Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 17:18:00 đến ngày 2022-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,567,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường mầm non Thụy Hải, hạng mục: Xây dựng nhà bếp và các phòng đa chức năng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Hải (Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Hải; Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thụy Hải; Địa chỉ: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Hút chất thải trong bể phốt để phá dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bể |
| 2 | Tháo dỡ cửa | nt | 2,86 | m2 |
| 3 | Cắt tường để phá dỡ | nt | 18,7 | m |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày | nt | 5,58 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 1,9803 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 13,9638 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 31,6996 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | nt | 3,17 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 14,2648 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,3497 | 100m3 |
| B | Phần hoàn trả mái phá dỡ, nền gầm cầu thang nhà học cũ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,2983 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 6,1698 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,057 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 8,227 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | nt | 3,17 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,2687 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | nt | 34,4251 | m2 |
| C | Phần nhà chính: | |||
| 1 | Đào móng | nt | 3,5061 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 3,5061 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 52,2437 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | nt | 13,9316 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 14,492 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2658 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,4156 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,6701 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,4252 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 33,6908 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0361 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6629 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,3934 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 13,9313 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 3,264 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 29,6462 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4646 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0407 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4033 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 6,0364 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,6723 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | nt | 14,7518 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 32,318 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 32,318 | m2 |
| D | Tầng 1: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0974 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,243 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,7751 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 4,6462 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4702 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,399 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4796 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,2004 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 11,7968 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0221 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | nt | 0,288 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0303 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0455 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,447 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 11 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,7626 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | nt | 1,5831 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 17,8217 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 35,6621 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,0173 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,6977 | m3 |
| E | Tầng 2: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0974 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9329 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,8488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 5,0518 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2578 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3744 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4075 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 7,104 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 11,3244 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,139 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2341 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,3455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0265 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,3916 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,8343 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | nt | 2,0534 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 22,841 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 35,077 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,879 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,7822 | m3 |
| 23 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,3606 | m3 |
| F | Phần mái: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 228,4104 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 10,7591 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2977 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3607 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | nt | 1,984 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 96,6166 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 81,3 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 81,3 | m |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 66,9578 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 29,6588 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,6402 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,6402 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 92,896 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,8912 | 100m2 |
| 15 | Mua lắp dựng tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0.45ly khổ rộng 400 | nt | 35,63 | m |
| 16 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | nt | 870 | cái |
| 17 | Gia công thang sắt | nt | 0,0169 | tấn |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,121 | m3 |
| 19 | Gia công lắp đặt nắp tôn đậy cửa mái bằng tôn hoa mạ kẽm dày 0.47ly | nt | 1 | cái |
| G | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0137 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1262 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0882 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,6787 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2791 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,1922 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,2608 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 9,8576 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,2248 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,5445 | m3 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | nt | 37,8137 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, | nt | 71,46 | m |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | nt | 6,601 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 29,0824 | m2 |
| 15 | Gia công, sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 12,2 | m |
| 16 | Gia công, sản xuất, lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ | nt | 3 | cái |
| 17 | Gia công lan can | nt | 0,1646 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 0,1646 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,4936 | 1m2 |
| 20 | Gia công, sản xuất, lắp dựng con tiện trụ cái cầu thang bằng gỗ | nt | 1 | cái |
| H | Phần lan can hành lang: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,252 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,2103 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 12,3891 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 12,3891 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | nt | 444,95 | kg |
| I | Phần tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,4404 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 1,9484 | m3 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | nt | 15,0753 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | nt | 25,84 | m |
| J | Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 33,66 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 25,44 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm màu trắng sứ, kính phản quang dày 6.38ly | nt | 10,064 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304 | nt | 194,2 | kg |
| K | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | nt | 256,146 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | nt | 16,8399 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | nt | 15,488 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | nt | 336,7505 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | nt | 14,019 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 331,5248 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 253,5078 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 116,6488 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 156,94 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 363,62 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 25,9215 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 8,8695 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 68,2 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 59,22 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 701,6488 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 544,05 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 38,61 | m |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | nt | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000BTU | nt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | nt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 230,3 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 95,7 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 38,2 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 33,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 397,8 | m |
| M | Phần PCCC: | |||
| 1 | Hộp chữa cháy + thiết bị | nt | 2 | bộ |
| 2 | Bảng tiêu lệch nội quy phòng chát chữa cháy | nt | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4 | nt | 4 | cái |
| 4 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg KT3 | nt | 4 | cái |
| N | Phần cấp, thoát nước khu vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | nt | 0,33 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,362 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,268 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,389 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,653 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 13 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt khóa nhựa D34 | nt | 3 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt khóa nhựa D21 | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | nt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 16 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt cút sành D90 | nt | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 21 | Mua, lắp đặt ga thu sàn | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 23 | Mua, lắp đặt máy bơm | nt | 1 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt van phao | nt | 2 | cái |
| O | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,669 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 21 | cái |
| 3 | Mua lắp dựng đai giữ ống | nt | 63 | cái |
| 4 | Mua lắp dựng quả cầu chắn rác | nt | 7 | quả |
| 5 | Mua lắp dựng vít nở | nt | 126 | cái |
| P | Phần bể phốt, bể chứa nước: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,2894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0965 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,1929 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,451 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 3,465 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình | nt | 0,924 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1819 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0464 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0742 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0792 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,727 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,7416 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 5,9453 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 9,1502 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 12,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 13,2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 39,952 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0731 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,2943 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 14 | 1cấu kiện |
| Q | Phần rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | nt | 6,9483 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,0463 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,9143 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 1,4835 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 0,1967 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 10,134 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,9525 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0253 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0374 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,5999 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 16 | 1cấu kiện |
| R | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 2,296 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 8,2 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 38,7 | m |
| 8 | Bu lông mạ D8 dài 8 cm | nt | 22 | con |
| 9 | Vòng đệm cao su D10 dày 8 ly | nt | 22 | con |
| 10 | Đệm gỗ 50x60x70 | nt | 22 | con |
| 11 | Đai ốc mạ D8 dày 8 ly | nt | 22 | con |
| 12 | Ren chân bật dài 105 | nt | 22 | con |
| 13 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | nt | 3 | cái |
| 14 | Ca máy kiểm tra | nt | 1 | ca |
| S | Phần nền sân: | |||
| 1 | Nhân công lật tấm đan để nạo vét và nắp hoàn trả | nt | 5 | công |
| 2 | Đào nền đường | nt | 13,515 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 0,4167 | m3 |
| 5 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 90,1 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 9,01 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | nt | 85,2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | nt | 7,65 | m2 |
| T | Phần mái tôn khu rửa: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | nt | 0,594 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,375 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0789 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0789 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0919 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0919 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0405 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0405 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,3218 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tôn cắt nước, ốp sườn KT150x150 | nt | 15,46 | m |
| 12 | Mua, lắp đặt nẹp chống bão | nt | 138 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi