Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 18:17:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường mầm non xã Thụy Dân, hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân (Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Dân; Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân; Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phaần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 17,7673 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 57,4782 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 6,5795 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 6,2103 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,3615 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2875 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1832 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,4612 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,7103 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,8563 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 2,2577 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0217 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3847 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1254 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1058 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 2,3039 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 60,6069 | m3 |
| B | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0653 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,8276 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,1554 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,2543 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,4928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0117 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0169 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0241 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0642 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0197 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0303 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 8 | cái |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 3,5509 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 22,381 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,8016 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 4,6058 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 26,9868 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | nt | 34,5435 | kg |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 11,7933 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 33,458 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,761 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 56,4322 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,6321 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 2,0223 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,3332 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,0252 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1035 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | nt | 5,623 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,3627 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2466 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,5284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,7794 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,4745 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,7043 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2331 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1466 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3221 | tấn |
| D | Phần bàn bếp: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,185 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0346 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | nt | 6 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0674 | tấn |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 11,8499 | m2 |
| E | Phần xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 116,3353 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 18,7485 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 17,8296 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,1718 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,2001 | m3 |
| F | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 248,1356 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 288,7784 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 562,42 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 102,52 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 70,341 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 470,9866 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 808,7755 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.635,26 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 821,64 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 655,36 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 125,78 | m |
| 12 | Đắp các chi tiết cột và khóa phào | nt | 7 | ck |
| 13 | Láng granitô cầu thang | nt | 91,1992 | m2 |
| 14 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 91,1992 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | nt | 189,82 | m |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 25,4501 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,7279 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 412,86 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 14,8656 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 167,6514 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | nt | 24,6048 | m2 |
| G | Chống thấm: | |||
| 1 | Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than | nt | 8,0176 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nt | 8,0176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,2502 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 3,7586 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 37,5856 | m2 |
| 6 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | nt | 18,7928 | m2 |
| H | Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 47,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 6,23 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đẩy hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 1,575 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 36 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 1cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 1,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | nt | 26,408 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 92,285 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 26,408 | m2 |
| 9 | SX hoa sắt cửa, nẹp chống bão vách kính INOX | nt | 236,89 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 37,44 | m2 |
| 11 | SXLD lưới INOX chắn côn trùng | nt | 10,8 | m2 |
| I | Phần lan can cầu thang: | |||
| 1 | SX lan can INOX cầu thang | nt | 130,1401 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 12,42 | m2 |
| 3 | Trụ INOX D100 kèm mặt bích, quả cầu D120 | nt | 1 | bộ |
| J | Phần lan can hành lang: | |||
| 1 | SXLD lan can hành lang bằng thep INOX | nt | 281,2448 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 38,896 | m2 |
| 3 | Mặt bích INOX 140x140x10 | nt | 30 | cái |
| K | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,7627 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,7627 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 140,699 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,8314 | 100m2 |
| 5 | Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa | nt | 1 | cái |
| 6 | Nhân công kẻ mạch giả đá chân móng | nt | 5 | công |
| 7 | Chữ Nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Thụy Dân bằng INOX gương kính màu vàng | nt | 1,5272 | m2 |
| 8 | Ống thoát nước nhựa PVC D42 | nt | 2 | cái |
| 9 | Lợp mái ngói 85v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | nt | 0,1878 | 100m2 |
| L | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | nt | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 560 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | nt | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 350 | m |
| 7 | Đế điện chìm các loại | nt | 38 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 7 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 6 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắm | nt | 3 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | nt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | nt | 2 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây | nt | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 12 | cái |
| 18 | Đèn LED ốp trần 300*300*38-24W | nt | 14 | cái |
| 19 | Hạt công tắc | nt | 40 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 600x450x200 | nt | 2 | hôp |
| 21 | Móc treo quạt trần bằng INOX | nt | 12 | cái |
| 22 | Đầu cắm mạng INTERNET | nt | 7 | cái |
| 23 | Hạt mạng | nt | 9 | cái |
| 24 | Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) | nt | 2 | cái |
| 25 | Dây Internet | nt | 150 | m |
| M | Phần thu lôi tiếp địa: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 25,344 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | nt | 25,344 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 79,2 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 167,09 | m |
| 8 | Ren chân kim thu | nt | 1 | công |
| 9 | Ca máy kiểm tra | nt | 1 | ca |
| 10 | Chân bật d 8 | nt | 50 | cái |
| 11 | Đệm gỗ lim, đệm cao su | nt | 2 | bộ |
| 12 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | nt | 2 | kg |
| N | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,72 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | nt | 8 | cái |
| 3 | Chếch nhựa D90 | nt | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | nt | 8 | cái |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 8 | cái |
| 6 | Đai Inốc giữ ống | nt | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | nt | 0,01 | 100m |
| O | Thiết bị PCCC tầng 1+2: | |||
| 1 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | chiếc |
| 2 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 4 | chiếc |
| 3 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | nt | 4 | chiếc |
| 4 | Hộp đựng thiết bị PCCC | nt | 2 | chiếc |
| P | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Ống PPR d=40mm | nt | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR d=32mm | nt | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PPR d=25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống PPR d=20mm | nt | 0,2 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D40 | nt | 4 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D32 | nt | 2 | cái |
| 7 | Van chuyển tiếp nhựa PPR D25 | nt | 3 | cái |
| 8 | Tê PPR 40, 40/25 | nt | 6 | cái |
| 9 | Côn PPR D40-32 | nt | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 11 | Côn PPR 32-25 | nt | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D25, 25/20 | nt | 14 | cái |
| 13 | Cút PPR D25, 25/20 | nt | 16 | cái |
| 14 | Cút PPR 20 | nt | 12 | cái |
| 15 | Nối PPR 20 | nt | 8 | cái |
| 16 | Ren trong 20 | nt | 8 | cái |
| 17 | Kép kẽm 15 | nt | 8 | cái |
| 18 | Măng sông kẽm D20 | nt | 8 | cái |
| 19 | Vòi xịt xí bệt (Vòi INAX) | nt | 4 | cái |
| 20 | Vòi xả chậu rửa inox nóng lạnh | nt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 22 | Phao cơ | nt | 1 | cái |
| 23 | Ống PPR d=25mm cấp nước chậu rửa đơn | nt | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa đơn | nt | 2 | bộ |
| 25 | Cút, nối PPR D25 | nt | 8 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D110 | nt | 0,28 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D75 | nt | 0,28 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D42 | nt | 0,16 | 100m |
| 29 | Tê PVC D110 | nt | 8 | cái |
| 30 | Cút PVC D110 | nt | 8 | cái |
| 31 | Tê 75 | nt | 13 | cái |
| 32 | Cút 75 | nt | 13 | cái |
| 33 | Côn thông tắc 110/75 | nt | 4 | cái |
| 34 | Côn 75/42 | nt | 4 | cái |
| 35 | Cút 42 | nt | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 37 | Chậu rửa INAX | nt | 5 | bộ |
| 38 | Vòi xả INAX | nt | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | nt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 4 | cái |
| 42 | Mắc treo quần áo INOX | nt | 4 | cái |
| 43 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | nt | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước chậu rửa đơn | nt | 0,042 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước khu rửa | nt | 0,02 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D200 thoát nước chậu rửa công nghiệp | nt | 0,08 | 100m |
| Q | Bồn trồng hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 0,495 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,165 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,33 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,825 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 7,35 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240 | nt | 6,15 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 | nt | 2,592 | m3 |
| R | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,2659 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 6,0086 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,5239 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,3144 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1967 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2306 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | nt | 129 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 13,4005 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 110,2976 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 29,02 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 14,65 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 14,65 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | nt | 14,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | nt | 0,0465 | 100m2 |
| S | San lấp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 4,8789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 2,3425 | 100m3 |
| T | Tường dậu: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,8531 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2844 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,5686 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 7,2913 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 6,54 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,9011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2171 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1689 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3326 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3268 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0449 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2901 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 15,1331 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 21,0128 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,0255 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,8948 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0967 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7868 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,5718 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,3449 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 38,4626 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 325,0844 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 30,72 | m |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 363,547 | m2 |
| U | Sắt thép dậu sắt (theo thống kế kết cấu): | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,4432 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 18,75 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,1126 | 1m2 |
| V | Phá dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 12,1113 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 0,7357 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 12,8469 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 2 tầng.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi