Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132963-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 18:17:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường mầm non xã Thụy Dân, hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân (Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội-Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Lô 7/9, phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đại chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân (Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân (Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Dân; Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân; Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phaần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,318100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,106100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt17,7673m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt57,4782m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt6,5795m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt6,2103m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,3615100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,2875100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1832100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,4612100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,7103100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3333tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,8563tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt2,2577tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0217tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,3847tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1254tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7007tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,1058tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt2,3039m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt60,6069m3
B Phần bể phốt:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,1958100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0653100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,8276m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,1554m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,2543m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,4928m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0117100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0169100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0262100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0241100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0642tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0197tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0303tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt8cái
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt3,5509m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt22,381m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt19,8016m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt4,6058m2
19Quét nước xi măng 2 nướcnt26,9868m2
20Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểnt34,5435kg
C Phần thân:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt11,7933m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt33,458m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt3,761m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt56,4322m3
5Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2nt3,6321m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt2,0223100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,3332100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,0252100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1035100m2
10Ván khuôn sàn máint5,623100m2
11Ván khuôn cầu thang thườngnt0,3627100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2466tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,096tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,5284tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,076tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,7794tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt3,4745tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt4,7043tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2331tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1466tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3221tấn
D Phần bàn bếp:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt1,185m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0346100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panennt6cái
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0674tấn
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt11,8499m2
E Phần xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt116,3353m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt18,7485m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt17,8296m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,1718m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,2001m3
F Phần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt248,1356m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75nt288,7784m2
3Trát trần, vữa XM M75nt562,42m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt102,52m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt70,341m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt470,9866m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt808,7755m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.635,26m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt821,64m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75nt655,36m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt125,78m
12Đắp các chi tiết cột và khóa phàont7ck
13Láng granitô cầu thangnt91,1992m2
14Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75nt91,1992m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75nt189,82m
16Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt25,4501m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,7279100m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75nt412,86m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75nt14,8656m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75nt167,6514m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600nt24,6048m2
G Chống thấm:
1Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ thannt8,0176m3
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡnt8,0176m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,2502m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt3,7586m3
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt37,5856m2
6Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmnt18,7928m2
H Phần cửa:
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt47,04m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt6,23m2
3Sản xuất cửa đẩy hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt1,575m2
4Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt36m2
5Sản xuất cửa sổ 1cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt1,44m2
6Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lynt26,408m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt92,285m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnnt26,408m2
9SX hoa sắt cửa, nẹp chống bão vách kính INOXnt236,89kg
10Lắp dựng hoa sắt cửant37,44m2
11SXLD lưới INOX chắn côn trùngnt10,8m2
I Phần lan can cầu thang:
1SX lan can INOX cầu thangnt130,1401kg
2Lắp dựng lan can sắtnt12,42m2
3Trụ INOX D100 kèm mặt bích, quả cầu D120nt1bộ
J Phần lan can hành lang:
1SXLD lan can hành lang bằng thep INOXnt281,2448kg
2Lắp dựng lan can INOXnt38,896m2
3Mặt bích INOX 140x140x10nt30cái
K Phần mái:
1Gia công xà gồ thépnt2,7627tấn
2Lắp dựng xà gồ thépnt2,7627tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt140,6991m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,8314100m2
5Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóant1cái
6Nhân công kẻ mạch giả đá chân móngnt5công
7Chữ Nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Thụy Dân bằng INOX gương kính màu vàngnt1,5272m2
8Ống thoát nước nhựa PVC D42nt2cái
9Lợp mái ngói 85v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75nt0,1878100m2
L Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt200m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2nt150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt560m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmnt560m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmnt350m
7Đế điện chìm các loạint38hộp
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmnt7bảng
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmnt6bảng
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắmnt3bảng
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôint14cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampent30cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampent2cái
15Hộp đấu dâynt6hộp
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt26bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt12cái
18Đèn LED ốp trần 300*300*38-24Wnt14cái
19Hạt công tắcnt40cái
20Tủ điện tổng 600x450x200nt2hôp
21Móc treo quạt trần bằng INOXnt12cái
22Đầu cắm mạng INTERNETnt7cái
23Hạt mạngnt9cái
24Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)nt2cái
25Dây Internetnt150m
M Phần thu lôi tiếp địa:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt25,3441m3
2Đắp đấtnt25,344m3
3Gia công, đóng cọc chống sétnt5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt79,2m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt2cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt2cái
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt167,09m
8Ren chân kim thunt1công
9Ca máy kiểm trant1ca
10Chân bật d 8nt50cái
11Đệm gỗ lim, đệm cao sunt2bộ
12Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngnt2kg
N Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,72100m
2Cút nhựa D90nt8cái
3Chếch nhựa D90nt8cái
4Rọ chắn rác bằng INOXnt8cái
5Phễu thu nước bằng nhựant8cái
6Đai Inốc giữ ốngnt64cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmnt0,01100m
O Thiết bị PCCC tầng 1+2:
1Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháynt2chiếc
2Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4nt4chiếc
3Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgnt4chiếc
4Hộp đựng thiết bị PCCCnt2chiếc
P Phần cấp thoát nước:
1Ống PPR d=40mmnt0,12100m
2Ống PPR d=32mmnt0,12100m
3Ống PPR d=25mmnt0,2100m
4Ống PPR d=20mmnt0,2100m
5Van khóa PPR D40nt4cái
6Van khóa PPR D32nt2cái
7Van chuyển tiếp nhựa PPR D25nt3cái
8Tê PPR 40, 40/25nt6cái
9Côn PPR D40-32nt4cái
10Cút PPR D40nt8cái
11Côn PPR 32-25nt2cái
12Tê PPR D25, 25/20nt14cái
13Cút PPR D25, 25/20nt16cái
14Cút PPR 20nt12cái
15Nối PPR 20nt8cái
16Ren trong 20nt8cái
17Kép kẽm 15nt8cái
18Măng sông kẽm D20nt8cái
19Vòi xịt xí bệt (Vòi INAX)nt4cái
20Vòi xả chậu rửa inox nóng lạnhnt5cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3nt1bể
22Phao cơnt1cái
23Ống PPR d=25mm cấp nước chậu rửa đơnnt0,24100m
24Lắp đặt vòi rửa đơnnt2bộ
25Cút, nối PPR D25nt8cái
26Ống nhựa PVC D110nt0,28100m
27Ống nhựa PVC D75nt0,28100m
28Ống nhựa PVC D42nt0,16100m
29Tê PVC D110nt8cái
30Cút PVC D110nt8cái
31Tê 75nt13cái
32Cút 75nt13cái
33Côn thông tắc 110/75nt4cái
34Côn 75/42nt4cái
35Cút 42nt13cái
36Lắp đặt chậu xí bệtnt4bộ
37Chậu rửa INAXnt5bộ
38Vòi xả INAXnt5bộ
39Lắp đặt gương soint4cái
40Lắp đặt kệ kínhnt4cái
41Lắp đặt hộp đựngnt4cái
42Mắc treo quần áo INOXnt4cái
43Ga thu nước sàn 150x150 INOXnt4cái
44Ống nhựa PVC D75 thoát nước chậu rửa đơnnt0,042100m
45Ống nhựa PVC D110 thoát nước khu rửant0,02100m
46Ống nhựa PVC D200 thoát nước chậu rửa công nghiệpnt0,08100m
Q Bồn trồng hoa:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt0,4951m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,165m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,33m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,825m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt7,35m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240nt6,15m2
7Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300nt2,592m3
R Rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,399100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,133100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,2659100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt6,0086m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt3,5239m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,3144tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1967100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,2306100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgnt1291 cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt41cấu kiện
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt13,4005m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt110,2976m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt29,02m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2nt14,65m3
15Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt14,65m3
16Đắp nền móng công trìnhnt14,65m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựnt0,0465100m2
S San lấp:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9nt4,8789100m3
2Đắp đất tận dụng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9nt2,3425100m3
T Tường dậu:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,8531100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2844100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,5686100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt7,2913m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt6,54m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,9011m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,2171100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1689100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3326100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3268tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0449tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2901tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt15,1331m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt21,0128m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,0255m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,8948100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0967tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7868tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,5718m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,3449m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt38,4626m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt325,0844m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75nt30,72m
24Quét vôi 3 nước trắngnt363,547m2
U Sắt thép dậu sắt (theo thống kế kết cấu):
1Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,4432tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửant18,75m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,11261m2
V Phá dỡ hiện trạng:
1Phá dỡ kết cấu gạch đánt12,1113m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt0,7357m3
3Vận chuyển phế thải đổ đint12,8469m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt3
11 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
13 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->