Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Liên Trạm Y tế phường 1 và phường 4, thành phố Trà Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124973-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Liên Trạm Y tế phường 1 và phường 4, thành phố Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220124969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 23:42:00 đến ngày 2022-01-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,155,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III. Phải có hạng mục thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III, có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III, có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (01 trệt + 01 lầu); xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện 01 công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước ít nhất 1 (một) công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách về môi trường, thi công lắp đặt thiết bị xử lý nước thải 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AA0; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Dàn giáo ( 1 bộ gồm 2 chân 2 chéo ) + kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 50
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có) + Đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có) + Kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có) + Kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Liên Trạm Y tế phường 1 và phường 4, thành phố Trà Vinh
Đầu tư, cải tạo các Trạm Y tế xã còn lại trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128. Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,26100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,081100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,864m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,864m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,864m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,741100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,683tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,364m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,659100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,015tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,494m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,708100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,449tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,21m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,307tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,779m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,676100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,343tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,982tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,025m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,397100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,032100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,05tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,369m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,604tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,207m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,221100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,564tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,095m3
41Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,545m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,492100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m3
44Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,347100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,421tấn
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,615m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,258m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942m2
51Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,054m3
52Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,084m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,396m2
54Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,72m2
55Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt292,83m2
56Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt431,913m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,932m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,801m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,336m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,228m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,76m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt282,813m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,157m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,592m
65Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt292,83m2
66Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt431,913m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt335,465m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,228m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt395,058m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt767,378m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,668m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,858m2
73Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223,605m2
74Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,06m2
75Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,61m2
76Cửa sắt kéo sơn tĩnh điện, không láTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,325m2
77Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,325m2
78Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 1000, cánh có nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
79Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh có nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,56m2
80Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
81Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,33m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,57m2
83Khung lam lá sách Z1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m2
84Vách khung nhôm, kính 5 ly, hệ 700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,44m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,44m2
86Gia công khung lam nắng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,526tấn
87Lắp dựng khung lam nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,526tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1571m2
89Lam nhôm chắn nắng 85Cx0,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,48m2
90Gia công khung bảo vệ Inox hộp 15x30x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243tấn
91Gia công khung bảo vệ Inox tròn D16x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
92Gia công khung bảo vệ Inox lá 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
93Lắp dựng khung bảo vệ InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,41m2
94Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
95Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,848m2
96Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,443tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,443tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,096100m2
99Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1m2
100Bộ chữ nổi bảng tên trạm và logo Chữ thập bằng Alu hộp ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0,3mm (gồm tấm mica dày 15mm hàn gắn vào khung thép lam để gắn chữ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05100m2
102Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262,954m2
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
105Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
107Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
108Cùm bắt ống Ø90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
110Thang nhôm xếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
111Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt710m
112Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
113Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
114Lắp đặt dây cáp CV-4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
115Lắp đặt dây cáp CV-6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
116Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 30x18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
117Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 25x14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
118Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
119Lắp đặt ống nhựa cứng, chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
120Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
121Ty treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
122Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
123Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
124Lắp đặt đèn Led áp trần D250, 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
125Lắp đặt đèn Led âm trần 10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
126Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
133Lắp đặt MCB 2P-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt MCB 2P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
136Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt 20A máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Lắp đặt tủ điện 500x300x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
139Lắp đặt tủ điện 300x250x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
140Lắp đặt hộp chứa MCB 2-4 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
141Lắp đặt hộp nối + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52hộp
142Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
143Lắp đặt dây cáp đồng trần 16.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
144Máy lạnh Inverter 1HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
146Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,910 đầu
147Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,110 đầu
148Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
149Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
150Điện trở cuối mạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
151Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 ZonesTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
153Bàn phím điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
155Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
156Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
157Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
158Acqui dự phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Bộ dụng cụ phá dỡ (kiềm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
160Lắp đặt dây cáp CVV-2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
161Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
163Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
164Giá treo bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
165Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
171Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
172Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
173Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
174Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
176Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
179Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
181Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
182Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
183Lắp đặt chậu rửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
184Lắp đặt vòi chậu rửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
185Lắp đặt chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
186Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
187Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
188Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
189Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
191Cùm bắt ống Ø34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
192Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
193Lắp đặt công tắc điện phao nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Lắp đặt gương soi KT 400x600mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
195Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
196Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
201Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
203Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
204Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
205Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
206Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
207Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
208Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
209Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
210Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
211Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
212Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
213Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
214Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
216Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
217Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
218Lắp đặt phễu thu nước sàn - kích thước 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
219Cùm bắt ống Ø90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
220Cùm bắt ống Ø114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
221Ty treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
222Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,281100m3
223Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,798m3
224Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,852m3
225Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,797m3
226Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,331m3
227Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,267m2
228Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,87m2
229Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
231Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114tấn
232Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
B Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
5Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
6Lắp cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
8Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,689100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,52m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
19Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,251m3
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8261m2
C Hạng mục: Cổng - hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,334100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,478100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,035m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,767m3
15Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,229tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45m3
20Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,476m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,281m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,04m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,593m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,18m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,153m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch 70x220mm, màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,784m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,332m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,874m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,498m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,372m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,573m2
33Bộ chữ nổi Inox mạ đồng (bảng tên trạm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
34Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 80x160x3mm, nan bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,487tấn
35Lắp dựng cổng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,12m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1731m2
D Hạng mục: Sân đường - Hạ tầng kỹ thuật
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m3
2Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,341100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,067m3
5Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,5m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,311m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,474m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,32m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4071m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,075m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,356m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,456m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,799m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221 cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,878m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198m3
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m2
29Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m2
30Gia công cột bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
31Lắp cột cờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
35Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Máy bơm tăng áp 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
38Lắp đặt đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m
44Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
45Lắp đặt kim thu sét, R=51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
49Cáp neo 6mm dài 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
50Tăng đơ 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
51Thép tấm 400x400x12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,072kg
52Thuốc hàn hóa nhiệt cadweldTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2lọ
53Bu lông D12, L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Lắp đặt dây cáp Du-CV-2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
55Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
56Lắp đặt ống nhựa cứng, chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
58Lắp choá đèn - Đèn Led chiếu sáng 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp choá đèn - Đèn Led chiếu sáng 50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
60Lắp đặt MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt bộ rack 1 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
63Lắp đặt đồng hồ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
E Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1671m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,862m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,269m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,3m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,42m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
16Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
F Hạng mục: Thiết bị Công nghệ AAO
1Thiết bị thu gom nước thải đầu vào bao gồm1. Lồng chắn rác, vật liệu Inox SUS-304, kích thước: (Fi 600x800): 01 cái
2. Phao cảm biến mức (level sensor) và cảm biến tắc nghẽn (over sensor): 01 cái
3. Bơm chuyển nước thải (từ bộ lọc rác vào bể yếm khí), 400W /220V/50Hz, Q: 0,6~8,4 m3/h, H=2,2~5,9m: 02 cái
4. Đường ống dẫn nước thải đầu vào F34, uPVC ≤ 20m: 01 trọn gói
1Bộ
2Ngăn xử lý vi sinh yếm khí tiếp xúc (Anaerobic tank) kết hợp lắng. Gồm:1. Kích thước 0.5m x 1.0m x 2.05m: 02 bộ- Khung bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Sườn bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Vách chứa nước bằng thép không gỉ 1mm SUS 304.- Dưới đáy Container có lắp 1 bộ ống hút cặn bùn, SUS 3042. Giá thể vi sinh lắng lamen chế tạo từ vật liệu nhựa hdpe có các thông số: độ rỗng >90%, bề mặt riêng 200 ~ 300 m2/m3: 02 trọn gói3. Men vi sinh thiếu khí tùy nghi, số lượng vi khuẩn >109CFU/g: 02 trọn gói2Bộ
3Ngăn xử lý vi sinh hiếu khí tiếp xúc (Aerobic tank) gồm:1. Kích thước 0.45 m x 1.0m x 2.05m, xử lý hiếu khí, tiếp xúc với giá thể vi sinh: 01 Bộ.- Khung bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Sườn bằng thép hộp 40x80, mạ kẽm và sơn kẽm chống gỉ.- Vách chứa nước bằng thép không gỉ 1mm, SUS 304.- Dưới đáy Container có lắp 1 bộ ống hút cặn bùn, SUS 304.- Module có lắp 1 bộ đầu nối vào/ra. Nước thải được khuếch tán oxy đảo trộn liên tục bên trong giá thể tiếp xúc.2. Men vi sinh hiếu khí, số lượng vi khuẩn >109 CFU/g: 01 trọn gói.3. Ống khuếch tán khí aerotube sản xuất theo công nghệ siêu tiết kiệm năng lượng, Inox 304: 01 bộDàn ống sục khí: khung ống 380x380 bằng ống fi 16 inox 304, ống dẫn khí fi 9,6 x dài 600 inox 304, ống sục khí fi 60 x dài 150 inox 304 dày 6 dem, lỗ khí fi 4 dem (14 cái/bộ)1Bộ
4Hệ thống ôxy hóa và khử trùng sơ cấp, công nghệ Plasma Ozone, Gồm:Tổ kiện Ozone 3g, được kết nối với Module điều khiển tự động: 02 bộ- Vật liệu sứ crôm-nhôm độ bền mỏi trên 100 nghìn giờ làm việc (vài chục năm) sử dụng chế tạo Buồng Ozone. Thép inox SUS 304 và 444L làm điện cực ozone. Teflon làm đầu dẫn khí. Nhựa uPVC trơn dày 5 mm làm Sát si - tăng đơ- Vỏ máy bằng thép dày 1 mm sơn tĩnh điện với 2 cánh bằng thép sơn tĩnh điện dày 1.0 mm: 01 bộ- Định thời gian tự động bằng mạch Timer điện tử- Có mạch liên kết tín hiệu đồng bộ với bể xử lý vi sinh hiếu khí- Điện áp sử dụng 220V/50Hz/1pha- Máy thổi khí công suất 25W, lưu lượng 30lpm: 02 bộ1Bộ
5Khử trùng thứ cấp (Disinfectance), Gồm:- Module máy Smart UVC, tự động kích hoạt khi có dịng nước chảy qua- Đèn phát ra tia cự tím có bước sóng 253,7nm, bóng đèn đặt trong hộp thủy tinh không hấp phụ tia cực tím, ngăn cách đèn và nước. Đèn được lắp thành bộ trong hộp đựng có vách ngăn phân phối để khi nước chảy qua hộp, được trộn đều để cho số lượng vi khuẩn- Module điện tự động điều khiển bởi hệ thống điện điện khiển- Chụp nắp đèn UVC 180x115x20, đế đèn UVC F42x42, inox 304 dày 1 ly: 04 bộ- Bóng đèn 25W: 04 bộ- Ống thạch anh F22x590, bóng đèn F21x568: 04 bộ1Bộ
6Module hệ thống điều khiển vận hành tự động, Gồm:- Tự động điều khiển và vận hành toàn bộ thiết bị của của hệ thống XLNT- Điều khiển vận hành hoạt động máy bơm, máy thổi khí- Điều khiển thiết bị Plasma Ozone- Điều khiển thiết bị Smart UVC- Thiết bị tự động phát đèn tín hiệu khi hệ thống bị tắc nghẽn không vận hành- Hộp tủ điện nguồn: 220V/1pha/50Hz. Kèm đồng bộ circuit breaker và đèn bảo vệ1Bộ
7Module tủ điều hành, Gồm:Kích thước: (0.6m x0.5m x 0.25m), khung sườn bằng thép không gỉ SUS 304- Bao che cho Tủ điện, hệ thống bơm, máy thổi khí, hệ thống Plasma Ozone, Smart UVC…- Dây cáp điện 220V/10A/50Hz, dùng đấu nối các bơm, máy cấp khí, thiết bị Ozone, UVC, máy thổi khí- Dây cáp nguồn chính: 220V/10A/1phase- Quạt hút khí 220V/50W1Bộ
8Chi phí lắp đặtVận chuyển thiết bịChuẩn bị mặt bằng đặt thiết bịCẩu lắp thiết bị vào vị tríThi công lắp đặt đường ống thu gom, hố thu, điện, phụ kiệnLấy mẫu thử nước thải sau xử lýĐào tạo, vận hành và chuyển giao thiết bị1Trọn gói
9Ốp Alu bao xung quanh module xử lýTấm Alu trắng bạc dày 3mm.1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III. Phải có hạng mục thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Bản chụp được chứng thực bản sao từ bản chính: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III, có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; xác nhận loại công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III, có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghệ AAO; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lênĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động , Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình (01 trệt + 01 lầu); xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 1 (một) công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần điện 01 công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
4 Cán bộ phụ trách thi công Cấp – thoát nước 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước ít nhất 1 (một) công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của công trình công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình Dân dụng (01 trệt + 01 lầu), cấp III; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
6 Cán bộ phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AAO 1 Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia phụ trách về môi trường, thi công lắp đặt thiết bị xử lý nước thải 01 công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu sao y có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách phụ trách thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công nghệ AA0; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Văn bằng, chứng chỉ, Giấy CMND để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.72
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
2 Dàn giáo ( 1 bộ gồm 2 chân 2 chéo ) + kiểm định Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)50
3 Máy cắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
4 Máy uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
5 Đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
6 Đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
7 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
8 Máy bơm Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
9 Xe tải ≥ 3,5 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có) + Đăng kiểm2
10 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có)2
11 Máy đào ≥ 0,7m3 Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có) + Kiểm định1
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuế mướn (nếu có) + Kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->