Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133009-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220118251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 21:11:00 đến ngày 2022-01-26 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,005,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.804.000.000VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà rèn luyện thể chất trường Tiểu học Quang Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và TM Bảo Hân Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ và xây dựng Tiến Phát


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại:02113.894.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quang Sơn Điện thoại:02113.894.210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lập Thạch Điện thoại: 02113 830 123 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,739100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,81551m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,0474m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,272m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7252tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3656tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4528tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,72m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4186m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6349100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2997tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5242tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6099tấn
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,716m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3318m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7574100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,189tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1773tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9362100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0104100m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,0653m3
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1733m3
C PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,0972m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,24m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0968100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,688tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2729tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,933tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,5191m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6038100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5518tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0046tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7802tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,4388m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7664100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9056tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8654m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6352100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1732tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3792tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115,0868m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,1565m3
21Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,2467m3
D PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN:
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,2672tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,2672tấn
3Gia công giằng mái thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9084tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,908tấn
5Bu lông neo M22Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
6Gia công xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9824tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9824tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT722,74351m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,636100m2
10Tấm úp nócTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,6m
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,97m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,195m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT613,786m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT700,8282m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT181,854m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT175,218m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111,912m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176,64m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT249,28m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,4m
21Vét mạch lõmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT139,2m
22Lô gôTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
23Bộ chữ nổi inox vàng 304Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,5282m2
25Trần tônTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,82m2
26Vách ngăn Composite dày 12mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,986m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,8856m2
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4187m3
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,1m2
30Lớp vải bạt xác rắnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT567,876m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,762m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,0386m3
33Sơn nền Epoxy 3 lớpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500,2568m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,5564m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,0644m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,17m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.008,617m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT987,96m2
39Hoa inox cửa sổTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320kg
40Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,28m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,86m2
42Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,72m2
43Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72m2
44Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,12m2
45Nan chớp thoángTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,48m2
E HÈ RÃNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,88481m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,91411m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,933100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4774m3
5Lớp vải bạc xác rắnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT271m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,65m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8712m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4924m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87,2634m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,0235m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2233100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4362tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115cái
F HẠNG MỤC : ĐIỆN - NƯỚC
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led ốp sát trần tròn - 12WTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt đèn cao áp 250WTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led 1x18W-1,2MTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT350m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT520m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
17Tủ điệnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
18Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 50mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 32mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 25mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Lắp đặt racco nhiệt D50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Lắp đặt racco nhiệt D32Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Lắp đặt racco nhiệt D25Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D25Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê nhiệt PPR D32Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhiệt PPR D25Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn nhiệt PPR D50/32Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D50Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
17Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
20Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135 độTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC D48-135 độTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC 110-90 độTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
23Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135 độTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
24Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 - 90 độTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
25Lắp đặt Côn PVC D110/90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
26Lắp đặt Côn PVC D90/32Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Lắp đặt Măng sông UPVC D110Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
31Lắp đặt xí bệt + xịt rửaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
32Lắp đặt gương soiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
33Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Thanh treo khănTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
35Giếng khoan 50mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
36Máy bơm nước 750WTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Phụ kiện ống PPRTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
I Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,262100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,37911m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9022m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1868100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9644m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2655m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0175100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,074tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2622m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,341m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,526m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0312100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0401tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
J HẠNG MỤC : VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,946510m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.804.000.000VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.804.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy xúc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->