Gói thầu: Gói thầu số 02: Dựng đường hoa và trang trí tết Nhâm Dần năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Dựng đường hoa và trang trí tết Nhâm Dần năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132290 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 18:18:00 đến ngày 2022-01-25 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,533,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét:- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Làm vườn và sinh vật cảnh/ Lâm nghiệp đô thị/Kiến trúc cảnh quan đô thị/ Khuyến nông và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Làm vườn và sinh vật cảnh/ Lâm nghiệp đô thị/Kiến trúc cảnh quan đô thị/ Khuyến nông và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Làm vườn và sinh vật cảnh/ Lâm nghiệp đô thị/Kiến trúc cảnh quan đô thị/ Khuyến nông và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Dựng đường hoa và trang trí tết Nhâm Dần năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh - Nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; đ) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải đáp ứng đầy đủ nhân sự, máy móc thiết bị như đã kê khai trong E- HSDT để hoàn thành các công việc thuộc gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác pháo 0,15m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.000 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 2 | Hoa các loại cao 0,2m(Cúc vàng, Dạ Yến thảo 12cm; Ngọc Thảo; cúc vạn thọ; mào gà; cẩm chướng ) và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.000 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 3 | Trạng Nguyên, Đỗ quyên 0,6m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 130 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 4 | Trạng Nguyên 0,35m; Trang các loại và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 200 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 5 | Hoa các loại 0,2-0,3m(Dạ yến thảo; Đồng tiền; thu hải đường; triệu chuông; cúc kim cương; cúc đà lạt; Sống đời; hoa hồng; Trang sen, xoăn…) và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 700 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 6 | Đỗ quyên 0,3-0,45m; Cẩm tú cầu; Tiểu Hồng môn và các loại vật tư phụ . | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 150 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 7 | Cúc mâm xôi 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 200 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 8 | Trang Hồng phấn 0,6-0,8mvà các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 35 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 9 | Trang Hồng phấn 0,35-0,45m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 120 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 10 | Liễu Hồng cao 0,6-0,7mvà các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 15 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 11 | Dâm bụt các màu cao 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 35 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 12 | Hoa thay giữa kỳ các loại cao 0,2-0,3m(Cúc các màu, Dạ yến thảo, cẩm chướng). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.000 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 13 | Xe trung chuyển hoa, 2 xe/ngày, 15 ngày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 13 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 14 | Chậu đế cao Pi 1,1m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 35 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 15 | Chậu sứ ly Đại C4 ĐK 0,3-0,4m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 9 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 16 | Bom sứ trắng trơn C3 ĐK 0,3-0,4m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 25 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 17 | Chậu nhựa trắng Pi 0,3-3,35m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 65 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 18 | Chậu nhựa và chậu đế cao Pi 0,45m-0,48m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 40 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 19 | Bom sứ trắng Vân nổi Pi 0,35-0,45(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 9 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 20 | Chum Pi 0,6mGiá khấu hao) | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 21 | Vãi Pi 0,4mGiá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 22 | Lu Pi 30(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 30 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 23 | Chậu Sứ Hạ Long Pi 0,6m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 5 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 24 | Chậu Bát tràng Pi 30-40(Giá khấu hao) | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 60 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 25 | Lặng hoa chéo làm bằng Tre ĐK 0,6m; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 10 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 26 | Mô hình các loại | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 27 | Thúng Pi 0,5m; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 10 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 28 | Giá đặt thúng làm bằng tre; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 10 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 29 | Bu để xe đạp | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 30 | Giàn treo hoa; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 31 | Cát làm tiểu cảnh; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m3 | 4 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 32 | Cỏ nhân tạo; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m2 | 30 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 33 | Gióng mây; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 7 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 34 | Gióng làm bằng dây thừng; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 10 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 35 | Giá đặt chậu hoa các loại | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 12 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 36 | Giỏ hoa cách điệu | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 37 | led ti 5 (Trắng, vàng, dài 2,5m); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Sợi | 75 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 38 | Led dẹt 2 hàng( Trắng, vàng); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 125 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 39 | Zắc nguồn; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 7 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 40 | Đèn pha led 200W; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 3 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 41 | Bộ nguồn 5v/70A; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 13 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 42 | Dây điện nguồn; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 250 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 43 | Thuyền hoa làm bằng tre; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 4 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 44 | Hỗ trợ xe trung chuyển | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 10 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 45 | Công bảo vệ; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 60 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 1 (Từ ngã 5 bưu điện tỉnh đến Cầu Nãi) |
| 46 | Xác pháo 0,15m; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 15.000 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 47 | Hoa các loại cao 0,2m(Cúc vàng, Dạ Yến thảo 12cm; Ngọc Thảo; cúc vạn thọ; mào gà; cẩm chướng )và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 15.700 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 48 | Trạng Nguyên, Đỗ quyên 0,6m và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 261 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 49 | Trạng Nguyên 0,35m; Trang các loại và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 2.120 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 50 | Hoa các loại 0,2-0,3m(Dạ yến thảo; Đồng tiền; thu hải đường; triệu chuông; cúc kim cương; cúc đà lạt; Sống đời; hoa hồng; Trang sen, xoăn…) và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 8.400 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 51 | Đỗ quyên 0,3-0,45m; Cẩm tú cầu; Tiểu Hồng môn và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 200 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 52 | Cúc mâm xôi 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.180 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 53 | Trang Hồng phấn 0,6-0,8mvà các loại vật tư phụ; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 65 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 54 | Trang Hồng phấn 0,35-0,45m và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 310 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 55 | Liễu Hồng cao 0,6-0,7mvà các loại vật tư phụ; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 75 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 56 | Dâm bụt các màu cao 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 25 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 57 | Cây Mai, đào cao 1,2-1,5mvà các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 58 | Hoa thay giữa kỳ các loại cao 0,2-0,3m(Cúc các màu, Dạ yến thảo, cẩm chướng); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 2.900 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 59 | Xe trung chuyển hoa, 2 xe/ngày, 15 ngày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 26 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 60 | Chậu nhựa trắng Pi 0,3-3,35m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 115 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 61 | Chum Pi 0,6m (Giỏ khấu hao); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 62 | Vại Pi 0,4m(Giỏ khấu hao); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 63 | Lu Pi 30(Giỏ khấu hao); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 15 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 64 | Nhà hoa; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 65 | Cổng chào. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 66 | Đu treo hoa. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 67 | Thúng Pi 0,5m. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 55 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 68 | Tượng Hổ to làm bằng xi măng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Con | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 69 | Tượng Hổ nhỏ làm bằng Xi măng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Con | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 70 | Cắt chữ đường hoa Nghệ Thuật; Chức mừng năm mới Xuân Nhâm Dần | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 71 | Bu để xe đạp. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 3 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 72 | Đèn Lồng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 5 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 73 | Giàn treo hoa. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 4 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 74 | Cát làm tiểu cảnh. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m3 | 9 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 75 | Cỏ nhân tạo. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m2 | 35 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 76 | Gióng làm bằng dây thừng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 55 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 77 | Mô hình nón lá khổng lồ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 78 | Dây hoa lụa nhân công cắt, Cột trên cao, trang trí. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 62 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 79 | Bờ rào bằng tre sơn trắng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 25 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 80 | Mô hình thác hoa. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 81 | Mô hình xếp hoa hình bán nguyệt. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 4 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 82 | led ti 5 (Trắng, vàng, dài 2,5m). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Sợi | 420 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 83 | Led dẹt 2 hàng( Trắng, vàng). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 1.600 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 84 | Zắc nguồn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 90 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 85 | Đèn pha led 200W. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 15 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 86 | Đèn pha led 300W. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 5 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 87 | Bộ nguồn 5v/70A. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 52 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 88 | Dây điện nguồn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 1.050 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 89 | Thuyền hoa làm bằng tre. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 6 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 90 | Hỗ trợ xe trung chuyển | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 20 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 91 | Chậu sứ trắng Pi 32-45. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 226 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 92 | Chậu đế cao Pi 0,8-1,1m; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 59 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 93 | Lô gô các hình. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 70 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 94 | Sơn sửa các lô gô và chậu đế cao | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 129 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 95 | Gia cố chân đế Lôgo | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 39 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 96 | Công bảo vệ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 60 | Dựng thảm hoa và trang trí hoa đường Hồ Tùng Mậu đoạn 2(Từ Cầu Nãi đến giao nhau đường Trường Thi) |
| 97 | Xác pháo 0,15m; các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 5.500 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 98 | Hoa các loại cao 0,2m(Cúc vàng, Dạ Yến thảo 12cm; Ngọc Thảo; cúc vạn thọ; mào gà; cẩm chướng) và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 5.200 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 99 | Trạng Nguyên, Đỗ quyên 0,6m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 130 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 100 | Trạng Nguyên 0,35m; Trang các loại và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 850 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 101 | Hoa các loại 0,2-0,3m(Dạ yến thảo; Đồng tiền; thu hải đường; triệu chuông; cúc kim cương; cúc đà lạt; Sống đời; hoa hồng; Trang sen, xoăn…) và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 3.200 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 102 | Đỗ quyên 0,3-0,45m; Cẩm tú cầu; Tiểu Hồng môn và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 200 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 103 | Cúc mâm xôi 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 550 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 104 | Trang Hồng phấn 0,6-0,8mvà các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 65 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 105 | Trang Hồng phấn 0,35-0,45m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 150 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 106 | Liễu Hồng cao 0,6-0,7mvà các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 25 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 107 | Dâm bụt các màu cao 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 35 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 108 | Cây Mai cao 1,2-1,5mvà các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 4 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 109 | Hoa thay giữa kỳ các loại cao 0,2-0,3m(Cúc các màu, Dạ yến thảo, cẩm chướng). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.500 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 110 | Xe trung chuyển hoa, 2 xe/ngày, 15 ngày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 15 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 111 | Chậu đế cao Pi 1,1m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 45 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 112 | Chậu sứ ly Đại C4 ĐK 0,3-0,4m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 9 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 113 | Bom sứ trắng trơn C3 ĐK 0,3-0,4m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 45 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 114 | Chậu nhựa trắng Pi 0,3-3,35m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 110 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 115 | Chậu nhựa và chậu đế cao Pi 0,45m-0,48m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 45 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 116 | Bom sứ trắng Vân nổi Pi 0,35-0,45(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 9 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 117 | Chậu Sứ Hạ Long Pi 0,6mGiá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 5 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 118 | Chậu Bát tràng Pi 30-40(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 150 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 119 | Cổng Hoa. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 120 | Mô hình các loại. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 8 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 121 | Thúng Pi 0,5m. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 160 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 122 | Giá đặt thúng làm bằng tre. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 150 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 123 | Đu treo trò chơi. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 124 | Bánh chưng mô phỏng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 125 | Bánh tét mô phỏng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 126 | Cắt chữ Xuân 2022; Xuân Nhâm Dần và Logo TP Vinh' | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 3 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 127 | Bu để xe đạp. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 4 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 128 | Khung làm phố đèn lồng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Bộ | 1 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 129 | Đèn Lồng | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 555 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 130 | Giàn treo hoa. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 131 | Cỏ nhân tạo. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m2 | 29,75 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 132 | Gióng mây. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 14 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 133 | Gióng làm bằng dây thừng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 6 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 134 | Nón lá cách điệu và thác hoa(Làm bằng thép và cót ép, trang trí). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 135 | Dây cờ vui, Cột trên cao, trang trí. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 62 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 136 | Giá đặt chậu hoa các loại. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 12 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 137 | led ti 5 (Trắng, vàng, dài 2,5m). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Sợi | 180 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 138 | Led dẹt 2 hàng( Trắng, vàng). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 670 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 139 | Zắc nguồn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 35 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 140 | Đèn pha led 150W. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 9 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 141 | Bộ nguồn 5v/70A. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 39 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 142 | Dây điện nguồn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 1.500 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 143 | Bóng đèn led 3w, | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 555 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 144 | Hỗ trợ xe trung chuyển | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 10 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 145 | Công bảo vệ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 30 | DỰNG THẢM HOA VÀ TRANG TRÍ ĐƯỜNG HOA ĐƯỜNG TRƯỜNG THI ĐOẠN 1 (TỪ TỈNH ỦY ĐẾN NGÃ TƯ PHAN ĐĂNG LƯU) |
| 146 | Hoa lụa màu vàng ( hoa và cỏc vật liệu phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | bông | 17.578 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 147 | Tấm nhựa rạng đụng (0.8mx2.4m) kể cả vật liệu, nhân công cắt chữ, dùi lỗ, buộc thép. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | tấm | 102 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 148 | Vận chuyển vật tư từ kho đến chân công trình. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | chuyến | 13 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 149 | Nhân công bốc lên xuống xe, lắp ghép, trang trí. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 45 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 150 | Xe cẩu(Cẩu các tấm đã được ghép, dùng gàu đứng chỉnh và cố định) sức nâng 3 tấn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 4 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 151 | Thép ly. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | kg | 45 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 152 | Gia cố sửa chữa hư hỏng(Hàn lại các mối nối, chắp nối lại thảm cỏ, sơn chống rỉ....). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m2 | 345 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 153 | Tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng thi công. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 6 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 154 | Xác pháo 0,15m; các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.200 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 155 | Hoa các loại cao 0,2m(Cúc vàng, Dạ Yến thảo 12cm; Ngọc Thảo; cúc vạn thọ; mào gà; cẩm chướng )và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 650 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 156 | Trạng Nguyên, Đỗ quyên 0,6m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 25 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 157 | Trạng Nguyên 0,35m; Trang các loại và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 65 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 158 | Hoa các loại 0,2-0,3m(Dạ yến thảo; Đồng tiền; thu hải đường; triệu chuông; cúc kim cương; cúc đà lạt; Sống đời; hoa hồng; Trang sen, xoăn…) và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 350 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 159 | Cúc mâm xôi 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 50 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 160 | Xe trung chuyển hoa, 2 xe/ngày, 15 ngày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 13 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 161 | Giá đặt thúng làm bằng tre. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 10 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 162 | Thành phố Vinh chúc mừng năm mới | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 163 | Mô hình trống xô Viết | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 164 | Hỗ trợ xe trung chuyển | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 4 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 165 | Công bảo vệ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 10 | Dựng thảm hoa khu vực trước khách sạn Phương Đông và Ngã ba Nghi Kim |
| 166 | Xác pháo 0,15m; các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.100 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 167 | Hoa các loại cao 0,2m(Cúc vàng, Dạ Yến thảo 12cm; Ngọc Thảo; cúc vạn thọ; mào gà; cẩm chướng )và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 4.200 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 168 | Trạng Nguyên, Đỗ quyên 0,6m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 65 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 169 | Trạng Nguyên 0,35m; Trang các loại và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 120 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 170 | Hoa các loại 0,2-0,3m(Dạ yến thảo; Đồng tiền; thu hải đường; triệu chuông; cúc kim cương; cúc đà lạt; Sống đời; hoa hồng; Trang sen, xoăn…) và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 250 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 171 | Đỗ quyên 0,3-0,45m; Cẩm tú cầu; Tiểu Hồng môn và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 80 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 172 | Cúc mâm xôi 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 45 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 173 | Trang Hồng phấn 0,6-0,8mvà các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 35 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 174 | Trang Hồng phấn 0,35-0,45m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 60 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 175 | Dâm bụt các màu cao 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 25 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 176 | Hoa thay giữa kỳ các loại cao 0,2-0,3m(Cúc các màu, Dạ yến thảo, cẩm chướng). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 850 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 177 | Xe trung chuyển hoa, 2 xe/ngày, 15 ngày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 10 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 178 | Chậu đế cao Pi 1,1m(Giá khấu hao); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 75 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 179 | Chậu sứ ly Đại C4 ĐK 0,3-0,4m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 75 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 180 | Bom sứ trắng trơn C3 ĐK 0,3-0,4m | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 75 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 181 | Chậu nhựa trắng Pi 0,3-3,35m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 75 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 182 | Chậu nhựa và chậu đế cao Pi 0,45m-0,48m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 75 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 183 | Bom sứ trắng Vân nổi Pi 0,35-0,45(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 75 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 184 | Chậu Bát tràng Pi 30-40(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 120 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 185 | Lặng hoa chéo làm bằng Tre ĐK 0,6m. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 22 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 186 | Giá xếp hoa | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 187 | Thúng Pi 0,5m. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 50 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 188 | Giá đặt thúng làm bằng tre. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 50 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 189 | Xe trung chuyển, 2 xe/ngày, 15 ngày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 5 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 190 | Đào thế gốc cao 2,7-3m(UB và TU); nhân công bốc, xếp, xúc các chất đệm vào chậu. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Chuyến | 2 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 191 | Đào thế gốc cao 2m(UB, UBMT và Đền Quang Trung) nhân công bốc, xếp, xúc các chất đệm vào chậu. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Chậu | 3 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 192 | Phong lan; nhân công bốc, xếp. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Chậu | 10 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 193 | Quất thế 2m(TU). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Chậu | 1 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 194 | Quất 1,5m(TU). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Chậu | 1 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 195 | Hoa đặt bàn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Chậu | 7 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 196 | Công Bảo vệ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 20 | Trang trí hoa tại các điểm trung tâm thành phố và đường Lê Mao |
| 197 | Xác pháo 0,15m; các loại vật tư phụ; | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.500 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 198 | Hoa các loại cao 0,2m(Cúc vàng, Dạ Yến thảo 12cm; Ngọc Thảo; cúc vạn thọ; mào gà; cẩm chướng )và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.300 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 199 | Trạng Nguyên, Đỗ quyên 0,6m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 120 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 200 | Trạng Nguyên 0,35m; Trang các loại và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 450 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 201 | Hoa các loại 0,2-0,3m(Dạ yến thảo; Đồng tiền; thu hải đường; triệu chuông; cúc kim cương; cúc đà lạt; Sống đời; hoa hồng; Trang sen, xoăn…) và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 1.000 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 202 | Cúc mâm xôi 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 250 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 203 | Trang Hồng phấn 0,35-0,45m và các loại vật tư phụ | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 120 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 204 | Dâm bụt các màu cao 0,4-0,5m và các loại vật tư phụ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cây | 35 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 205 | Hoa thay giữa kỳ các loại cao 0,2-0,3m(Cúc các màu, Dạ yến thảo, cẩm chướng); | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Giỏ | 600 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 206 | Xe trung chuyển hoa, 2 xe/ngày, 15 ngày | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 7 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 207 | Chậu đế cao Pi 1,1m(Giá khấu hao). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 4 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 208 | Lặng hoa chéo làm bằng Tre ĐK 0,6m. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 6 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 209 | Bông sen. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 1 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 210 | Thúng Pi 0,5m. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 8 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 211 | Giá đặt thúng làm bằng tre. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 8 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 212 | Giàn treo hoa. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 2 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 213 | Gióng làm bằng dây thừng. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 16 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 214 | led ti 5 (Trắng, vàng, dài 2,5m). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Sợi | 130 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 215 | Led dẹt 2 hàng( Trắng, vàng). | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 180 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 216 | Zắc nguồn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 8 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 217 | Đèn pha led 200W. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 4 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 218 | Bộ nguồn 5v/70A. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Cái | 10 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 219 | Dây điện nguồn. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | m | 220 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 220 | Hỗ trợ xe trung chuyển | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Ca | 5 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
| 221 | Công bảo vệ. | Theo mô tả chương V-Yêu cầu về dịch vụ | Công | 30 | DỰNG THẢM HOA KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI LÊ NIN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.55E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét:- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Làm vườn và sinh vật cảnh/ Lâm nghiệp đô thị/Kiến trúc cảnh quan đô thị/ Khuyến nông và phát triển nông thôn | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Làm vườn và sinh vật cảnh/ Lâm nghiệp đô thị/Kiến trúc cảnh quan đô thị/ Khuyến nông và phát triển nông thôn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Làm vườn và sinh vật cảnh/ Lâm nghiệp đô thị/Kiến trúc cảnh quan đô thị/ Khuyến nông và phát triển nông thôn | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán, vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi