Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 21:11:00 đến ngày 2022-01-26 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,005,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.804.000.000VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.804.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quang Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà rèn luyện thể chất trường Tiểu học Quang Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn
Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại:02113.894.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quang Sơn Điện thoại:02113.894.210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lập Thạch Điện thoại: 02113 830 123 Mail công vụ: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,8155 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,0474 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7252 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3656 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4528 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4186 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6349 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5242 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6099 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,716 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3318 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7574 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1773 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9362 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0104 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,0653 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1733 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,0972 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0968 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2729 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,933 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,5191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6038 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5518 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7802 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,4388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7664 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9056 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8654 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1732 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,0868 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1565 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,2467 | m3 |
| D | PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2672 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,2672 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9084 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 5 | Bu lông neo M22 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9824 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9824 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 722,7435 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,636 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,6 | m |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,97 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,195 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 613,786 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700,8282 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181,854 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175,218 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,912 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176,64 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 249,28 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,4 | m |
| 21 | Vét mạch lõm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 139,2 | m |
| 22 | Lô gô | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bộ chữ nổi inox vàng 304 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,5282 | m2 |
| 25 | Trần tôn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 26 | Vách ngăn Composite dày 12mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,986 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,8856 | m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4187 | m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 30 | Lớp vải bạt xác rắn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 567,876 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,0386 | m3 |
| 33 | Sơn nền Epoxy 3 lớp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500,2568 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,5564 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,0644 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,17 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.008,617 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 987,96 | m2 |
| 39 | Hoa inox cửa sổ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | kg |
| 40 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 45 | Nan chớp thoáng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,48 | m2 |
| E | HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,8848 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9141 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,933 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4774 | m3 |
| 5 | Lớp vải bạc xác rắn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 271 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,65 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4924 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,2634 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,0235 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2233 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4362 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115 | cái |
| F | HẠNG MỤC : ĐIỆN - NƯỚC | |||
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp sát trần tròn - 12W | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp 250W | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led 1x18W-1,2M | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Tủ điện | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 50mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 32mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR - Đường kính 25mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt racco nhiệt D50 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt racco nhiệt D32 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt racco nhiệt D25 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D25 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D32 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D25 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D50/32 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhiệt PPR D32/25 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D50 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhiệt PPR 90 D32 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135 độ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48-135 độ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 110-90 độ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135 độ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 - 90 độ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D110/90 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn PVC D90/32 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông UPVC D110 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt + xịt rửa | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Thanh treo khăn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Giếng khoan 50m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Máy bơm nước 750W | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện ống PPR | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3791 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9022 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9644 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2655 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2622 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,341 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,526 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| J | HẠNG MỤC : VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,9465 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 2.804.000.000VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.804.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Máy xúc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi