Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133039-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220133031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 22:20:00 đến ngày 2022-01-25 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,746,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự…., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Liệp Tuyết đoạn từ Bái Ngoại – Vĩnh Phúc – Nghĩa Hương, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Quốc Oai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Địa chỉ: Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựngTrường Thành Việt Nam. Địa chỉ: Số 21, ngách 108, ngõ 553, đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển Thanh Sơn. Địa chỉ: Số nhà 19, ngách 193/220/133 đường Phú Diễn, Tổ 18, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển Thanh Sơn. Địa chỉ: Số nhà 19, ngách 193/220/133 đường Phú Diễn, Tổ 18, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Địa chỉ: Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, máy lu phải có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Địa chỉ: Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực98,98m3
2Vận chuyển KCBT cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,9898100m3
3Vận chuyển KCBT cũ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9898100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% thủ công)4,5585m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% bằng máy)0,8661100m3
6Đào bóc nền đất yếu bằng thủ công, đất cấp I66,851m3
7Đào bỏ nền đất yếu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% bằng máy)12,7017100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 13,3702100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 13,3702100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,158100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% bằng máy)22,0026100m3
12Mua đất đồi cấp III để đắp nền K952.616,2361m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới6,9282100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,5293100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m229,8373100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m248,6933100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C78,4122100m2
18Rải thảm Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C16,4828100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 84,69m3
B HỘ LAN - GỜ CHẮN BÁNH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 7574,7m3
2Trát gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75722,1m2
C CẢI TẠO KÊNH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,11m3
2Trát tường trong thành kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75108,77m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 1,4516tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố3,0624100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 25024,25m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 3,1036tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm1,7276tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan1,6778100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25041,05m3
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu3061 cấu kiện
D KÈ ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,7765m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8575100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 67,8785m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 12,8969100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 332,8715100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax68,54m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100473,18m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100606,03m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kè, đường kính cốt thép 1,4356tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè1,5562100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 25031,12m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa175,89m2
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,104100m2
14Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống44,97m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,8638100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,3174100m3
17Mua đất để đắp K95 phía trong kè662,6094m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,9553100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,9553100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 11,0961100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 11,0961100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè12,1227100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè gia cố, đá 2x4, mác 200382,4m3
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5501 lỗ khoan
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép > 18mm0,4127tấn
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa25,68m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA+ CỬA THU
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (vận dụng 60% công lắp đặt)1641 cấu kiện
2Vận chuyển KC cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1181100m3
3Vận chuyển KC cũ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1181100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,04m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,578m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,9598100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax40,26m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,6226100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 60,39m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7590,25m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép 2,4369tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ4,4566100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 25039,6m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75532,11m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 4,9666tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm2,2488tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan2,6869100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25054,68m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5691 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4425100m3
21Mua đất để đắp K9550,0025m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,1156100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,1156100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,09m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,2051100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,64m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7518,86m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,8m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép 0,3996tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ0,7512100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 2505,65m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0329tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm1,0935tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,3275100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2504,4m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu681 cấu kiện
37Lưới chắn rác Composite P=72kg34cái
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,84m3
F CỐNG HỘP B2500X2500 (đúc sẵn)
1Khấu hao cừ Larsen IV ( thời gian thi công 2 tháng, 2 lần đóng nhổ612m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T6,12100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T6,12100m
4Đào kênh mương, chiều rộng 0,54100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,54100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II16,341m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,1048100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I48,7696100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,1m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0918100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2009,28m3
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm7đoạn cống
13Nối ống hộp bằng gioăng cao su, đường kính 2550mm6mối nối
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10027,25m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10041,4m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,2848100m3
17Mua đất để đắp K95258,1824m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,2682100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,2682100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2118100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1765100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,1767100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,1767100m2
G CỐNG TRÒN D1000
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,036m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5768100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,72100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,94m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1003,78m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 7,72m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm6đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm5mối nối
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4986100m3
10Mua đất để đắp56,3418m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6072100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6072100m3
H CỐNG TƯỚI THỦY LỢI
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0034tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,0018100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,04m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống 200mm0,128100m
I CỐNG BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,3215m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5811100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,34m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1299100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,51m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 7519,93m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép 0,4507tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mũ0,695100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 2507,95m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,99m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,5831tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,3446tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan0,3117100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2507,73m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu501 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4751100m3
17Mua đất để đắp53,6863m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,6643100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,6643100m3
20Gia công phai chia nước0,1135tấn
21Lắp dựng phai chia nước0,1135tấn
22Máy đóng mở V11bộ
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình280công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển chữ nhật kích thước 0,8 x 0,6m, khấu hao biển 5 lần0,288m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phí trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác kích thước cạnh 0,7m, khấu hao biển 5 lần0,6cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chũ nhật kích thước 0,8x0,6m, khấu hao biển 5 lần0,288m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5 km/h biển hình tròn có đường kính70cm, khấu hao biển 5 lần0,6cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5 km/h biển hình tròn có đường kính70cm, khấu hao biển 5 lần0,6cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3,5 m, khấu hao biển 5 lần1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm8cái
9Barie đảm bảo giao thông6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - Loại 1 bóng dài 0,6m - Bóng điện quang, chấn lưu điện tử15hộp
K CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,704m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,48m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm661 lỗ khoan
4Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường0,0837tấn
5Tủ điều khiển chiếu sáng 50A1tủ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
7Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm215m
8Rải cáp ngầm0,15100m
9Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mm43cột
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 43cột
11Đèn chiếu sáng đường LED 60W có điều chỉnh sáng43bộ
12Lắp choá đèn ở độ cao 43bộ
13Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2409m
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn4,09100m
15Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm21.380m
16Rải cáp ngầm13,8100m
17Lắp đặt dây đồng trần M101.380m
18Đầu cốt đồng 10mm243cái
19Đầu cốt đồng 6mm243cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 8,610 đầu cốt
21Ống nhựa HDPE 65/501.380m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE 65/5013,8100m
23Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m43cọc
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điện43bộ
25Thép d10, L=2m53,32kg
26Tai nối tiếp địa4,644kg
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,2m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,172100m3
29Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m10cọc
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điện5bộ
31Thép d10, L=10m26kg
32Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn10cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,26100m3
35Dây tiếp địa liên hoàn M101.380m
36Rải cáp ngầm13,8100m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 33,024m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,055100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 27,52m3
40Khung móng M16x240x240x(550-600)43bộ
41Lắp đặt khung móng43bộ
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2752100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2752100m3
44Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m2cọc
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điện2bộ
46Thép d10 nối tiếp địa5kg
47Tai nối tiếp địa0,108kg
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,012100m3
50Khung móng tủ M16x200x500x6751bộ
51Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x81bộ
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,281m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0005100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0023100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0023100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,338m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 500,84m2
58Bảng điện cửa cột (bao gồm cả ATM)43bộ
59Lắp bảng điện cửa cột43bảng
60Lắp cửa cột86cửa
61Đánh số cột thép4,310 cột
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 67,2m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,688100m3
64Cát đen144m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm144m3
66Băng cảnh báo cáp ngầm 0.2m1.200m
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,4100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,92100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,44100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,44100m3
71Thí nghiệm cáp lực, điện áp 43sợi
72Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép471 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự…., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc định vị công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
6 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
8 Máy lu ≥ 9 tấn Máy lu ≥ 9 tấn1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m31
10 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->