCC:
1Hộp chữa cháy + thiết bịnt2bộ
2Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháynt2cái
3Bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4nt4cái
4Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg KT3nt4cái
N Phần cấp, thoát nước khu vệ sinh:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmnt0,33100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,362100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmnt0,268100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,389100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,653100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt26cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmnt13cái
8Mua, lắp đặt khóa nhựa D34nt3cái
9Mua, lắp đặt khóa nhựa D21nt4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt13cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt16cái
12Mua, lắp đặt cút sành D90nt3cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmnt1cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
15Lắp đặt gương soint2cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
19Lắp đặt xí bệtnt2bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
21Mua, lắp đặt ga thu sànnt6cái
22Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3nt1bể
23Mua, lắp đặt máy bơmnt1cái
24Mua, lắp đặt van phaont2cái
O Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,669100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt21cái
3Mua lắp dựng đai giữ ốngnt63cái
4Mua lắp dựng quả cầu chắn rácnt7quả
5Mua lắp dựng vít nởnt126cái
P Phần bể phốt, bể chứa nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,2894100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0965100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,1929100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,451m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IInt3,465100m
6Đắp nền móng công trìnhnt0,924m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1819tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0464tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0742tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,05100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0792100m2
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,727m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,7416m3
14Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt5,9453m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt9,1502m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt12,8m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt13,2m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt39,952m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0731tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,068100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt1,2943m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgnt11 cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt141cấu kiện
Q Phần rãnh thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1mnt6,94831m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0232100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,0463100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,9143m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt1,4835m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt0,1967m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt10,134m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt3,9525m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0253tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0374100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,5999m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt161cấu kiện
R Phần chống sét:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt2,2961m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,023100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt3cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt3cái
5Gia công, đóng cọc chống sétnt2cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt8,2m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt38,7m
8Bu lông mạ D8 dài 8 cmnt22con
9Vòng đệm cao su D10 dày 8 lynt22con
10Đệm gỗ 50x60x70nt22con
11Đai ốc mạ D8 dày 8 lynt22con
12Ren chân bật dài 105nt22con
13Lắp đặt puli sứ kẹp tườngnt3cái
14Ca máy kiểm trant1ca
S Phần nền sân:
1Nhân công lật tấm đan để nạo vét và nắp hoàn trảnt5công
2Đào nền đườngnt13,5151m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,1352100m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt0,4167m3
5Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt90,1m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2nt9,01m3
7Lát gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75nt85,2m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75nt7,65m2
T Phần mái tôn khu rửa:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mnt0,5941m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,108m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt0,375m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,0789tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,0789tấn
6Gia công xà gồ thépnt0,0919tấn
7Lắp dựng xà gồ thépnt0,0919tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0405tấn
9Lắp cột thép các loạint0,0405tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,3218100m2
11Gia công, lắp đặt tôn cắt nước, ốp sườn KT150x150nt15,46m
12Mua, lắp đặt nẹp chống bãont138cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->