Gói thầu: CPC-BuonDon-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ, SCADA và dịch vụ lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271089-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tư vấn Điện miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-BuonDon-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ, SCADA và dịch vụ lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 196 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 07:58:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,890,275,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 776,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8836E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.767E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp 02 nhóm thiết bị chính sau:+ Thiết bị nhất thứ 110kV: tối thiểu một trong các thiết bị như MC 110kV, DCL 110kV, TI 110kV, TU 110kV, CSV 110kV.+ Thiết bị trung thế và nhị thứ: tối thiểu một trong các thiết bị như MC, TU, TI cấp điện áp đến 35kV; tủ điều khiển, bảo vệ (kèm rơ le bảo vệ, khối điều khiển mức ngăn); tủ cấp nguồn AC/DC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-BuonDon-G02: Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ, SCADA và dịch vụ lắp đặt Trạm biến áp 110kV Buôn Đôn và đấu nối 196 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưuđãi hàng hóa trong nước. - Thỏa thuận liên danh phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện (Mẫu số 06 của E-HSMT). Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 776.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời 123kV-1250A-31.5kA/1s, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 3 | máy | Chương V | ||
| 2 | Máy cắt loại 3 pha: 38.5kV-630A-25kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 1 | máy | Chương V | ||
| 3 | Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31.5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 5 | bộ | Chương V | ||
| 4 | Dao cách ly 3 cực, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31.5kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 3 | bộ | Chương V | ||
| 5 | Dao cách ly 3 cực, 2 lưỡi tiếp đất 38.5kV-630A-25kA/1sec, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 2 | bộ | Chương V | ||
| 6 | Máy biến dòng 1- 123kV-200-400/1-1-1-1-1A, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 3 | máy | Chương V | ||
| 7 | Máy biến dòng 1- 123kV-400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 6 | máy | Chương V | ||
| 8 | Máy biến dòng 1- 40.5kV 200-400-800/1/1/1A, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 3 | máy | Chương V | ||
| 9 | Máy biến điện áp kiểu tụ, lắp ngoài trời 123kV-50HZ, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, kèm trọn bộ theo thiết kế. | 8 | máy | Chương V | ||
| 10 | Máy biến điện áp kiểu tụ, lắp ngoài trời 40.5kV kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 3 | máy | Chương V | ||
| 11 | Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 3 | bộ | Chương V | ||
| 12 | Chống sét van 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét) đường dây kèm giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 6 | bộ | Chương V | ||
| 13 | Chống sét van 42kV-10kA (kèm bộ đếm sét) kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện, trọn bộ theo thiết kế. | 3 | bộ | Chương V | ||
| 14 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-1600A-25kA/1s, 3 pha (lộ tổng) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha. | 1 | Tủ | Chương V | ||
| 15 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-1600A-25kA/1s, 3 pha phân đoạn đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối. | 1 | Tủ | Chương V | ||
| 16 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s, 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối. | 5 | Tủ | Chương V | ||
| 17 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s 3 pha cho MBA tự dùng | 1 | Tủ | Chương V | ||
| 18 | Tủ biến điện áp Tỷ số: 22/V3:0.11/V3:0.11/V3kV đặt trong nhà, trong tủ có 3 bộ cầu chì cắm HCR kèm dây chảy 10A. | 1 | tủ | Chương V | ||
| 19 | Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường cho 1 ngăn đường dây 110kV | 2 | tủ | Chương V | ||
| 20 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110/35/22kV | 1 | tủ | Chương V | ||
| 21 | Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường cho 1 ngăn phân đoạn thanh cái | 1 | tủ | Chương V | ||
| 22 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 87B | 1 | tủ | Chương V | ||
| 23 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 35kV MBA 110/35/22kV | 1 | tủ | Chương V | ||
| 24 | Tủ tập trung tín hiệu (SC) kèm BCU theo tiêu chuẩn IEC 61850 để thu thập tín hiệu, điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông gió, điều hòa, hệ thống PCCC, hệ thống camera, bao gồm các vật tư chính sau: | 1 | tủ | Chương V | ||
| 25 | Tủ chỉnh lưu điện áp vào 380/220VAC-50HZ ra 220VDC-100A | 2 | tủ | Chương V | ||
| 26 | Ắcquy axit chì 200Ah/10h-220VDC | 2 | h thống | Chương V | ||
| 27 | Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V (đã bao gồm: 2 bộ cắt lọc sét) | 1 | tủ | Chương V | ||
| 28 | Tủ điện tự dùng một chiều 220V | 1 | tủ | Chương V | ||
| 29 | Cáp hạ áp (bao gồm: cáp điều khiển, cáp nguồn, cáp ngầm hạ áp,…) | 1 | Trọn bộ | Chương V | ||
| 30 | Thanh cái 110kV fi 80 dài 9.9m | 12 | ống | Chương V | ||
| 31 | Thanh cái 110kV fi 80 dài 10.3m | 6 | ống | Chương V | ||
| 32 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 110kV, kèm trụ đỡ hình Pi (P) cao 5mét và Kẹp đỡ 1 ống nhôm F80/70 | 6 | sứ | Chương V | ||
| 33 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 110kV, kèm trụ đỡ hình Pi (P) cao 5mét và Kẹp đỡ 2 ống nhôm F80/70 | 18 | sứ | Chương V | ||
| 34 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 110kV, kèm trụ đỡ cao 2,5mét và Kẹp đỡ 1 dây dẫn ACSR-560 | 12 | sứ | Chương V | ||
| 35 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 110kV, kèm trụ đỡ hình Pi (P) cao 5mét và Kẹp đỡ 1 dây dẫn ACSR-560 | 3 | sứ | Chương V | ||
| 36 | Cung cấp Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 110kV, kèm trụ đỡ hình Pi (P) cao 5mét và Kẹp đỡ 1 dây dẫn ACSR-560 | 3 | Sứ | Chương V | ||
| 37 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-560 đến 1 dây ACSR-560 | 11 | cái | Chương V | ||
| 38 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-560 với ống nhôm F80/70 | 18 | cái | Chương V | ||
| 39 | Kẹp nối 1 ống nhôm F80/70 với ống nhôm F80/70 | 12 | cái | Chương V | ||
| 40 | Máy tính Server + Gateway | 1 | cái | Chương V | ||
| 41 | Máy tính kỹ thuật | 1 | cái | Chương V | ||
| 42 | Máy tính HMI | 1 | cái | Chương V | ||
| 43 | Màn hình HMI Console: LED hoặc thế hệ mới, > =21". | 2 | cái | Chương V | ||
| 44 | Màn hình máy tính kỹ thuật: LED hoặc thế hệ mới, > =21". | 1 | cái | Chương V | ||
| 45 | Bộ GPS Clock | 1 | bộ | Chương V | ||
| 46 | Thiết bị chuyển đổi nguồn DC/AC ( inverter) 220VDC/220VAC-2000W | 2 | bộ | Chương V | ||
| 47 | Ethernet Switch | 1 | bộ | Chương V | ||
| 48 | Bay Switch | 8 | bộ | Chương V | ||
| 49 | Tủ thiết bị truyền dẫn (Vỏ tủ) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 50 | Thiết bị truyền dẫn IP Cấu hình 2 | 1 | bộ | Chương V | ||
| 51 | Thiết bị Firewall (Đảm bảo đầy đủ phụ kiện kèm theo (bao gồm Adapter nguồn nếu có) và license cho tất cả tính năng của thiết bị) | 1 | bộ | Chương V | ||
| 52 | Thiết bị 3G Router+SIM 3G | 1 | bộ | Chương V | ||
| 53 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC, 220VAC/48VDC/30A: | 2 | bộ | Chương V | ||
| 54 | Cáp quang ADSS 24 | 1 | Trọn bộ | Chương V | ||
| 55 | Hộp phân phối sợi quang ODF, chuẩn adapter SC 24 mối hàn | 3 | bộ | Chương V | ||
| 56 | Hộp nối quang OPGW-ADSS | 2 | bộ | Chương V | ||
| 57 | Cáp thông tin viễn thông, phụ kiện đấu nối, giá phân phối, cáp nguồn, MCB,….. | 1 | Trọn bộ | Chương V | ||
| 58 | License IEC 60870-5-104 Master SYS600 Pro V9.4 tại TTĐK PC Đăk Lăk | 1 | License | Chương V | ||
| 59 | Phần mềm Process I/O dung lượng 2.000 points, mở rộng 2000 datapoint 4 tại TTĐK PC Đăk Lăk | 1 | trọn bộ | Chương V | ||
| 60 | Thiết bị truyền dẫn IP Cấu hình 1 tại TTĐK PC Đăk Lăk | 1 | bộ | Chương V | ||
| 61 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC, 220VAC/48VDC/30A | 2 | bộ | Chương V | Tại TBA 110kV Cư M’Ga: | |
| 62 | Thiết bị truyền dẫn IP Cấu hình 1 | 1 | bộ | Chương V | TẠI TBA 220KV KRÔNG BUK: | |
| 63 | Thiết bị Modem 3G và phụ kiện kèm theo (Cho 01 bộ Recloser) | 2 | bộ | Chương V | ||
| 64 | License IEC 60870-5-104 Master tại TTĐK Dak Lak | 1 | License | Chương V | ||
| 65 | SIM dữ liệu 3G kèm thuê bao hòa mạng 12 tháng | 2 | Cái | Chương V | ||
| 66 | Máy tính công nghiệp dọc dữ liệu công tơ tự động tại trạm kèm màn hình | 1 | máy | Chương V | ||
| 67 | Bộ chuyển đổi RS485/232 | 2 | bộ | Chương V | ||
| 68 | Cài đặt phần mềm, cấu hình điểm đo tại TBA, đồng bộ dữ liệu vào các Server và cấu hình CSDL Server tại EVNCPC | 1 | HT | Chương V | ||
| 69 | Dao cách ly 24kV DCL-3P (3 pha trọn bộ) -đường dây | 4 | Bộ | Chương V | ||
| 70 | Dao cắt có tải 03 pha kiểu kín LBS 24kV (bao gồm MBA cấp nguồn và tủ ĐK) | 2 | Cái | Chương V | ||
| 71 | Chống sét van 22kV, LA-18 -đường dây | 24 | Cái | Chương V | ||
| 72 | Recloser REC-35kV (3 Pha trọn bộ) | 1 | Cái | Chương V | ||
| 73 | Chống sét van 35kV, LA-42 kèm phụ kiện -đường dây | 6 | Cái | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8836E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.767E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp 02 nhóm thiết bị chính sau:+ Thiết bị nhất thứ 110kV: tối thiểu một trong các thiết bị như MC 110kV, DCL 110kV, TI 110kV, TU 110kV, CSV 110kV.+ Thiết bị trung thế và nhị thứ: tối thiểu một trong các thiết bị như MC, TU, TI cấp điện áp đến 35kV; tủ điều khiển, bảo vệ (kèm rơ le bảo vệ, khối điều khiển mức ngăn); tủ cấp nguồn AC/DC. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi