Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 22:20:00 đến ngày 2022-01-25 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,746,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự…., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Liệp Tuyết đoạn từ Bái Ngoại – Vĩnh Phúc – Nghĩa Hương, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, máy lu phải có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Địa chỉ: Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liệp Tuyết. Xã Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 98,98 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển KCBT cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,9898 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển KCBT cũ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9898 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% thủ công) | 4,5585 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% bằng máy) | 0,8661 | 100m3 | |
| 6 | Đào bóc nền đất yếu bằng thủ công, đất cấp I | 66,851 | m3 | |
| 7 | Đào bỏ nền đất yếu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% bằng máy) | 12,7017 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 13,3702 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 13,3702 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,158 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% bằng máy) | 22,0026 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đồi cấp III để đắp nền K95 | 2.616,2361 | m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,9282 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8,5293 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 29,8373 | 100m2 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 48,6933 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 78,4122 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | 16,4828 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 84,69 | m3 | |
| B | HỘ LAN - GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 | 74,7 | m3 | |
| 2 | Trát gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 722,1 | m2 | |
| C | CẢI TẠO KÊNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,11 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong thành kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,77 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 1,4516 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 3,0624 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 24,25 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 3,1036 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,7276 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 1,6778 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 41,05 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 306 | 1 cấu kiện | |
| D | KÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,7765 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8575 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 67,8785 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 12,8969 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 332,8715 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 68,54 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 473,18 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 606,03 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ kè, đường kính cốt thép | 1,4356 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ kè | 1,5562 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 250 | 31,12 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 175,89 | m2 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,104 | 100m2 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | 44,97 | m | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,8638 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,3174 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất để đắp K95 phía trong kè | 662,6094 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,9553 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,9553 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 11,0961 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 11,0961 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè | 12,1227 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè gia cố, đá 2x4, mác 200 | 382,4 | m3 | |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 550 | 1 lỗ khoan | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4127 | tấn | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 25,68 | m2 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA+ CỬA THU | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (vận dụng 60% công lắp đặt) | 164 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Vận chuyển KC cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1181 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển KC cũ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1181 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,04 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,578 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,9598 | 100m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 40,26 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,6226 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 60,39 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 90,25 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | 2,4369 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | 4,4566 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | 39,6 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 532,11 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 4,9666 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 2,2488 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 2,6869 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 54,68 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 569 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4425 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất để đắp K95 | 50,0025 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,1156 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,1156 | 100m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,09 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,2051 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,64 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 18,86 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,8 | m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | 0,3996 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | 0,7512 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | 5,65 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0329 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,0935 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,3275 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,4 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 68 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Lưới chắn rác Composite P=72kg | 34 | cái | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,84 | m3 | |
| F | CỐNG HỘP B2500X2500 (đúc sẵn) | |||
| 1 | Khấu hao cừ Larsen IV ( thời gian thi công 2 tháng, 2 lần đóng nhổ | 612 | m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 6,12 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 6,12 | 100m | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,54 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,54 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | 16,341 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,1048 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 48,7696 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,1 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0918 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 9,28 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | 7 | đoạn cống | |
| 13 | Nối ống hộp bằng gioăng cao su, đường kính 2550mm | 6 | mối nối | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 27,25 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 41,4 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2848 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất để đắp K95 | 258,1824 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,2682 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,2682 | 100m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2118 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1765 | 100m3 | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,1767 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,1767 | 100m2 | |
| G | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,036 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5768 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 4,72 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,94 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 3,78 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 7,72 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | 6 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 5 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4986 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất để đắp | 56,3418 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6072 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6072 | 100m3 | |
| H | CỐNG TƯỚI THỦY LỢI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0034 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,0018 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,04 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống 200mm | 0,128 | 100m | |
| I | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,3215 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5811 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,34 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1299 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,51 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 | 19,93 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | 0,4507 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mũ | 0,695 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | 7,95 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,99 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,5831 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,3446 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,3117 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 7,73 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 50 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4751 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất để đắp | 53,6863 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,6643 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,6643 | 100m3 | |
| 20 | Gia công phai chia nước | 0,1135 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng phai chia nước | 0,1135 | tấn | |
| 22 | Máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | 280 | công | |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển chữ nhật kích thước 0,8 x 0,6m, khấu hao biển 5 lần | 0,288 | m2 | |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phí trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác kích thước cạnh 0,7m, khấu hao biển 5 lần | 0,6 | cái | |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chũ nhật kích thước 0,8x0,6m, khấu hao biển 5 lần | 0,288 | m2 | |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5 km/h biển hình tròn có đường kính70cm, khấu hao biển 5 lần | 0,6 | cái | |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5 km/h biển hình tròn có đường kính70cm, khấu hao biển 5 lần | 0,6 | cái | |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3,5 m, khấu hao biển 5 lần | 1,6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 8 | cái | |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | 6 | bộ | |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | 2,458 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,458 | m2 | |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - Loại 1 bóng dài 0,6m - Bóng điện quang, chấn lưu điện tử | 15 | hộp | |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,704 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,48 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm | 66 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | 0,0837 | tấn | |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 7 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | 15 | m | |
| 8 | Rải cáp ngầm | 0,15 | 100m | |
| 9 | Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mm | 43 | cột | |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 43 | cột | |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường LED 60W có điều chỉnh sáng | 43 | bộ | |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | 43 | bộ | |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | 409 | m | |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 4,09 | 100m | |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | 1.380 | m | |
| 16 | Rải cáp ngầm | 13,8 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | 1.380 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng 10mm2 | 43 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng 6mm2 | 43 | cái | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 8,6 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Ống nhựa HDPE 65/50 | 1.380 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE 65/50 | 13,8 | 100m | |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | 43 | cọc | |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 43 | bộ | |
| 25 | Thép d10, L=2m | 53,32 | kg | |
| 26 | Tai nối tiếp địa | 4,644 | kg | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,2 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,172 | 100m3 | |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | 10 | cọc | |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| 31 | Thép d10, L=10m | 26 | kg | |
| 32 | Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | 10 | cái | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| 35 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | 1.380 | m | |
| 36 | Rải cáp ngầm | 13,8 | 100m | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 33,024 | m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 27,52 | m3 | |
| 40 | Khung móng M16x240x240x(550-600) | 43 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt khung móng | 43 | bộ | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2752 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2752 | 100m3 | |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | 2 | cọc | |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 2 | bộ | |
| 46 | Thép d10 nối tiếp địa | 5 | kg | |
| 47 | Tai nối tiếp địa | 0,108 | kg | |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 50 | Khung móng tủ M16x200x500x675 | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | 1 | bộ | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,281 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0005 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,338 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 0,84 | m2 | |
| 58 | Bảng điện cửa cột (bao gồm cả ATM) | 43 | bộ | |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | 43 | bảng | |
| 60 | Lắp cửa cột | 86 | cửa | |
| 61 | Đánh số cột thép | 4,3 | 10 cột | |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 67,2 | m3 | |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,688 | 100m3 | |
| 64 | Cát đen | 144 | m3 | |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 144 | m3 | |
| 66 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0.2m | 1.200 | m | |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,4 | 100m2 | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,92 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,44 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,44 | 100m3 | |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 43 | sợi | |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 47 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự…., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là chỉ huy trưởng trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước; Có tên là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc định vị công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, cống thoát nước, kè đá hộc, rãnh (kênh/mương) thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì hợp đồng trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu ≥ 9 tấn | Máy lu ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi