Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi Nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 20:12:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,720,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 03 Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, giá trị Hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng; hoặc ít hơn 3 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (Trong đó có 01 Hợp đồng là Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, ...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, thanh lý hợp đồng đã thực hiện hoặc xem thực tế công trình để chứng minh tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (là công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng), có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận là Chỉ huy trưởng của công trình … có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng.+ 01 kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng.+ 01 cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngCó kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 10kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa sân vườn, hàng rào Trụ sở làm việc Vietinbank Phú Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Chi Nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 021 0384 6316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 021 0384 6316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 021 0384 6316 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng tự chèn | Chương V | 685,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát Hạ Long 400x400x12 mm | Chương V | 9,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 112,148 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 146,532 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V | 146,532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 146,532 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 146,532 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất vị trí tạo bồn hoa | Chương V | 13,008 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V | 14,699 | m3 |
| 3 | Đầm đất mặt bằng nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,77 | 100m3 |
| 4 | Đổ cát những vị trí sân sụt lún, tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông | Chương V | 696,72 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 105,463 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn nền sân bằng máy cắt chuyên dụng | Chương V | 221 | m |
| 8 | Lớp vữa lót nền dày 20 mm | Chương V | 696,72 | m2 |
| 9 | Lát nền sân bằng đá cubic 200x200x50 mm màu xanh rêu | Chương V | 139,344 | 1m2 |
| 10 | Lát nền sân bằng đá cubic 200x200x50 mm màu xanh đen | Chương V | 557,376 | 1m2 |
| 11 | Lát nền sân bằng đá cubic 200x200x50 mm màu xanh đen băm mặt chống trơn trượt | Chương V | 60 | 1m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,868 | m3 |
| 13 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 1000x150x180 mm | Chương V | 49,8 | m |
| 14 | Lát nền sân bằng gạch Hạ Long KT 400x400 mm, vữa XM M75 | Chương V | 9,12 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 8 | cái |
| C | LÀM MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC ĐOẠN AB: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Chương V | 22,234 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chương V | 20,228 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 1,255 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 5,823 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 8,259 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 13,458 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,434 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V | 25,932 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V | 25,932 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 25,932 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 25,932 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,202 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,888 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,051 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,131 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,037 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 27 | Bu lông chân cột cờ M14x700 mm | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,922 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 1,629 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá vào tường khu vực biển tên trụ sở, màu theo màu nhận diện thương hiệu | Chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường hàng rào, trụ cổng | Chương V | 73,155 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường lan can | Chương V | 50,6 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,6 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào bằng thép hộp tráng kẽm | Chương V | 0,454 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hàng rào théo hộp tráng kẽm | Chương V | 26,263 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép hộp 30x60x1.5 mm | Chương V | 454 | kg |
| 37 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,173 | tấn |
| 38 | Bản lề cối cho cánh cửa sắt | Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bộ chốt cánh cửa | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa thép hộp | Chương V | 6,59 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện cánh cổng phụ | Chương V | 173 | kg |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa cho cổng phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cổng xếp tự động Inox | Chương V | 10,4 | m2 |
| 44 | Mô tơ xe kéo, ray dẫn hướng, nút bấm, điều khiển | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 45 | Cẩu, lắp đặt lại cột cờ hiện trạng sang vị trí mới | Chương V | 2 | chiếc |
| D | PHẦN HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường chân hàng rào bị rêu mốc, bong rộp | Chương V | 706,123 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 21,184 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V | 21,184 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,184 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 21,184 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ( tính bằng diện tích róc ra) | Chương V | 706,123 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào | Chương V | 99,967 | m2 |
| 8 | Sơn tường hàng rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 806,09 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 48,776 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,776 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,278 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO ĐOẠN F1-E1 | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt nền để đổ bê tông | 6 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,37 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,026 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,002 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,073 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,753 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,266 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,002 | m2 |
| 12 | Khoan rút lõi, lắp đặt đoạn ống thoát nước D90, 1 đầu bịt vải lưới chống tắc | Chương V | 6 | lỗ |
| 13 | Đào đường ống, rộng | Chương V | 2,255 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,179 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 4 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ 4-6 modul âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2P, 25A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1P, 10A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1P, 16A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 250 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ bật/tắt điện sân vườn, hàng rào | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Măng sông D16 | Chương V | 150 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 03 Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, giá trị Hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng; hoặc ít hơn 3 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (Trong đó có 01 Hợp đồng là Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, ...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, thanh lý hợp đồng đã thực hiện hoặc xem thực tế công trình để chứng minh tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (là công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng), có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận là Chỉ huy trưởng của công trình … có công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng.+ 01 kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng.+ 01 cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngCó kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá công suất 1kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện công suất 5kW | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan đục | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất 80L | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện 10kw | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi